Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Trang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2022_2023_ng.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Trang (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 1 Khối lớp 6 – Thời gian: 45 phút Giáo viên ra đề : Nguyễn Thị Thu Trang Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức TN TN TN TN điểm TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ Nội dung 1: Thông tin - Thu nhận và xử lí thông tin; Lưu trữ và trao 1 (0,5 đ) đổi thông tin. Chủ đề A: Máy 1 Nội dung 2: Máy tính trong hoạt tính và cộng đồng động thông tin; Biểu diễn văn bản 1 (0,5 đ) trong máy tính; Dữ liệu trong máy tính. Nội dung : - Khái niệm và lợi ích của mạng Chủ đề B: máy tính. 2 Mạng máy tính và 2 2 1 (3 đ) - Các thành phần của mạng máy Internet tính; Mạng có dây và mạng không dây. Chủ đề C: Tổ chức Nội dung : 3 lưu trữ, tìm kiếm và - Thông tin trên Web; Truy cập 3 5 2 (6 đ) trao đổi thông tin thông tin trên Internet
- - Giới thiệu máy tìm kiếm; Giới thiệu thư điện tử; Tổng 7 7 3 Tỉ lệ % 35% 35% 30% (10 điểm) Tỉ lệ chung 70% 30% 100% BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Chương/ Nội dung / Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ NT TT Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức NB TH VD VDC Nhận biết Nội dung 1: Thông - Biết được các khái niệm về thông tin, vật mang tin - Thu nhận và xử tin, dữ liệu. 1(TN) lí thông tin; Lưu trữ - Biết được thế nào là lưu trữ và trao đổi thông tin. và trao đổi thông tin. - Biết được các bước trong hoạt động thông tin của con Chủ đề A: Máy người (C1) 1 tính và cộng Nội dung 2: Máy Nhận biết đồng tính trong hoạt động - Nhận biết được một số thiết bị số. thông tin; Biểu diễn - Khả năng và hạn chế của máy tính 1(TN) văn bản trong máy - Biết được thiết nào là BIT. Thông tin trong máy tính tính; Dữ liệu trong được biểu diễn như thế nào (C2) máy tính. - Dung lượng của thiết bị nhớ Nhận biết Nội dung : - Biết được khái niệm và lợi ích của mạng máy - Khái niệm và lợi ích tính. (C4) của mạng máy tính.
- Chủ đề B: - Các thành phần của - Biết được các thành phần của mạng máy tính? 2 Mạng máy tính mạng máy tính; Các thiết bị mạng (C11) 2(TN) 2(TN) 1(TL) và Internet Mạng có dây và - Nêu được các đặc điểm và lợi ích của mạng mạng không dây. internet (C12, C13) Thông hiểu - Nêu được trường hợp nào thì sử dụng mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây (C8) Vận dụng - Biết lựa chọn mạng sử dụng trong từng trường hợp (C15) Nhận biết - Trình bày được sơ lược các khái niệm cơ bản về WWW, trình duyệt Web(C5, C6) – Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước. Nội dung : – Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. - Thông tin trên Web; – Biết tài khoản thư điện tử (C9) Chủ đề C: Tổ Truy cập thông tin Thông hiểu chức lưu trữ, tìm 3 trên Internet - Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch 3TN 5TN 2TL kiếm và trao đổi - Giới thiệu máy tìm vụ thư điện tử (C11,C12) thông tin kiếm; Giới thiệu thư - Xác định được các bước tìm kiếm thông tin (C7) điện tử; - Xác định được từ khóa với mục đích tìm kiếm cho trước (C13) - Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (C14) Vận dụng
- - Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống. - Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn. (C16,C17) Tổng Tổng 7TN 7 TN 3 TL Tỉ lệ % 35% 35% 30% Tỉ lệ chung 70% 30%
- ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I Môn Tin học 6 – Thời gian: 45 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, trao đổi thông tin. B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, trao đổi thông tin, lưu trữ thông tin. C. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, trao đổi thông tin. D. Thu nhận thông tin, trao đổi thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. Câu 2. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Hình ảnh B. Văn bản C. Âm thanh D. Dãy bit Câu 3. Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là: A. Mạng không dây và mạng có dây B. LAN và WAN C. Mạng Khách – Chủ D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính Câu 4. Mạng máy tính là: A. Mạng Internet B. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng C. Tập hợp các máy tính D. Mạng LAN Câu 5. World Wide Web là gì? A. Một trò chơi máy tính. B. Một phần mềm máy tính. C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. D. Tên khác của Internet. Câu 6. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì? A. Website. B. Địa chỉ web. C. Trình duyệt web D. Công cụ tìm kiếm. Câu 7. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm: 1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa 2. Truy cập vào máy tìm kiếm 3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
- A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 1-3-2 D. 2-3-1 Câu 8. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. Câu 9. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát: A. @ B. @ C. @ D. @ Câu 10. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử? A. Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ... B. Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng. C. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người. D. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thư điện tử? A. Gửi và nhận thư nhanh chóng B. Ít tốn kém C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì D. Có thể gửi kèm tệp Câu 12: Đâu là nhược điểm của thư điện tử: A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh . C. Chỉ gửi được cho một người. D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công. Câu 13 .Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet? A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp. B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng. D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
- Câu 14. Em nhận được thư điện tử từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Trả lời tin nhắn ngay. B. Không trả lời tin nhắn. B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 15: (1,0) Trong một công ty kinh doanh, nhân viên thường xuyên phải đi lại trong và ngoài phòng làm việc để bàn bạc công việc. Họ cần kết nối mạng để hiển thị dữ liệu và trình bày báo cáo trên máy tính xách tay và máy tính bảng. Theo em nên sử dụng mạng nào? Vì sao? Câu 16: (1,0 điểm) Trình bày các bước tạo tài khoản email? Câu 17: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào? PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm, riêng câu 2 mỗi ý 0,15 điểm, câu 5 đúng mỗi ý 0,25 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án A D A B C C B Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Đáp án A C B C D D B B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 15: (1 điểm) Nên sử dụng mạng không dây vì khi di chuyển sẽ thuận tiện hơn, mạng có dây nhân viên di chuyển sẽ luôn phải gắn với dây cáp mạng làm vướng víu, bất tiện. Câu 16: (1 điểm) * Các bước tạo tài khoản email - Truy cập trang mail.google.com - Nháy chuột vào nút tạo tài khoản - Nhập đầy đủ thông tin vào các dòng trên cửa sổ theo hướng dẫn - Nháy chuột vào nút tiếp theo - Xác nhận số điện thoại
- - Thực hiện theo hướng dẫn - Cuối cùng xuất hiện thông báo chào mừng bạn! Câu 17: (1 điểm) - Bước 1: Đăng nhập vào hộp thư điện tử, nháy chuột vào nút “Soạn thư” để soạn thư mới. - Bước 2: Nhập địa chỉ hộp thư người nhận vào ô “Người nhận”. Nhập tiêu đề thư vào ô “Chủ đề”. Nhập nội dung thư. - Bước 3: Nháy chọn biểu tượng “Đính kèm”, chọn vị trí tấm ảnh cần gửi để đính kèm. - Bước 4: Nháy chuột vào nút “Gửi” để hoàn tất gửi thư. Ngày 4 / 1 / 2023 Người làm đề Nguyễn Thị Thu Trang

