Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_7_nam_hoc_2022_2023_tr.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TIÊN YÊN TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIN HỌC 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT I. MA TRẬN Tổng Mức độ nhận thức % điểm Nội dung/đơn vị kiến TT Chương/chủ đề Vận dụng thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1: Sơ lược về các 35% Chủ đề A. Máy thành phần của máy tính. (2,45 1 tính và cộng Nội dung 2: Khái niệm hệ 4 3 điểm) đồng điều hành và phần mềm ứng dụng. Nội dung 1: Mạng xã hội Chủ đề C. Tổ 15% chức lưu trữ, tìm và một số kênh trao đổi 2 2 1 (1,05 kiếm và trao đổi thông tin thông dụng trên điểm) thông tin Internet
- Chủ đề D. Đạo Nội dung 1: Văn hóa ứng đức, pháp luật 25% 3 trong và văn hóa xử qua phương tiện truyền 3 2 1 (3,25 trong môi thông số điểm) trường số Chủ đề E. Ứng Nội dung 1: Bảng tính điện 30% dụng Tin học. 4 tử cơ bản 3 2 1 (3,25 Bảng tính điện điểm) tử cơ bản Tổng 12 8 1 1 Tỉ lệ % 40% 30% 15% 15% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề kiến thức dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết Chủ đề A. Nội dung 1: Sơ lược – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra Máy tính về các thành phần trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng của máy tính: 1 và cộng và hình dạng của các thiết bị. (Câu 1) 4 (TN) 3 (TN) - Thiết bị vào - ra cơ đồng – Biết được chức năng của một số thiết bị vào bản cho máy tính cá ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền nhân; thông tin (Câu 2)
- - Các Thiết bị vào – – Biết được hệ điều hành là một phần mềm ra. đặc biệt và tệp chương trình cũng là dữ liệu, Nội dung 2. Khái có thể được lưu trữ trong máy tính. (Câu 3) niệm hệ điều hành và – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng phần mềm ứng dụng: đã sử dụng (Câu 4) - Một số chức năng Thông hiểu của hệ điều hành. – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (Câu 5) – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. (Câu 6) – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng. (Câu 7) Nhận biết – Biết được sơ lược khái niệm về mạng xã Chủ đề C Nội dung 1: Mạng xã Tổ chức hội và một số kênh hội và đặc điểm nhận dạng một số website lưu trữ, trao đổi thông tin là mạng xã hội. (Câu 8) tìm kiếm thông dụng trên – Nêu được một số chức năng cơ bản của Internet: 2 và trao mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo 2(TN) 1(TN) - Giới thiệu mạng xã đổi thông luận và trao đổi thông tin (Câu 9) hội; tin Thông hiểu - Trao đổi thông tin – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc trên mạng xã hội; sử dụng thông tin vào mục đích sai trái (Câu 10)
- Nhận biết – Biết giao tiếp qua mạng theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hóa. (Câu 11) – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên Nội dung 1: Văn hóa Chủ đề D. ứng xử qua phương mạng hoặc các kênh truyền thông Đạo đức, tiện truyền thông số: tin số những thông tin có nội dung xấu, thông pháp luật - Ứng xử có văn hóa tin không phù hợp lứa tuổi. (Câu 12, Câu 13) 3 3(TN) 2(TN) 1(TL) và văn hóa khi giao tiếp qua Thông hiểu trong môi mạng; – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp trường số - Ứng xử tránh rủi ro lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền trên mạng; thông tin. (Câu 14; Câu 15) Vận dụng – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng. – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet (Câu 21) Nội dung 1: Bảng tính Nhận biết điện tử cơ bản: – Biết được phần mềm bảng tính điện tử dùng Chủ đề E. - Làm quen với bảng để làm gì và một số thành phần cơ bản của tính điện tử; nó.(Câu 16) 4 Ứng dụng 3(TN) 2(TN) 1(TL) tin học - Làm quen với trang - Biết được sổ tính, trang tính, ô, hàng, cột, tính; tên hàng, tên cột, địa chỉ ô tính, hộp tên, thanh - Định dạng hiển thị công thức, khối ô là gì. (Câu 17) dữ liệu số;
