Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Xuân An(Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Xuân An(Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2022_2023_tr.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Xuân An(Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUÂN AN TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIN HỌC 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT I. MA TRẬN Tổng Mức độ nhận thức % điểm Nội dung/đơn vị kiến TT Chương/chủ đề Vận dụng thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1: Thông tin - Thu 10% nhận và xử lí thông tin; Lưu 2 (1,0 trữ và trao đổi thông tin. điểm) Chủ đề A. Máy Nội dung 2: Máy tính 1 tính và cộng trong hoạt động thông tin; 10% đồng Biểu diễn văn bản trong 1 1 (1,0 máy tính; Dữ liệu trong điểm) máy tính. Nội dung : Chủ đề B. Mạng 25% 2 máy tính và - Khái niệm và lợi ích của 3 2 (2,5 internet mạng máy tính. điểm)
- - Các thành phần của mạng máy tính; Mạng có dây và mạng không dây. Nội dung : Chủ đề C. Tổ 55% chức lưu trữ tìm - Thông tin trên Web; Truy 3 2 3 2 1 (5,5 kiếm và trao đổi cập thông tin trên Internet điểm) thông tin - Giới thiệu máy tìm kiếm; Giới thiệu thư điện tử; Tổng 8 6 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề kiến thức dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết Chủ đề A. Nội dung 1: Thông tin - Biết được các khái niệm về thông tin, vật Máy tính - Thu nhận và xử lí mang tin, dữ liệu. (Câu 1) 1 2 (TN) và cộng thông tin; Lưu trữ và - Biết được thế nào là lưu trữ và trao đổi thông tin. đồng trao đổi thông tin. - Biết được các bước trong hoạt động thông tin của con người. (Câu 2)
- Nhận biết - Nhận biết được một số thiết bị số. - Khả năng và hạn chế của máy tính Nội dung 2: Máy tính - Biết được thế nào là BIT. Các loại dữ liệu trong trong hoạt động thông máy tính được biểu diễn như thế nào. tin; Biểu diễn văn bản 1 (TN) 1 (TN) trong máy tính; Dữ – Các đơn vị cơ bản dùng để đo dung lượng liệu trong máy tính. lưu trữ dữ liệu: Byte, KB, MB, GB (Câu 3) Thông hiểu – Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1. (Câu 4) Nhận biết – Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính. (Câu 5) – Nêu được các thành phần chủ yếu của một Nội dung: mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết - Khái niệm và lợi ích nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản Chủ đề B. của mạng máy tính. như máy tính, cáp nối, Switch, Access Mạng máy 2 Point,...(Câu 6) 3 (TN) 2 (TN) tính và - Các thành phần của – Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của internet mạng máy tính; Mạng Internet.(Câu 7) có dây và mạng không dây. Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. (Câu 8; Câu 9)
- Nhận biết – Trình bày được sơ lược về các khái niệm website, địa chỉ của website, WWW, trình duyệt. (Câu 10) – Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước. – Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. (Câu 11) – Biết tài khoản thư điện tử (Câu 15) Chủ đề C. Nội dung : Tổ chức - Thông tin trên Web; Thông hiểu lưu trữ Truy cập thông tin – Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản tìm kiếm trên Internet của dịch vụ thư điện tử so với các phương 2 (TN) 3 (TN) 2(TL) 1 (TL) và trao đổi - Giới thiệu máy tìm thức liên lạc khác.(Câu 12; Câu 13) thông tin kiếm; Giới thiệu thư – Xác định được từ khoá ứng với một mục điện tử; đích tìm kiếm cho trước. (Câu 14) Vận dụng – Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... theo yêu cầu. – Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất hộp thư. (Câu 16)
- Vận dụng cao – Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất hộp thư.(Câu 17) Tổng 8 TN 6 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I Môn Tin học 6 – Thời gian: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng: Câu 1: Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin Câu 2: Hoạt động xử lí thông tin gồm: A. Đầu vào, đầu ra. B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền . C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận. D. Mở bài, thân bài, kết bài.
- Câu 3: Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin là gì? A. Byte B. Digit C. Kilobyte D. Bit Câu 4: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì: A. Dãy bit đáng tin cậy hơn B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1 C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn Câu 5. Mạng máy tính là: A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng B. Mạng Internet C. Tập hợp các máy tính D. Mạng LAN Câu 6. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính: A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông B. Máy tính và internet C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại Câu 7: Phạm vi sử dụng của Internet A. Trong gia đình B. Trong một cơ quan, công ty hay trường học C. Trong một quốc gia
- D. Toàn cầu Câu 8: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. Câu 9: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. Câu 10: World Wide Web là gì? A. Một chương trình trên Internet. B. Một văn bản trên Internet C. Dịch vụ trên Internet để tổ chức và khai thác thông tin dưới dạng các trang siêu văn bản D. Hệ thống các kênh video trên mạng. Câu 11: Máy tìm kiếm là: A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính
- C. Là một phần mềm được cài đặt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm Câu 12: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thư điện tử? A. Gửi và nhận thư nhanh chóng B. Ít tốn kém C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì D. Có thể gửi kèm tệp Câu 13: Đâu là nhược điểm của thư điện tử: A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh . C. Chỉ gửi được cho một người. D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công. Câu 14: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet? A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp. B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng. D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
- Câu 15: (1,0 điểm) Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. Câu 16: (1,0 điểm) Trình bày các bước tạo tài khoản email? .Câu 17: (1,0 điểm) Cô giáo gửi yêu cầu về bài tập ở nhà qua email cho em, em hãy nêu các bước cần thực hiện để chuyển tiếp thư của cô giáo cho các bạn trong lớp PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm, riêng câu 2 mỗi ý 0,15 điểm, câu 5 đúng mỗi ý 0,25 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án B B D B A A D Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Đáp án A D C D C D D B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 15: (1 điểm) - Địa chỉ thư điện tử có dạng: @ - Hai hộp thư thuộc cùng nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử phải có tên đăng nhập khác nhau. Vì vậy, mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu. Câu 16: (1 điểm) * Các bước tạo tài khoản email
- - Truy cập trang mail.google.com - Nháy chuột vào nút tạo tài khoản - Nhập đầy đủ thông tin vào các dòng trên cửa sổ theo hướng dẫn - Nháy chuột vào nút tiếp theo - Xác nhận số điện thoại - Thực hiện theo hướng dẫn - Cuối cùng xuất hiện thông báo chào mừng bạn! Câu 17: (1 điểm) - Bước 1: Đăng nhập vào hộp thư điện tử - Bước 2: Mở email của Cô giáo trong “Hộp thư đến” - Bước 3: Chọn “Chuyển tiếp”, nhập địa chỉ email của các bạn trong lớp - Bước 4: Soạn nội dung thông báo về việc chuyển tiếp thư của cô giáo cho các bạn. - Bước 5: Chọn nút Gửi

