Đề thi giữa cuối học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa cuối học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_giua_cuoi_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_7_cu_thi_xua.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi giữa cuối học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ 1: MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 7 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) I. Ma trận: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Mức độ nhận thức Thông Vận Vận Nội dung/đơn vị kiến Nhận Chương/chủ Tổng % hiểu dụng dụngcao TT thức biết đề điểm (TNKQ) (TL) (TL) (TL) – Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ 4TN* 1TL* – Phát kiến ra châu Mỹ – Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực 2TN* châu Mỹ (Bắc Mỹ) Châu Mỹ 5điểm = 1 – Phương thức con người khai thác, sử dụng và 100% bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ) 2TN* 1TL* 1TL* Tổng số câu 8TN 1TL 1TL 1TL Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% II. Đặc tả đề kiểm tra
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề vị kiến thức dụng biết hiểu dụng cao 1 Nhận biết – Vị trí địa lí, – Trình bày khái quát về vị trí địa phạm vi châu lí, phạm vi châu Mỹ. 4TN* Mỹ – Trình bày được đặc điểm của – Phát kiến ra rừng nhiệt đới Amazon. châu Mỹ 2TN* – Đặc điểm tự – Trình bày được đặc điểm nguồn nhiên, dân cư, gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn xã hội của các đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Thông hiểu 2TN* Trung và Nam – Phân tích được các hệ quả địa lí Mỹ) – Lịch sử của việc Christopher – Phương thức Colombus phát kiến ra châu Mỹ con người khai (1492 – 1502). thác, sử dụng và – Trình bày được một trong những bảo vệ thiên đặc điểm của tự nhiên: sự phân nhiên ở các khu hoá của địa hình, khí hậu; sông, Châu Mỹ vực châu Mỹ hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ. – Phân tích được một trong những 1TL* (8 tiết vấn đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập 75% - cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá 3,75 ở Bắc Mỹ. Vận dụng điểm) – Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. Vận dụng cao – Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. 1TL*
- 1TL* 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu Tổng số câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ (%) 20 15 10 5 III. Đề kiểm tra PHÒNG GD&ĐT CẨM XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS.......... MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 7 – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào? A. Nửa cầu Bắc C. Nửa cầu Đông B. Nửa cầu Nam D. Nửa cầu Tây Câu 2: Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. Câu 3: Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mỹ? A. Ma-gien-lăng. C. Bê-linh-hao-den. B. C. Cô-lôm-bô. D. A-mê-ri-gô. Câu 4: Diện tích của châu Mĩ rộng A. 10 triệu km2 C. 42 triệu km2 B. 35 triệu km2 D. 42,3 triệu km2 Câu 5: Rừng A-ma-dôn có diện tích khoảng A. 4 triệu km2 C. 5 triệu km2 B. 4,5 triệu km2 D. 5,5 triệu km2 Câu 6: Phần lớn diện tích rừng nhiệt đới A-ma-dôn nằm ở quốc gia nào? A. B-ra-xin C. Bô-li-vi-a B. Ac-hen-ti-na D. Cô-lôm-bi-a Câu 7: Người bản dịa của Trung và Nam Mĩ là người A. In-ca C. A-dơ-tếch B. Anh-điêng D. Mai-a Câu 8: Xao Pao-lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào sau đây? A. B-ra-xin C. Vê-nê-xu-ê-la B. Chi-lê D. Pa-ra-goay Phần II. Tự luận (3 điểm) Câu 1 (0.5 điểm) Việc khai thác rừng amazon có tác động như thế nào đến kinh tế và môi trường ở Trung và Nam Mĩ?
