Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 - Nguyễn Minh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang hongchi 03/08/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 - Nguyễn Minh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_7_nguyen_minh_tuan_c.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 - Nguyễn Minh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 (Đơn vị: Trường THCS Phổ Hải) Giáo viên ra đề : Nguyễn Minh Tuấn 1.Ma trận đề kiểm tra giữa học kì II môn Công nghệ 7. Thời gian làm bài của học sinh: 45 phút Gồm 22 câu trắc nghiệm khách quan với tổng số điểm: 7 điểm 2 Câu tự luận với tổng số điểm: 3 điểm Mức độ nhận thức Tổng % NDkiến Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu thức điểm TG TT Đơn vị kiến thức Số TG Số TG Số TG Số TG (phút) câu (Phút) câu (Phút) câu (Phút) câu (Phút) TN TL 1 I, Giới 1.1. Vai trò, triển vọng của chăn 1 0.75 1 0.75 2.5 nuôi thiệu 1.2. Một số vật nuôi phổ biến ở 3 2,25 2 6 5 8.25 17.5 chung Việt Nam. về chăn 1.3. Các phương thức chăn nuôi 1 0.75 1 0.75 2.5 nuôi phổ biến ở Việt Nam.
  2. 1.4. Một số ngành nghề trong chăn 1 0.75 1 3 3.75 7.5 nuôi 2 II.Nuôi 2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật 5 3.75 1 6 1 10 7 1 19.75 37.5 dưỡng nuôi và chăm sóc vật nuôi 3 III.Phòn 3.1. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi 4 3.25 1 3 1 5 6 1 11.75 25 g và trị bệnh 3.2. Vệ sinh trong chăn nuôi 1 0.75 1 3 2 3.75 7.5 cho vật nuôi Tổng 16 12 6 18 1 10 1 5 22 2 45 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 100 Ghi chú: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan gồm 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,25 điểm; điểm cho câu hỏi mức độ thông hiểu là 0,5 điểm - Số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng: 2 điểm - Số điểm câu tự luận ở mức vận dụng cao: 1 điểm.
  3. - Thời lượng làm bài tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,75phút. - Thời lượng làm bài tính cho 1 câu thông hiểu là 3,0 phút. -Thời lượng tính cho câu hỏi mức vận dụng là 10 phút, mức vận dụng cao là 5 phút. 2. Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì II môn Công nghệ7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận kiến thức biết hiểu dụng dụng cao (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) I CHĂN NUÔI 1 I. Mở 1.1. Vai trò, triển Nhận biết: đầu về vọng của chăn - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống chăn nuôi 1 con người và nền kinh tế. nuôi - Trình bày được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam. 1.2. Vật nuôi Nhận biết: 3 2 - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều và vật nuôi đặc trưng cho một số vùng miền ở nước ta
  4. (gia súc, gia cầm ). Thông hiểu: - So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. 1.3. Phương thức Nhận biết: chăn nuôi - Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta. Thông hiểu: - Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức 1 chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. Vận dụng cao: - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương. 1.4. Ngành nghề Nhận biết: trong chăn nuôi
  5. - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi. 2 II. Nuôi 2.1. Nuôi dưỡng, Nhận biết: dưỡng, chăm sóc vật nuôi - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm chăm sóc sóc vật nuôi. và phòng, - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, trị bệnh chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cho vật cái sinh sản. nuôi 5 1 1 Thông hiểu: - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ biến. - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
  6. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương. 2.2. Phòng, trị Nhận biết: bệnh cho vật - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho nuôi vật nuôi. - Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng 4 1 1 bệnh cho vật nuôi. - Trình bày được biện pháp phòng, trị bệnh cho một loại vật nuôi phổ biến. - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi. Vận dụng:
  7. - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương. Vận dụng cao: - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong giađình. 2.3. Bảo vệ môi Nhận biết: trường trong - Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi chăn nuôi. Thông hiểu: - Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề 1 1 bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chănnuôi ở gia đình và địa phương.
