Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cương Gián (Có đáp án)

docx 10 trang hongchi 17/08/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cương Gián (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_giua_hoc_ki_2_mon_dia_li_7_nam_hoc_2022_2023_truong_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cương Gián (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN NGHI XUÂN TRƯỜNG THCS CƯƠNG GIÁN MA TRẬNVÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 90 phút BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến Thông Vận % TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề thức hiểu dụng điểm biết dụng cao Phân môn Địa lí 1 Chương 1 – Đặc điểm dân cư, Thông hiểu 15% Châu Phi xã hội – Trình bày được một trong những 4t= 1,5 điểm 1t vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội và di 6TN* sản lịch sử châu Phi: tăng nhanh dân số; vấn đề nạn đói; vấn đề xung đột quân sự,... – Phương thức con Thông hiểu người khai thác, sử – Phân tích được một trong những vấn dụng và bảo vệ thiên đề môi trường trong sử dụng thiên 1TL* nhiên. nhiên ở châu Phi: vấn đề săn bắn và 2t buôn bán động vật hoang dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,... Vận dụng – Trình bày được cách thức người dân 1TL* châu Phi khai thác thiên nhiên ở các môi trường khác nhau.
  2. – Khái quát về Cộng Vận dụng cao hoà Nam Phi. – Biết cách sưu tầm tư liệu và trình 1t bày được một số sự kiện lịch sử về 1TL* Cộng hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây. 2 Chủ đề 2: Châu – Vị trí địa lí, phạm vi Nhận biết 25% Mỹ châu Mỹ. – Trình bày khái quát về vị trí địa lí, 2TN* 7t= 2,5 điểm 1/2 t phạm vi châu Mỹ. – Phát kiến ra châu Thông hiểu Mỹ – Phân tích được các hệ quả địa lí – 1/2 t lịch sử của việc Christopher 1TL* Colombus phát kiến ra châu Mỹ (1492 – 1502). – Đặc điểm tự nhiên, Nhận biết dân cư, xã hội của các – Xác định được trên bản đồ một số khu vực châu Mỹ trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc (Bắc Mỹ, Trung và Mỹ. 2TN* Nam Mỹ) – Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. Thông hiểu – Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ. – Phân tích được một trong những vấn 1TL* đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ. – Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông
  3. – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes). – Phương thức con Nhận biết người khai thác, sử – Trình bày được đặc điểm của rừng 2TN* dụng và nhiệt đới Amazon. bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Vận dụng Mỹ – Phân tích được phương thức con 1TL* người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. Vận dụng cao – Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và 1TL* Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. 3 Chủ đề 2 - Đô thị: Lịch sử và Nhận biết 10% 3t= 1điểm hiện tại - Phân tích được các điều kiện địa lí và lịch sử góp phần hình thành và 2TN* phát triển một đô thị cổ đại và trung đại (qua một số trường hợp cụ thể). Vận dụng cao - Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại; 1TL* vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu trung đại. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL (a) TL (b) TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 50% Phân môn Lịch sử 1 Chương 5: Việt - Công cuộc xây Nhận biết 15% 3TN* Nam từ đầu thế dựng và bảo vệ đất – Nêu được những nét chính về thời
  4. kỷ X đến đầu nước thời Ngô – Ngô thế kỷ XV Đinh – Tiền Lê – Trình bày được công cuộc thống 13t= 5 điểm (3t) nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh – Nêu được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô – Đinh – Tiền Lê Thông hiểu – Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn (981) 1TL* – Giới thiệu được nét chính về tổ chức chính quyền thời Ngô – Đinh – Tiền Lê. - Công cuộc xây dựng Nhận biết 25% 3TN* đất nước thời Lý(3t) – Trình bày được sự thành lập nhà Lý. - Cuộc kháng chiến Thông hiểu chống quân Tống xâm – Mô tả được những nét chính về lược của nhà chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn 1TL* Lý(1075-1077)(2t) giáo thời Lý – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng - Đánh giá được vai trò của Lý 1TL* Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). Vận dụng cao – Đánh giá được những nét độc đáo 1TL của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). - Công cuộc xây dựng Nhận biết đất nước thời Trần – Trình bày được những nét chính về 4TN* (3t) tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn
  5. - Ba lần kháng chiến hóa, tôn giáo thời Trần. chống quân Mông- Thông hiểu Nguyên của nhà Trần – Mô tả được sự thành lập nhà Trần 1TL* 10% thế kỷ XIII(2t) Vận dụng - Nêu được những thành tựu chủ yếu 1TL* về văn hoá tiêu biểu về văn hóa Đại Việt dưới thời Trần. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL (a) TL (b) TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 50% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100%
  6. ĐỀ KIỂM TRA 3.2. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Diện tích châu Mỹ lớn thứ mấy trên thế giới: A. thứ nhất. B. thứ hai. C. thứ 3. D. thứ 4. Câu 2: Kênh đào Panama nối 2 đại dương nào? A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương Câu 3: Bộ tộc nào là người bản địa của Trung và Nam Mĩ? A. Người In-ca. B. Người Mai-a. C. Người A-xơ-tếch. D. Người Anh-điêng. Câu 4: Các đô thị lớn nhất ở Bắc mỹ tập trung chủ yếu ở A. vùng nội địa B.ven biển phía tây C. xung quanh khu vực ngũ hồ D.phía Bắc Câu 5: Sự độc đáo của nền văn hóa Mỹ la tinh là do A. Trung và nam mỹ có nhiều nên văn hóa cổ. B. du nhập văn hóa châu Âu. C. du nhập văn hóa châu Phi. D. sự pha trộn của nhiều nền văn hóa Trung và Nam Mỹ. Câu 6: Rừng A-ma-zon thuộc loại rừng nào? A. Rừng nhiệt đới. B. rừng lá rộng. C. Rừng lá kim. D. Rừng cận nhiệt. Câu 7: Các đô thị cổ đại phương Đông hình thành ở đâu? A. Trên các bán đảo và đảo ven biẻn C. Vùng trung du. B. Lưu vực các dòng sông lớn D. Vùng cao nguyên Câu 8: Hình thức tổ chức nghề nghiệp của các thương nhân trong các đô thị châu Âu trung đại là: A. Phường hội B. Thương hội C.Công trường thủ công D. Cục bách tác II.TỰ LUẬN Câu 1. (1,5điểm) Hãy lập bảng so sánh cách thức con người khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo và môi trường nhiệt đới châu Phi. Câu 2 (1,5 điểm): a) Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ. (1,0 điểm) b) Theo em, sự phát triển của đô thị châu Âu thời trung đại gắn liền với vai trò của tầng lớp thương nhân có ý nghĩa đối với sự phát triển của các quốc gia ngày nay không? Vì sao?