- Câu 2 (1.5 điểm) Việc phát kiến ra châu Mĩ của Christopher Colombus đã mang đến hệ quả gì? Câu 3 (1 điểm)Để khai thác bền vững tài nguyên đất trong sản xuất nông nghiệp, người dân ở Bắc Mĩ cần phải làm gì? ---------------HẾT------------ HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B D D A B A Phần II. Tự luận (3 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 1 Việc khai thác rừng amazon có tác động như thế nào đến kinh tế và (0,5 điểm) môi trường ở Trung và Nam Mĩ? -Vì rừng Amazôn là nguồn dự trữ sinh vật quý hiếm, có nguồn nước để 0.25 điều hòa khí hậu và là lá phổi xanh của Trái Đất -Khai thác rừng Amazôn góp phần nâng cao kinh tế cho con người. Nhưng mặt khác là làm cho hệ cân bằng sinh thái ở Trái Đất bị hủy hoại, thiên tai xảy ra thường xuyên 0.25 Câu 2 Việc phát kiến ra châu Mĩ của Christopher Colombus đã mang đến hệ quả: (1.5 điểm) - Mở đường cho người châu Âu đến khai phá châu Mĩ, thúc đẩy giao 0,5 thương giữa các châu lục. - Dẫn đến quá trình di cư từ các châu lục khác sang châu Mĩ, 0,5 - Làm thay đổi đặc điểm dân cư, văn hóa và lịch sử của châu lục này. 0,5 Câu 3 Để khai thác bền vững tài nguyên đất trong sản xuất nông nghiệp, người dân ở Bắc Mĩ cần phải: (1điểm) - Tiến hành trồng luân canh và đa canh. 0,25 - Bảo vệ tài nguyên đất: Trồng cây che phủ, bón phân hữu cơ, duy trì độ 0,25 ẩm cho đất, - Kết hợp chăn nuôi với trồng trọt.
- - Sản xuất nông – lâm kết hợp. 0,25 0,25 ĐỀ 2: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 7 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/ch Nội dung/đơn vị kiến Vận dụng TT Thông hiểu Vận dụng ủ đề thức Nhận biết cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL TN TL 1 – Vị trí địa lí, phạm 1.0 đ vi châu Mỹ 2TN 20% – Phát kiến ra châu 1TL Mỹ (a) – Đặc điểm tự 3.5 đ nhiên, dân cư, xã 70% hội của các khu 1TL 1TL 6TN Châu vực châu Mỹ (Bắc (a) (b) Mỹ Mỹ, Trung và Nam Mỹ) – Phương thức con 0.5 đ người khai thác, sử 1TL 10% dụng và bảo vệ (b) thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ Tổng 8 câu 1 câu ½ câu ½ câu
- TNK TL TL TL Q Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% (2 (1.5 (1 (0.5 (5 điểm điểm) điểm) điểm) điểm) ) II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TT Chương Nội Mức độ nhận thức dung/ /chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Tổng chủ đề biết hiểu dụng dụng điểm cao % – Vị trí Nhận biết 2TN 1 đ địa lí, Trình bày khái quát về vị 20% phạm trí địa lí, phạm vi châu Mỹ vi châu Mỹ – Phát Thông hiểu 1TL kiến ra (a) Phân tích được các hệ quả châu địa lí – lịch sử của việc Mỹ Christopher Colombus phát kiến ra châu Mỹ (1492 – 1502). – Đặc Nhận biết điểm - Xác định được trên bản đồ một số tự trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc nhiên, Mỹ. - Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô cư, xã thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. 6TN 1TL* 1TL*(b) 3.5 đ hội của Thông hiểu (a) các 70% khu - Trình bày được một vực trong những đặc điểm của CHÂU châu tự nhiên: sự phân hoá của MỸ Mỹ địa hình, khí hậu; sông, (Bắc hồ; các đới thiên nhiên ở Mỹ, Bắc Mỹ. Trung
- và - Phân tích được một trong Nam những vấn đề dân cư, xã Mỹ hội: vấn đề nhập cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ. - Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes). – Nhận biết. Phương thức Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới con 0.5 đ người Amazon. 1TL 10% khai Vận dụng thác, sử (b) – Phân tích được phương dụng và thức con người khai thác tự bảo vệ nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. thiên Vận dụng cao nhiên ở – Phân tích được vấn đề khai các khu thác, sử dụng và bảo vệ thiên vực nhiên ở Trung và Nam Mỹ châu thông qua trường hợp rừng Mỹ Amazon. Tổng 8TN 1TL ½ TL 1/2 10 TL câu Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% III.ĐỀ KIỂM TRA Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở A. Nửa cầu Bắc. B. Nửa cầu Nam. C. Bán cầu Đông.D. Bán cầu Tây. Câu 2. Phía Tây châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào ?