  8. PHÒNG GD & ĐT NGHI XUÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS PHỔ HẢI Môn: Công nghệ lớp 7 Thời gian làm bài 45 phút Họ và tên: .... ...........................Lớp: Điểm Đánh giá nhận xét của Giáo viên Đề bài: A. Trắc nghiệm (7 điểm) : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1. Đâu là vai trò chính của chăn nuôi : A. Cung cấp phương tiện di chuyển cho con người. C. Cung cấp thực phẩm. B. Cung cấp lương thực. D. Tất cả đều đúng Câu 2. Giống vật nuôi nào dưới đây là gia súc? A. Vịt. C. Lợn. B. Gà. D. Ngan. Câu 3: Bò vàng Nghệ An và bò Hà lan khác nhau ở đặc điểm chủ yếu nào? A, Nguồn gốc B. Năng suất B. Chất lượng D. Sinh sản Câu 4. Con vật có đặc điểm “lông lang đen trắng, tầm vóc lớn, cho sản lượng sữa cao” là giống gia súc ăn cỏ nào? A. Bò sữa Hà Lan B. Bò lai Sind C. Bò vàng Việt Nam D. Trâu Việt Nam. Câu 5. Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây? A. Văn Lâm – Hưng Yên. C. Tiên Lữ - Hưng Yên. B. Khoái Châu – Hưng Yên D. Văn Giang – Hưng Yên. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta ? A. Được nuôi hầu hết ở các địa phương. C. Sản phẩm thường thơm ngon, được nhiều người yêu thích. B. Thích nghi tốt với điều kiện môi trường địa D.Yêu cầu cao về kĩ thuật chăn nuôi; đem lại phương thu nhập cao cho người lao động. Câu 7. Đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp? A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi C. Chăn nuôi thả tự do, số lượng nhiều. lớn. B. Nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại, cho D. Chăn nuôi kết hợp giữa thả tự do trong năng suất cao nhưng cần mức đầu tư lớn một khu vực kết hợp nuôi nhốt. Câu 8. Một trong những biện pháp chính để vệ sinh trong chăn nuôi: A. Quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân C. Vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác. cư. D. Cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.
  9. B. Vệ sinh chuồng nuôi, đổ chất thải chăn nuôi xuống ao, sông, hồ. Câu 9. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường ? A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ. trại chăn nuôi . D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm B. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ nhà sàn. Câu 10. Đâu là định nghĩa đúng về “sữa đầu” ? A. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau C. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra khi sinh và kéo dài khoảng một tuần . ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 B. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra khi đã sinh tuần . con được một tuần và kéo dài trong khoảng một D. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra tuần tiếp theo. ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần . Câu 11. Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là A. Cho số lượng và chất lượng con giống tốt nhất C. Càng béo càng tốt. B. nhanh lớn, nhiều nạc. D. nhanh lớn, khỏe mạnh. Câu 12. Yêu cầu nào dưới đây không chính xác khi chăn nuôi đực giống? A. Không quá gầy hay quá béo. C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt. B. Sức khỏe tốt nhất. D. Càng to béo càng tốt. Câu 13. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là: A. Giai đoạn hậu bị => Giai đoạn mang thai => Giai đoạn đẻ và nuôi con. B. Giai đoạn hậu bị => Giai đoạn đẻ và nuôi con => Giai đoạn mang thai. C. Giai đoạn mang thai => Giai đoạn hậu bị => Giai đoạn đẻ và nuôi con. D. Giai đoạn mang thai => Giai đoạn đẻ và nuôi con => Giai đoạn hậu bị. Câu 14. Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng tốt vì: A. Sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể C. Sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ con chống lại bệnh tật. thể con chống lại bệnh tật. B. Sữa đầu có chứa nhiều dinh dưỡng và kháng D. Sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. con chống lại bệnh tật. Câu 15. Trong các cách nuôi dưỡng đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng? A. Cho ăn vừa đủ thức ăn giàu chất xơ. C. Cho ăn lượng thức ăn phù hợp và đủ dinh dưỡng. B. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid. D. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid. Câu 16. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây? A. Nhanh nhen, linh hoạt. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều. B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. D. Thường xuyên đi lại. Câu 17. Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
