Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

docx 10 trang hongchi 17/09/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_7_nam_hoc_2022_2023_tr.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH MỸ TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIN HỌC 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT I. MA TRẬN Tổng Mức độ nhận thức % điểm TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1: Sơ lược về các thành 20% Chủ đề A. Máy phần của máy tính. (1,5 1 3 3 tính và cộng đồng Nội dung 2: Khái niệm hệ điều điểm) hành và phần mềm ứng dụng. Chủ đề C. Tổ chức Mạng xã hội và một số kênh trao 7,5% lưu trữ, tìm kiếm 2 đổi thông tin thông dụng trên 2 1 0,75 và trao đổi thông điểm) tin Internet Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật Văn hóa ứng xử qua phương tiện 10% 3 trong và văn hóa 2 2 1 (2,0 truyền thông số trong môi trường điểm) số Chủ đề E. Ứng 62,5% dụng Tin học. Bảng tính điện tử cơ bản 4 7 6 2 1 1 (5,75 Bảng tính điện tử điểm) cơ bản
  2. Tổng 14 12 2 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIN HỌC - LỚP 7 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Chương/ dung/Đơn Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng T Chủ đề vị kiến thức biết hiểu dụng cao Nhận biết – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, Chủ đề 1. Sơ lược camera, ) (Câu 1,2) A. Máy về các – Biết được chức năng của một số thiết bị vào 1 tính và thành ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông 3 2 0 0 cộng phần của tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình đồng máy tính cảm ứng, máy quét, camera, ) (Câu 3) Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (Câu 17) Vận dụng
  3. – Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính. Nhận biết – Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính. -Biết được chức năng điều khiển và quảnlí của hệ điều hành (Câu 4) – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã 2. Khái sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, niệm hệ Paint, ..) (Câu 5) điều hành 2 1 0 0 và phần Thông hiểu mềm ứng – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ dụng điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. (Câu 18) – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng. -Nêu ví dụ về biện p háp bảo vệ dữ liệu( sao lưu, phòng chống vi rut )(Câu 19) Vận dụng – Thao tác thành thạo với tệp và thư mục. Chủ đề Mạng xã Nhận biết C. Tổ hội và một – Nhận biết một số website là mạng xã hội chức lưu số kênh (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram ) trữ, tìm trao đổi 2 (Câu 6) 2 1 0 0 kiếm và thông tin trao đổi thông – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi thông dụng trên chính trên kênh đó như Youtube cho phép tin Internet trao đổi, chia sẻ về Video; Website nhà
  4. trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin (Câu 7) Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. (Câu 20) Vận dụng – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi . Nhận biết – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.(Câu 8) Chủ đề – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên D. Đạo mạng hoặc các kênh truyền thông tin số những đức, Văn hoá pháp ứng xử thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù luật và qua hợp lứa tuổi. (Câu 9) 3 2 2 0 0 văn hoá phương Thông hiểu trong tiện truyền – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp môi thông số lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền trường thông tin. (Câu 21,22) số Vận dụng – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng.
  5. – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet Câu 29). Vận dụng cao – Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá. Nhận biết – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. (Câu 10,11,12,13,14,15,16) Thông hiểu – Giải thích được việc đưa các công thức vào Chủ đề Bảng tính bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự E. Ứng 4 điện tử cơ động trên dữ liệu. (Câu 23,24,25,26,27,28) 7 6 2 1 dụng tin bản học Vận dụng – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính. Vận dụng cao: Thực hiện được thao tác áp dụng định dạng số tiền và ngày tháng kiểu Việt Nam (Câu 30) Tổng 16 TN 12 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
  6. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Môn Tin học 7 – Thời gian: 45 phút I-TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu1: Đâu là thiết bị vào: a. Màn hình. B. loa. C. chuột. d. máy in Câu 2: Thiết bị nào dưới đây có chức năng của chuột máy tính a. Màn hình máy tính . b. màn hình. C. loa d.Ổ dỉa cứng Câu 3: Thiết bị nào có chức năng lưu trữ thông tin: a. Màn hình. B. loa. C. chuột. d. USB Câu 4: Phần mềm nào có chức năng điều khiển, quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính a. WORD B. powerpoint C. windows D. phần cứng Câu 5: Lệnh nào dung để xóa thư mục b. coppy B. paste C.delete D. Rename Câu 6: Đâu là một ứng dụng mạng xã hộị a. website b. facebook c . powerpoint d. windows Câu 7: Mạng xả hội face book không chức năng nào? a. Tạo và đăng tải chức năng mới b.Chia sẻ bình luận bài viết đã có b. Tìm kiếm trò chuyện với bạn bè c. Điều khiển toàn bộ máy tính Câu 8: Tác hại của internet a. Học tập mọi lúc mọi nơi b. Giao lưu với bạn bè b. ảnh hưởng sức khỏe và thị lực giảm sút d. giải trí sau giờ học Câu 9: khi thấy thông tin sai sự thật được chia sẻ trên mạng em sẽ làm gì? a. Không chia sẻ và báo với cha mẹ, thầy cô b. Tiếp tục chia sẻ c. Tham gia bình luận d. Không làm gì.