- - Đinh dạng số tiền và - Biết được Excel đã làm sẵn nhiều định dạng ngày tháng; hiển thị số liệu. (Câu 18) Thông hiểu – Vận dụng được chức năng các lệnh trong việc định dạng số thông dụng.(Câu 19; Câu 20) Vận dụng cao: Thực hiện được thao tác áp dụng định dạng số tiền và ngày tháng kiểu Việt Nam(Câu 22) Tổng 12 TN 8 TN 1 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 15% 15% Tỉ lệ chung 70% 30% ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Môn Tin học 7 – Thời gian: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Câu 1: Bộ phận nào dưới đây là thiết bị vào – ra cơ bản cho máy tính A. Bộ xử lí trung tâm (CPU) B. Bộ nhớ trong (RAM) C. Bàn phím D. Chuột máy tính E. Màn hình G. Ổ đĩa cứng Câu 2: Bộ phận, thiết bị nào dưới đây vừa là thiết bị đầu vào, vừa là thiết bị đầu ra cho máy tính? A. Màn hình cảm ứng B. Máy in đa năng (có thể sao chụp, quét, ) C. Webcam D. Máy chiếu
- E. Đầu đọc mã vạch G. Máy ảnh số Câu 3: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về Hệ điều hành? A. Hệ điều hành quản lý các phần cứng máy tính B. Hệ điều hành trực tiếp điều khiển hoạt động cho từng thiết bị phần cứng C. Hệ điều hành hỗ trợ phần mềm giao tiếp phần cứng trên máy tính D. Hệ điều hành hỗ trợ người dùng điều hành máy tính Câu 4: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng A. Windows B. Linux C. Word D. Mas Câu 5: Trong những thao tác sau, thao tác nào thực hiện không đúng cách gây ra lỗi cho thiết bị? A. Rút điện trước khi lau dọn máy tính B. Đóng mọi tài liệu và ứng dụng trước khi tắt máy tính. C. Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột. D. Sử dụng nút lệnh Shut down để tắt máy tính. Câu 6. Trong các việc dưới đây, việc nào không thuộc chức năng của hệ điều hành? A. Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính. B. Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng. C. Quản lí hệ thống tệp
- D. Trình diễn video clip Câu 7: Tệp Baitap.docx được tạo ra từ phần mềm ứng dụng nào? A. Excel B. Word C. Paint D. Xmind Câu 8. Trong những website sau, website nào là mạng xã hội? A. B. C. D. Câu 9: Đâu không phải lợi ích của mạng xã hội đem lại? A. Luôn cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy nhất. B. Cập nhật tin tức mới nhanh nhất. C. Trò chuyện trực tiếp với bạn bè, người thân. D. Kết nối với nhiều người khắp nơi trên thế giới. Câu 10: Hà là bạn của Hoa, có lần Hoa gửi cho Hà ảnh chụp thẻ học sinh để nhờ Hà làm thủ tục đăng kí tham gia Câu lạc bộ Tin học. Sau đó, trong một lần tranh luận trên mạng xã hội về của thẻ căn cước công dân, Hà đã vô tình đưa tấm ảnh đó lên. Mặc dù ngày hôm sau Hà đã xóa đi, nhưng một thời gian sau có kẻ sử dụng những thông tin trên thẻ căn cước công dân để mạo danh Hà lừa đảo người thân của cô một số tiền lớn. Em hãy cho biết phát biểu đâu là đúng? A. Hà đã công khai thông tin cá nhân của Hoa khi chưa được Hoa cho phép. B. Vì Hoa chủ động gửi bức ảnh cho Hà nên Hà có quyền công khai nó.
- C. Ảnh chụp không phải là bản gốc, dù có đưa lên mạng cũng không sao. D. Kẻ mạo danh Hà có tội, Hà không cố ý nên không có lỗi gì cả Câu 11: Đâu là cách sử dụng mạng xã hội không an toàn và văn minh? A. Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội. B. Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trên mạng xã hội. C. Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực. D. Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội. Câu 12: Theo em, vì sao không được để mình bị nghiện mạng xã hội, nghiện game? A. Mạng xã hội không có ích lợi gì, phải tránh xa B. Nghiện mạng xã hội làm mất thời gian, học hành sa sút C. Nghiện mạng xã hội làm rời xa xuộc sống thực, có thể dẫn đến trầm cảm D. Chơi game nhiều có thể gây hại sức khỏe Câu 13: Theo em, khi nhận được email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây. A. Trả lời bất kể đó là email, tin nhắn gì. B. Trả lời ngay lập tức bằng câu mẫu có sẵn " Tôi sẽ trả lời sau" C. Chọn lọc và sớm trả lời những email, tin nhắn cần thiết. D. Kệ nó đấy, nếu cần thì họ phải tìm cách khác liên hệ với mình.
