Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang hongchi 17/09/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_7_truong_thcs_pho_hai.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 7 A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TIN HỌC 7 Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm T Chương/ dung/đơn Vận dụng T chủ đề vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao thức TNK TNK TNKQ TL TNKQ TL TL TL Q Q Bảng tính 100% Chủ đề 3 điện tử cơ 6 8 2 1 10 E. bản điểm) Tổng 6 6 2 1 Tỉ lệ % 30% 30% 20% 20% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TIN HỌC 7 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề vị kiến dụng biết hiểu dụng thức cao Nhận biết – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. (câu 1- câu 6) Thông hiểu – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. (câu 7 – câu 12) Vận dụng – Thực hiện được một số thao tác đơn Chủ đề giản với trang tính. (câu 15) Bảng tính E. Ứng 2 điện tử cơ – Thực hiện được một số phép toán 6 6 2 1 dụng tin bản thông dụng, sử dụng được một số hàm học đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, – Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức. (câu 13) Vận dụng cao – Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản. (câu 14) Tổng 6 TN 8 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 30% 30% 20% 20% Tỉ lệ chung 60% 40%
  2. C. ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Trình bày bảng tính để: A. Số liệu trong bảng tính chính xác hơn B. Giúp bảng tính dễ đọc C. Giúp tiết kiệm được bộ nhớ D. Giúp người dùng dễ so sánh, nhận xét Câu 2. Để xóa một trang tính, ta thực hiện: A. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn lệnh Delete B. Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Backspace C. Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete D. Nháy chuột vào tên trang tính rồi chọn lệnh Delete Câu 3. Vì sao sử dụng phần mềm bảng tính tạo bảng điểm cho lớp là phù hợp nhất? A. Có giao diện đẹp, dễ sử dụng B. Có thể trình bày thông tin ở dạng bảng, có thể tính toán, sắp xếp, lọc dữ liệu C. Có thể thiết kế đồ họa dễ dàng D. Có các chức năng để xử lí văn bản Câu 4: Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì? A. # B. @ C. % D. = Câu 5: Để in trang tính trong Excel ta thực hiện lệnh: A. File/Save B. Home/ Print C. File/ Print D. File/ Open Câu 6: Muốn gộp các ô của một vùng dữ liệu trong bảng tính Excel ta đánh dấu vùng dữ liệu các ô muốn gộp và thực hiện lệnh: A. File/ Alignment/Merge&Center B. Insert/ Alignment/Merge&Center C. Home/ Cell /Format D. Home/ Alignment/Merge&Center Câu 7. Quan sát số trung bình có nhiều chữ số sau dấu phẩy ở hình. Nếu muốn giảm bớt chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home? A. B. C. D.
  3. Câu 8. Giả sử trong một ô tính có công thức =6/7 và em chọn nút lệnh để định dạng cho ô đó, theo em kết quả ô đó có dạng như thế nào? A. Không có gì thay đổi B. Số phần trăm C. Số thập phân D. Phân số Câu 9: Kết quả của hàm sau : =MAX(A1:A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2 A. 5 B. 10 C. 34 D. 2 Câu 10: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là: A. SUM(A1,A5) B. =SUM(A1,A5) C. =SUM(A1:A5) D. SUM(A1:A5) Câu 11: Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 12 Câu 12: Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là: A. 50 B. 40 C. 30 D. 20 II. TỰ LUẬN: (4,0 điểm) THỰC HÀNH Câu 13: (1 điểm) Khởi động excel, tạo bảng điểm theo mẫu Câu 14: (2 điểm) Tính cột Điểm trung bình, Các hàng Trung bình, Cao nhất, thấp nhất Câu 15: (1 điểm) Trang trí, định dạng để được bảng tính đẹp, hợp lí. D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
  4. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp D A B D C D D B D C B D án II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 13 (1,0 - Tạo được bảng tính theo mẫu 0,5 điểm) - Nhập đầy đủ dữ liệu 0,5 - Sử dụng đúng công thức hoặc hàm để tính cột Điểm trung bình 0,5 - Sử dụng đúng công thức hoặc hàm tính dòng Trung bình 0,5 Câu 14 (2,0 - Sử dụng đúng công thức hoặc hàm tính dòng Cao nhất 0,5 điểm) - Sử dụng đúng công thức hoặc hàm tính dòng Thấp nhất 0,5 Câu 15 (1,0 Trang trí, định dạng để được bảng tính đẹp 1,0 điểm)