  7. Câu 10: giao của một cột và một hang được gọi là gì? a. Một hàng b. một cột c. một ô. D. một trang Câu 11: Đâu là trên của phần mềm của chương trình bảng tính a. Word b. phython c. powerpoint d. excel Câu 12: Địa chỉ ô tính được hiện thị ở đâu? a. Hộp tên b. thanh công thức c. thanh cuốn d. trang tính Câu 13: Ô tính nào là ô tínhđang được chọn: a. Có viền màu trắng b. tên hiện thị ở thanh công thức c. hiện thị ở hộp tên d. không hiện thị Câu 14: Lệnh nào dung để in dữ liệu trong bảng tính? a. File/save b. file/ print c. file/ open d. file/close Câu 15: Để sao chép công thức em chọn cặp lệnh nào? a. Copy/paste b. paste /copy c. copy/cut d. cut/ paste Câu 16: Để nhập công thức vào ô tính phải bắt đầu bằng dấu nào? A dấu + b. dấu _ c. dấu ? d. dấu = Câu 17: theo em việc nào không nên làm: a. Giữ tay khô sạch khi sử dụng máy tính b. Gõ phím nhẹ dứt khoát c. Đóng các chương trình hợp lí d. Lau máy tính bằng khăn ướt Câu 18: Đâu là phần mềm ứng dụng: a. Windows b. paint c. ios d. android Câu 19: để bảo vệ thông tin máy tính em cần làm gì a. Truy cập vào trang web không lành mạnh b. Thường xuyên sao lưu dự phòng và quét virus c. Mở thư điện tử khi không rõ nguồn ốc d. Tải phẩn mềm bị bẻ khóa. Câu 20: việc làm nào nên khi sử dụng mạng xả hội A. Kết nối bạn bè
  8. B. Nhắn tin xúc phạm C. Đăng tin sai sự thật D. Chia sẻ hình ảnh bạo lực Câu 21: việc làm nào hợp lệ khi sử dụng internet? a. Đăng nhập tài khoản của người khác b. Đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng c. Truy cập vào trang web không lành mạnh d. Tải các ứng dụng không rõ nguồn gốc Câu 22: thông tin nào không nên chia sẻ lên mạng xã hội a. Thông tin cá nhân b. Tài liệu học tập c. Hình ảnh vui nhộn d. Công việc thiện nguyện Câu 23:Ccho biết kết quả của phép toán = 5+7 a. 10 b. 11. C. 12 d. 13 Câu 24: Phép toán 6x8 được nhập vào ô tính như thế nào? a. 6x8 b. =6*8 c. =6^8 d.= 6-8 Câu 25 : Sắp xếp các bước dưới đây để nhập dữ liệu cho ô tính 1)Nháy chuột vào ô tính cần nhập dữ liệu 2) Gõ enter 3)Gõ dữ liệu a. 3,2,1 b. 1.2.3 c 1.3.2 d. 3.1.2 Câu 26: nội dung trong ô A7 có dữ liệu là “ LỚP 7A” thì nội dung trong hộp tên sẽ là gì? a. A7 b. 7A c. B7 c. 7B Câu 27: dữ liệu kiểu kí tự bao gồm: a. Chữ cái b. Chữ số c.Các kí hiệu d. Các chữ cái,chữ số và các kí hiệu soạn thảo Câu 28: phát biểu nào sau đây đúng a. Khối gồm các ô không liền nhau b. Khối ô tính có thể là một ô, một hàng, một cột
  9. c. Khối chỉ là một hàng d. Khối chỉ gồm một ô tính II- TỰ LUẬN(THỰC HÀNH )( 3 điểm ) Câu 29: (1,5 điểm) Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? Câu 30: (1,5 điểm) Em hãy tóm tắt các bước thao tác để áp dụng định dạng số tiền, ngày tháng kiểu Việt Nam. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TIN 7 I. TRẮC NGHIỆM: mổi câu đúng 0,25 đ câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp C A D A C B D C A C B A C B C A B B D A B A C D C A D B án II.TỰ LUẬN( THỰC HÀNH) A. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29: (1,5 điểm) - Em sẽ báo với ba mẹ bạn và cùng với ba mẹ bạn giúp đỡ bạn giảm dần thời gian tiếp xúc với mạng internet. - Thường xuyên gặp gỡ bạn để chia sẻ, tâm sự và học tập cùng bạn. - Giúp bạn cùng tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao ngoài giờ học. Câu 30: (1,5 điểm) Định dạng số tiền: + Bước 1. Mở hộp thoại Format Cells: Nháy dấu trỏ xuống cạnh nút lệnh “$” để mở danh sách thả xuống, sau đó chọn More Accounting Formats. + Bước 2. Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number, chọn Currency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống ở đầu bên phải hộp Symbol để thả xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ có sẵn trong Excel. + Bước 3. Tìm và nháy chuột chọn đồng tiền Việt Nam (VND).
  10. - Định dạng ngày tháng theo kiểu Việt Nam: Bước 1. Nháy chuột vào dấu trỏ xuống cạnh phải lệnh General sẽ thả xuống danh sách, sẽ có 2 lựa chọn là Short Date, Long Date nháy chuột để chọn. Bước 2. Để thay đổi ngôn ngữ sang Việt Nam, ta mở hộp thoại Format Cells, chọn Date và chọn ngôn ngữ Vietnamese trong phần Locale (location).