Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ 6 -Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

doc 10 trang hongchi 03/08/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ 6 -Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_6_nam_hoc_2022_2023.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ 6 -Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. 8 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Công nghệ 6 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mức độ nhận thức Nội Vận dụng % dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu hỏi TT Đơn vị kiến thức cao Thời tổng kiến Thời Thời Thời Thời gian điểm thức Số Số Số Số gian gian gian gian TN TL (phút) CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) 1.1. Các loại vải Chủ đề thường trong may mặc 4 3 3 3 7 0 6 15% 3. Trang 1.2. Trang phục 4 4 2 3 1 6 6 1 13 30% 1 phục và 1.3. Thời trang 5 4 2 2 1 2 7 0 8 20% thời 1.4. Sử dụng và bảo 4 trang 5 2 2 1 12 6 1 18 35% quản trang phục. Tổng 16 15 6 10 1 14 1 6 22 2 45 100 Tỉ lệ (%) 40 % 30 % 20% 10% 70% 30% Tỉ lệ chung (%) 70 % 30 %
  2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ 6 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị dung Vận TT kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận kiến dụng thức biết hiểu dụng thức cao Nhận biết: - Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục 1.1. - Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để Các may trang phục. loại vải Thông hiểu: 1 thường 4 3 0 0 Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại vải Chủ trong thông dụng dùng để may trang phục. đề 3. may Vận dụng: Trang mặc - Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may phục trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính và chất công việc. thời Nhận biết: trang - Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống. - Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống. 1.2. 2 Thông hiểu: Trang 4 2 0 1 - Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với phục đặc điểm và sở thích của bản thân. - Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
  3. Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống. Vận dụng: - Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính. Vận dụng cao: Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình. Nhận biết: - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang. - Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến. 1.3. Thông hiểu: 3 Thời Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang 4 3 0 0 trang phục thông dụng. Vận dụng: - Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân. Nhận biết: - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. 1.4. Sử - Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng và dụng. bảo Thông hiểu: 4 4 2 1 0 quản - Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục trang thông dụng. phục. - Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng. Vận dụng: - Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục thông dụng. Tổng 18 10 1 1
  4. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 Thời gian: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1: Vải cotton thuộc vải nào dưới đây A.Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học C. Vải sợi pha D. Không loại vải nào trong các loại vải trên Câu 2. Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành mấy nhóm chính? A. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải lụa, vải sợi tổng hợp C. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, Vải sợi nylon, vải sợi pha. D.Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, Vải sợi tơ tằm Câu 3: Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì? A. Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu C. Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu B. Ít thấm hồ hôi, không bị nhàu D. Ít thấm hồ hôi, dễ bị nhàu Câu 4. Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải? A. Đốt sợi vải B. Vò vải C. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước D. Thấm nước Câu 5: Sợi tơ tằm được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào? A. Con tằm nhả tơ B. Từ cây bông C. Từ cây lanh D. Từ lông cừu Câu 6: Vải sợi thiên nhiên được sản xuất từ các loại sợi A. Có nguồn gốc từ thực vật và động vật
