Bài giảng Tiếng việt 2 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy - Lương Thị Huỳnh Như

ppt 29 trang hongchi 30/04/2026 980
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng việt 2 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy - Lương Thị Huỳnh Như", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_2_luyen_tu_va_cau_bai_tu_ngu_ve_loai_th.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng việt 2 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy - Lương Thị Huỳnh Như

  1. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHÂU THÀNH A TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÁI TẮC
  2. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHÂU THÀNH A TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÁI TẮC THAO GIẢNG MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 BÀI: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ. DẤU CHẤM, DẤU PHẨY GIÁO VIÊN: LƯƠNG THỊ HUỲNH NHƯ NĂM SINH: 1991 NĂM VÀO NGÀNH: 2015 TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: ĐHSP
  3. Khởi động
  4. Thứ sáu ngày 02 tháng 4 năm 2021 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Em hãy kể tên một số thú dữ, nguy hiểm.
  5. Thứ sáu ngày 02 tháng 4 năm 2021 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Em hãy kể tên một số thú dữ không nguy hiểm.
  6. Thứ sáu ngày 02 tháng 4 năm 2021 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây. Ngựa phi nhanh như bay.
  7. Luyện từ và câu
  8. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò nhút nhát dữ tợn tinh ranh hiền lành nhanh nhẹn
  9. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò nhút nhát dữ tợn tinh ranh hiền lành nhanh nhẹn Cáo Gấu Thỏ Sóc Nai Hổ (cọp)
  10. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò nhút nhát dữ tợn tinh ranh hiền lành nhanh nhẹn 1 2 3 Cáo Gấu Thỏ
  11. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò nhút nhát dữ tợn tinh ranh hiền lành nhanh nhẹn 4 5 6 Sóc Nai Hổ (cọp)
  12. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò nhút nhát dữ tợn tinh ranh hiền lành nhanh nhẹn Cáo Gấu Thỏ Sóc Nai Hổ (cọp)
  13. Khỏe mạnh
  14. Trung thành
  15. Tinh khôn
  16. Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây: a) Dữ như........ c) Khoẻ như........ b) Nhát như........ d) Nhanh như........ thỏ voi hổ (cọp) sóc
  17. ®äc métCác sè c©uem hãythµnh đọc ng mộtữ số thành kh¸c cãngữ tªn có c¸c hình con ảnh vËt. so sánh với loài vật mà các em biết ?
  18. Khoẻ như trâu
  19. Chậm như sên