Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_7_nam_hoc_2022_202.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
- XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TIN HỌC, LỚP: 7 Tổng Mức độ nhận thức % Nội (4-11) điểm TT Chương/chủ dung/đơn vị (12) (1) đề (2) kiến thức (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Sơ lược về các thành 3 1 10% phần của (0.75đ) (0.25đ) (1.0đ) máy tính 1 Chủ đề A Khái niệm hệ điều hành 4 3 17.5% và phần (1.0đ) (0.75đ) (1.75đ) mềm ứng dụng
- Mạng xã hội và một số kênh trao 3 1 10% 2 Chủ đề C đổi thông tin (0.75đ) (0.25đ) (1.0đ) thông dụng trên Internet Văn hoá ứng xử qua 3 1 1 25% 3 Chủ đề D phương tiện (0.75đ) (0.25đ) (1.5đ) (2.5đ) truyền thông số Ứng dụng tin 37.5% học – bảng 1 8 1 4 Chủ đề E 3,75đ tính điện tử (0.25đ) (2.0đ) (1.5đ) cơ bản Tổng 3.5đ 3.5đ 10đ Tỉ lệ % 35% 35% 15% 15% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- II. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA THEO CHỦ ĐỀ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề Nội dung Mức độ đánh giá Vận Nhận Thôn Vận dụng biết g hiểu dụng cao Nhận biết – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera, ) (Câu 1, 2) – Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu Sơ lược về các Chủ đề thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, 3 1 thành phần của 1 (A) màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera, ) (TN) (TN) máy tính (Câu 3) Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (Câu 4) Vận dụng
- – Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính. Khái niệm hệ Nhận biết điều hành và – Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được phần mềm ứng lưu trữ trong máy tính. dụng – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, Paint, ..) (Câu 6, 8) – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét 4 3 virus ) (Câu 9, 10) (TN) (TN) Thông hiểu – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. (Câu 5) – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng.(Câu 7,11) Vận dụng - Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
- Mạng xã hội và Nhận biết một số kênh – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, trao đổi thông YouTube, Zalo, Instagram ) tin thông dụng – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh trên Internet đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ về Video; Website nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) (Câu 14) – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết Chủ đề nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin 3 1 2 (C) (Câu 12, 13) (TN) (TN) Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. (Câu 15) Vận dụng – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi .
- Nhận biết – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. (Câu 16) – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi. (Câu 17, 18) Thông hiểu – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin. (Câu 19) Văn hoá ứng xử Vận dụng 1 Chủ đề 3 1 qua phương tiện – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng (TN) 3 (D) (TN) (TL) truyền thông số hạn khi bị bắt nạt trên mạng. – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet. (Câu 1) Vận dụng cao – Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá. không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin.
- Nhận biết – Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn. (Câu 20) Thông hiểu – Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm Ứng dụng tin học Chủ đề cơ bản, bằng các bước thủ công (không cần dùng máy 1 8 – Bảng tính điện 1(TN) 1(TL) E tính). (Câu 21, 22, 23, 26, 27, 28) (TN) (TN) tử – Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ. (Câu 24, 25) Vận dụng – Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ. (câu 2, 28) Tổng 14 14 1 1 (TN) (TN) (TL) (TL) Tỷ lệ % 35% 35% 15% 15% Tổng chung 70% 30%
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN: TIN HỌC 7. NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (7 đ) Câu 1. Tai nghe là loại thiết bị nào? A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Thiết bị vừa vào vừa ra D. Thiết bị lưu trữ Câu 2. Thiết bị nào không phải là thiết bị ra A. Loa B. Máy in C. Máy quét. D. Màn hình Câu 3. Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào trong máy tính là gì? A. Máy vẽ đồ thị B. Bàn phím C. Máy in D. Máy quét Câu 4. Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn? A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows B. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây. D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm. Câu 5. Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành? A. Quản lý các tệp dữ liệu trên đĩa. B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh. C. Điều khiển các thiết bị vào - ra D. Quản lý giao diện giữa người sử dụng và máy tính. Câu 6 . Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành A. Windows 7 B. Windows 10 C. Windows Explorer D.Windows Phone.