  5. B. Do con người tạo ra từ một số chất hóa học C. Từ sự kết hợp nhiều loại sợi với nhau D. Đáp án khác Câu 7: Vải sợi hóa học được dệt từ (những) loại sợi nào sau đây? A. Sợi có sẵn trong tự nhiên B. Sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học C. Sợi kết hợp từ những loại sợi khác nhau D. Tất cả các loại sợi trên Câu 8. Trang phục có vai trò: A. Che chở B. Bảo vệ C. Làm đep D.Che chở, bảo vệ, làm đẹp Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của trang phục: A. Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường và tôn lên vẽ đẹp cho con người. B. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. C. Trang phục giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. D. Trang phục giúp phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. Câu 10. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây? A. Khăn quàng, giày C. Mũ, giày, tất B. Áo, quần D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm Câu 11. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục? A. Quần, áo B. Khăn quàng
  6. C. Đồ trang sức D. Sách vở Câu 12. Thời trang là: A. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội. B.Ttrang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Câu 13. Thời trang thay đổi do: A. Ảnh hưởng của văn hóa B. Ảnh hưởng của xã hội C. Ảnh hưởng của kinh kế D. Ảnh hưởng của, văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển của khoa học và công nghệ Câu 14. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách thời trang: A. Thể thao C. Dân gian B. Cổ điển D. Lãng mạn Câu 15. Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau là: A. Thể thao B. Cổ điển C. Dân gian D. Lãng mạn Câu 16. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào? A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. B. Kiểu dáng thoải mái C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi. D. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; màu sác hài hòa. Câu 17. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào: A. Hoạt động B. Vóc dáng C. Hoàn cảnh xã hội
  7. D. Hoạt động, thời điểm, hoàn cảnh xã hội. Câu 18. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt Câu 19. Bảo quản trang phục là: A. Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. B. Công việc diễn ra theo định kì tháng. C. Công việc diễn ra theo định kì quý. D. Công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần. Câu 20: Vải sợi bông có ưu điểm hơn so với vải sợi nhân tạo là: A. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát B. Dễ bị nhàu C. Giặt mau khô D. Không thấm mồ hôi Câu 21: Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống. Em có thể lựa chọn A.Vải mềm mỏng, mịn. B. Màu tối, sẫm C. Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải D. Kẻ dọc, hoa nhỏ Câu 22. Trang phục em đi học thường có kiểu dáng : A. Đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. B. Đơn giản, rộng. C. Đẹp, trang trọng. D. Đơn giản, thoải mái. Câu 23. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm.
  8. A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu. B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú. C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú. D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú. Câu 24:Đâu là một số phong cách thời trang phổ biến. A. Phong cách trẻ em, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn.. B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. C. Phong cách người lớn tuổi, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. D. Phong cách cổ điển, phong cách lao động, phong cách dân gian. Câu 25. Khi lựa chọn trang phục phải phù hợp với: A. Đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất của công việc, điều kiện tài chính của gia đình B. Xu hướng mốt của thời đại. C. Sở thích của người xung quanh. D. Sở thích của bạn bè. Câu 26: Thứ tự các bước để giặt, phơi hoặc sấy là A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt Câu 27: Phương pháp làm sạch là A. Giặt tay B. Giặt ẩm C. Giặt máy
  9. D. Đáp án A và C Câu 28: Bảo quản trang phục gồm những công việc nào sau đây? A. Giặt, phơi hoặc sấy B. Giặt; là; cất giữ C. Giặt, phơi hoặc sấy; là và cất giữ D. Giặt, phơi hoặc sấy; cất giữ B. TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm). Trang phục em mặc hàng ngày đã được phối hợp và sử dụng đúng cách chưa? Em sẽ thay đổi như thế nào khi lựa chọn và sử dụng trang phục của em. Câu 2 (1 điểm). Bạn An thường không tự tin với vóc dáng thấp và béo của mình. Em hãy tư vấn để giúp bạn ấy lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn ấy? ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A A A C A A B D D D D D D B Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A B D A A A C A B B A A D C B.TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm
  10. 1 Trang phục hàng ngày em mặc đã phù hợp và sử dụng đúng 1 cách ( quần áo, trang phục ) - Khi lựa chọn và sử dụng sản phẩm, em sẽ lựa chọn những đồ 1 dễ phối hợp với nhau, chọn trang phục phù hợp với hoàn cảnh và mục đích sử dụng. 2 -Bạn thấp và béo nên lựa chọn các trang phục có kiểu dáng vừa với cơ thể, màu sắc tối: hạt dẻ, đen, xanh đậm; mặt vải trơn, 0,5 phẳng, có độ đàn hồi; - Hoạ tiết kẻ dọc, hoa văn có dạng sọc dọc, hoa nhỏ; túi to có độ dài qua hông, thắt lưng có độ to vừa phải, giày hở mũi hoặc 0,5 mũi nhọn.