- Câu 14: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì? A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết. B. Bình luận, hùa theo nội dung đó. C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật. D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì. Câu 15: Theo em, thế nào là “ăn cắp” trên không gian mạng? A. Tra tìm một câu nói nổi tiếng mà không nhớ được nguyên văn B. Chép lại nguyên một đoạn văn mà không nêu rõ nguồn gốc của đoạn văn bản đó C. Tìm kiếm một mẫu trình bày PowerPoint đẹp để học theo D. Lấy hình logo, biểu tượng có trên mạng khi trình bày về cơ quan, doanh nghiệp đó. Câu 16: Phần mềm bảng tính dùng để làm gì? A. Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng B. Số hóa dữ liệu thành dạng bảng C. Tính toán tự động với các bảng dữ liệu D. Dùng thay máy tính cầm tay Câu 17: Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?
- A. Tên bảng tính B. Tên trang tính C. Tên ô tính D. Tên cột tính Câu 18: Các lệnh định dạng hiển thị số liệu thường dùng có trong danh sách nhóm lệnh nào, trong dải lệnh nào? A. Nhóm lệnh Font, trong dải lệnh Home. B. Nhóm lệnh Number, trong dải lệnh Home. C. Nhóm lệnh Alignment, trong dải lệnh Home. D. Nhóm lệnh Cells, trong dải lệnh Home. Câu 19. Để mở hộp thoại Fomart Cells cách nào? A. Nhấn phím Ctrl+1 B. Nhấn chuột phải chọn Fomart Cells C. Chọn nút mũi tên sổ xuống bên cạnh , chọn More Accounting Fomat cells. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 20. Nút lệnh sau dùng để làm gì? A. Tăng chữ số thập phân. B. Giảm chữ số thập phân. C. Căn thẳng lề bên trái. D. Căn thẳng lề bên phải. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
- Câu 21: (1,5 điểm) Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? Câu 22: (1,5 điểm) Em hãy tóm tắt các bước thao tác để áp dụng định dạng số tiền, ngày tháng kiểu Việt Nam. PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng: 0,35 điểm trong đó Câu 1; Câu 12 đúng 1 ý được 0,117 điểm; Câu 2, Câu 8 đúng 1 ý được 0,175 điểm; Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án C; D; E A;B B C C D B Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Đáp án A; D A A B B; C: D C C Câu Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Đáp án B C B B D B B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) - Em sẽ báo với ba mẹ bạn và cùng với ba mẹ bạn giúp đỡ bạn giảm dần thời gian tiếp xúc với mạng internet. - Thường xuyên gặp gỡ bạn để chia sẻ, tâm sự và học tập cùng bạn. - Giúp bạn cùng tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao ngoài giờ học.
- Câu 22: (1,5 điểm) Định dạng số tiền: + Bước 1. Mở hộp thoại Format Cells: Nháy dấu trỏ xuống cạnh nút lệnh “$” để mở danh sách thả xuống, sau đó chọn More Accounting Formats. + Bước 2. Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number, chọn Currency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống ở đầu bên phải hộp Symbol để thả xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ có sẵn trong Excel. + Bước 3. Tìm và nháy chuột chọn đồng tiền Việt Nam (VND). - Định dạng ngày tháng theo kiểu Việt Nam: Bước 1. Nháy chuột vào dấu trỏ xuống cạnh phải lệnh General sẽ thả xuống danh sách, sẽ có 2 lựa chọn là Short Date, Long Date nháy chuột để chọn. Bước 2. Để thay đổi ngôn ngữ sang Việt Nam, ta mở hộp thoại Format Cells, chọn Date và chọn ngôn ngữ Vietnamese trong phần Locale (location).