- Câu 7. Tệp có phần mở rộng. exe thuộc loại tệp gì? A. Không có loại tệp này B. Tệp chương trình máy tính C. Tệp dữ liệu của phần mềm Word D. Tệp dữ liệu video Câu 8. Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các chương trình sau: A. Linux B. Gmail C.Windows Phone D. Windows 8 Câu 9. Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây? A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây. B. Cài đặt chương trình phòng chống Virus. C. Cài đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng D. Cả A, B, C Câu 10. Để bảo vệ máy tính ta có thể sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau? A. Bkav B. Microsoft Windows. C. Mozzilla Firefox. D. Microsoft Word. Câu 11. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh? A. .sb3 B. .mp3 C. .avi D. .com Câu 12. Mục đích của mạng xã hội là gì? A. Chia sẻ, học tập B. Chia sẻ, học tập, tương tác. C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. Câu 13. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây? A. Giao lưu với bạn bè B. Học hỏi kiến thức C. Bình luận xấu về người khác D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình Câu 14. Kênh trao đổi thông tin phổ biến hiện nay là? A. Thư điện tử B. Diễn đàn (Forum)
- C. Mạng xã hội (zalo, Facebook, ) D. Cả A, B, C Câu 15. Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật? Theo em điều đó là: A. Đúng B. Sai Câu 16. Những phương án nào là tác hại của việc nghiện internet? A. Sức khỏe thể chất và sức khỏe tinh thần giảm sút. B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân. C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu, lãng phí thời gian của bản thân. D. Cả A, B, C. Câu 17. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh? A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình. B. Kết bạn với những người mình không quen biết. C. Bảo vệ thông tin cá nhân của mình. D. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được. E. Cả B, D đều đúng Câu 18. Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng? A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi. B. Không nháy chuột vào các trang quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền. C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào những nội dung không liên quan. D. Tất cả các điều trên. Câu 19. Để tránh nghiện Internet em cần làm gì? A. Chơi trò chơi trực tuyến. B. Sử dụng mạng xã hội.
- C. Giới hạn thời gian sử dụng máy tính, dành thời gian nhiều phụ giúp gia đình, giao tiếp với bạn bè,.. D. Cả A, B đều đúng. Câu 20. Địa chỉ của một ô là: A. Giao của hàng và cột. B. Cặp tên hàng và cột. C. Tập hợp nhiều ô liền nhau. D. Ý kiến khác. Câu 21. Cho ô A1=8, B1=15. Khi em nhập ô C1 có nội dung là =A1+B1, thì kết quả nhận được là? A. 13 B. 23 C. 20 D. 15 Câu 22. Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng: A. =(E4+B2)*C2 B. (E4+B2)*C2 C. =C2(E4+B2) D. (E4+B2)C2 Câu 23. Các thành phần chính trên trang tính gồm có: A. Hộp tên, khối, các ô tính. B. Hộp tên, khối, các hàng. C. Hộp tên, thanh công thức, các cột. D. Hộp tên, khối, thanh công thức. Câu 24. Để chèn thêm một cột trống ta chọn:
- A. Trong dải lệnh Home → Insert → Cell B. Trong dải lệnh Home → Insert → Row C. Trong dải lệnh Home → Insert → Column D. Trong dải lệnh Home → Format Câu 25: Để xóa toàn bộ cột/hàng, sau khi đã chọn cột/hàng cần xóa ta chọn: A. Trong dải lệnh Home → Insert → Cell B. Trong dải lệnh Home → Delete C. Trong dải lệnh Home → Insert → Column D. Trong dải lệnh Home → Format Câu 26. Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là: A. Ô liên kết. B. Các ô cùng hàng. C. Khối ô. D. Các ô cùng cột. Câu 27. Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết: A. D2:F6 B. F6:D2 C. D2..F6 D. F6..D2 Câu 28: Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô: A. A3 và C4. B. A3, A4, C3 và C4. C. A3, A4, B3, B4, C3 và C4. D. A3 và A4, C3, C4.
- II. TỰ LUẬN (3 đ) Câu 1. Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? (1đ) Câu 2. Trình bày các thao tác với hàng và cột, cách sao chép, di chuyển khối ô? (1đ) Câu 3: Hãy cho biết cách di chuyển khối A6:D6 vào ô G9:J9 (1đ) IV. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm: (7.0đ) Mỗi câu đúng 0.25đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Câu B C B B B C B B D A B D C D 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Câu A D E D C C B C D C A B D A II. Tự luận (3đ) Câu 1. (1đ) Nếu một trong những người bạn em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ: - Em sẽ báo với ba mẹ bạn và cùng với ba mẹ bạn giúp đỡ bạn giảm dần thời gian tiếp xúc với mạng internet. - Thường xuyên gặp gỡ bạn để chia sẻ, tâm sự và học tập cùng bạn. - Giúp bạn cùng tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao ngoài giờ học. Câu 2: Để di chuyển khối ô sang chỗ khác ta thực hiện:
- A. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+X → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V. Để sao chép khối ô sang chỗ khác ta thực hiện: A. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl + X → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V. Câu 3: Chọn khối ô A6:D6, giữ và kéo thả xuống ô G9:J9