  10. A. Bệnh giun, sán. C. Bệnh gà rù. B. Bệnh cảm lạnh. D. Bệnh ve, rận. Câu 18. Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch? A. Bệnh viêm dạ dày. C. Bệnh ghẻ. B. Bệnh giun đũa ở gà. D. Bệnh dịch tả lợn Châu Phi. Câu 19. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng? A. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm. C. Cách ly và báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời. B. Bán ngay để thu hồi vốn. D. Tự mua thuốc về điều trị. Câu 20. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là A. Do thời tiết không phù hợp. C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh. B. Do vi khuẩn và virus. D. Do chuồng trại không phù hợp. Câu 21. Ngành nghề chăn nuôi nào hiện nay phát triển nhất ở địa phương em? A. Nghề nuôi tằm dệt vải B. Nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm. C. Nghề bác sĩ Thú y ; D. Nghề nuôi cá, tôm Câu 22. Đặc điểm cơ bản của nghề Bác sĩ thú y là: A. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và điều trị bệnh cho vật nuôi. B. Hỗ trợ và tư vấn các kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc phòng dịch bệnh cho thuỷ sản, phát triển các chính sách quản lý nuôi trồng thuỷ sản. C. Thực hiện các công việc bảo vệ sức khoẻ vật nuôi thông qua phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh. D. Chăm sóc vật nuôi non B.Tự luận (3 điểm) Câu 1 ( 2 điểm): So sánh đặc điểm cơ thể của vật nuôi non và vật nuôi trưởng thành? Đề xuất một số công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non. Câu 2(1 điểm): Mô tả một số dấu hiệu của một bệnh bệnh do virus, vi khuẩn gây ra trên một loài vật nuôi mà em biết. Đề xuất những biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất để bảo vệ sức khoẻ cho vật nuôi.
  11. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D C A C B A B A D A A D A B Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 Đáp án C A B C D B B C Câu 1, 2, 3, 4, 7, 8,10, 11, 12, 13,14, 17, 18, 19, 20, 21: (Các câu mức độ nhận biết) mỗi câu 0.25 điểm Câu 5, 6, 9, 15, 16, 22: (Các câu mức độ thông hiểu) mỗi câu 0.5 điểm B. Phần tự luận (3 điểm) Câu Đáp án Điểm * So sánh đặc điểm của vật nuôi non và vật nuôi trưởng thành: 1.0 điểm - Sự điều tiết thân nhiệt ở vật nuôi non chưa hoàn chỉnh. 0,25 điểm - Chức năng tiêu hóa ở vật nuôi non chưa hoàn chỉnh. 0,25 điểm - Chức năng hệ miễn dịch chưa tốt. 0,25 điểm Câu 1: 0,25 điểm - Sức để kháng kém hơn so với vật nuôi trưởng thành. *Công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non: - Cho vật nuôi bú sữa đầu(gia súc); tập cho vật nuôi ăn sớm với 1.0 điểm các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. - Giữ ấm cơ thể vật nuôi non. 0,25 điểm - Cho vật nuôi vận động, tắm nắng. 0,25 điểm - Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. 0,25 điểm 0,25 điểm *Mô tả được dấu hiệu của một loại bệnh do vi rút gây ra:(Ví dụ 0,25 điểm bệnh Newcaslte ở Gà. Các dấu hiệu ủ rủ, tiêu chảy, đi lại từ run rẩy và Câu 2 co giật đến tê liệt ) *Đề xuất được các biện pháp phòng bệnh: - Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng; tiêm phòng đầy 0,25 điểm đủ các loại vaccine. -Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, các thiết bị chăn nuôi, thức ăn, 0,25 điểm nước uống. 0,25 điểm - Nhốt riêng vật nuôi có dấu hiệu bệnh, báo ngay cho cán bộ thú y để theo dõi, điều trị