- A. Thái Bình Dương.B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương.D. Bắc Băng Dương. Câu 3. Các trung tâm kinh tế sau: Niu Ooc, Tô-rôn-tô phân bố ở khu vực nào của châu Mỹ? A. Bắc Mỹ. B. Trung Mỹ. C. Nam Mỹ. D. Các quốc gia thuộc Ca-ri-bê. Câu 4. Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là A. Người Anh điêng. B. Người gốc phi. C. Người lai. D. Người gốc Âu. Câu 5. Hàng năm, lễ hội nào thường được tổ chức ở Bra-xin? A. Lễ hội hóa trang. B. Lễ hội té nước. C. Lễ hội ngắm hoa anh đào. D. Lễ hội sắc màu. Câu 6. Kênh đào nào sau đây nối giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương? A. Xuy-ê.B. Pa-na-ma. C. Volga-don. D. Kiel. Câu 7. Phương án nào sau đây đúng khi nói về tốc độ đô thị hoá ở Trung và Nam Mỹ? A. Chậm. B. Khá nhanh. C. Trung bình.D. Nhanh nhất thế giới. Câu 8. Rừng A-ma-zôn tập trung chủ yếu ở các quốc gia nào sau đây? A. Bra-xin B. Pe-ru. C. Bolivia. D. Venezuena. Phần II. Tự luận (3 điểm) Câu 1 (2.0 điểm) a. Trình bày sự phân bố dân cư ở Bắc Mỹ. b. Trình bày một số giải pháp bảo vệ rừng ở Amazon. Câu 2 (1.0 điểm). a. Hãy chỉ ra các giải pháp khi con người khai thác khoáng sản ở Bắc Mỹ. b. Việc phát kiến ra châu Mỹ có những tác động tích cực nào ---HẾT--- IV. HƯỚNG DẪN CHẤM. Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0.25 điểm
- Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A A C A B D A Phần II. Tự luận (3 điểm) Câu Ý Hướng dẫn chấm Điểm Câu 1. 1 Trình bày sự phân bố dân cư ở Bắc Mỹ. (1.5) (2.0 Dân cư Bắc Mỹ phân bố không đồng đều. 0.5 điểm) - Miền Nam và phía đông: dân cư tập trung đông đúc; dẫn 0.5 chứng 0.5 - Miền bắc và phía tây: dân cư thưa thớt; dẫn chứng . 2 Trình bày một số giải pháp bảo vệ rừng Amazon.. (0.5) - Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng, sử dụng 0.25 hợp lý tài nguyên rừng và tích cực trồng rừng. - Tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người dân bản địa 0.25 trong việc bảo vệ rừng (Lưu ý: HS có thể trình bày các giải pháp khác mà vẫn phù hợp với yêu cầu thì vẫn cho điểm tối đa) Câu 2. a. Hãy chỉ ra các giải pháp khi con người khai thác (1.0) khoáng sản ở Bắc Mỹ. (1.0 điểm) Giải pháp: 0.25 - Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả khoáng sản. 0.25 - Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo và vật liệu thay thế 0.25 b. Việc phát kiến ra châu Mỹ có những tác động tích cực nào 0.25 - Hiểu biết về những vùng đất mới. - Hiểu về những dân tộc mới, những nên văn minh mới