  7. Phân môn Lịch sử A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1. Những việc làm của Ngô Quyền có ý nghĩa như thế nào đối với đất nước? A. Đánh dấu quá trình dựng nước bắt đầu. B. Nền độc lập dân tộc được khẳng định. C. Tạo ra nền tảng cho công cuộc phát triển đất nước sau này. D. Mở ra thời kỳ độc lập,tự chủ lâu dài của đất nước. Câu 2. Để dẹp yên các sứ quân, chấm dứt tình trạng cát cứ, Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì? A. Tiến đánh các sứ quân khác B. Được nhân dân ủng hộ C. Liên kết với sứ quân của Trần Lãm,chiêu dụ sứ quân Phạm Bạch Hổ,dẹp yên các sứ quân khác D. Biện pháp mềm dẻo. Câu 3. Cuộc kháng chiến chống Tống xâm lược diễn ra vào thời gian nào? A. 980 B. 981 C. 982 D. 983 Câu 4. Bộ luật được ban hành năm 1042 dưới thời Lý là A. Hình thư. B. Quốc triều hình luật. C. Hình luật. D. Hoàng Việt luật lệ. Câu 5. Hằng năm, các vua Lý thường về các địa phương làm lễ tịch điền nhằm mục đích gì? A. Khuyến khích nhân dân sản xuất nông nghiệp. B. Quản lí việc sản xuất nông nghiệp. C. Đẩy mạnh việc khai khẩn đất hoang. D. Góp phần nâng cao uy tín của nhà vua, triều đình. Câu 6. Nhà Lý lập nơi trao đổi, buôn bán với thương nhân nước ngoài ở nhiều nơi, trong đó có A. Kinh thành Thăng Long. B. Cảng biển Vân Đồn. C. Phố Hiến. D. Thanh Hà Câu 7. Nhà Trần được thành lập vào năm nào? A. Năm 1009 B.Năm 1225 C. Năm 1226 D. Năm 1400. Câu 8. Ai là người được vua Trần cử làm tổng chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai? A. Trần Thủ Độ. B. Trần Bình Trọng C. Trần Khánh Dư. D. Trần Quốc Tuấn B.TỰ LUẬN( 3điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Ngô và rút ra nhận xét? Câu 2 (1,5 điểm): a. Chỉ ra những nét độc đáo trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhà lý(1075-1077) ( 1điểm) b. Cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý để lại những bài học gì cho công cuộc bảo vệ tổ quốc ngày nay (0,5điểm).
  8. HƯỚNG DẪN CHẤM 4.1. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm/8 câu) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B D C D A B B (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) B. TỰ LUẬN (3 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂ M Môi trường ở Xích đạo Nhiệt đới Châu Phi Hoạt động Hình thành nhiều Khu vực khô hạn chủ yếu là nông nghiệp vùng chuyên canh làm nương rẫy, chăn thả. Câu 1 cây công nghiệp Khu vực nhiệt đới ẩm hình 0,5 quy mô lớn để xuất thành các vùng trồng cây ăn (1,5đ khẩu hoặc phát quả, cây công nghiệp để xuất ) triển công nghiệp khẩu. Hoạt động Hoạt động khai thác khoáng 0,25 công nghiệp sản có vai trò quan trọng và du lịch Giải pháp cần Chú ý bảo vệ và Cần chú ý xây dựng hệ thống 0,25 thiết trồng rừng. thủy lợi để đảm bảo nước tưới cho cây trồng a. phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ. (1,0 điểm) - Khai thác diện tích đất đai rộng lớn, màu mỡ để trồng trọt và 0,25 chăn nuôi 0,25 - Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp xanh 0,25 Câu 2 - Ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất 0,25 (1,5đ -Hiệu quả: đem lại năng suất cao, bảo vệ tài nguyên đất ) b. HS trả lời là có và có thể đưa ra quan điểm giải thích của bản 0,5 thân là được điểm tối đa, ví dụ như: - + Doanh nhân là một trong những lực lượng chủ đạo tạo ra của cải xã hội; giải quyết vấn đề việc làm; thúc đẩy sự phát triển kinh tế đất nước. + Đội ngũ doanh nhân và cộng đồng doanh nghiệp là lực lượng chính, quan trọng trong việc nộp ngân sách cho Nhà nước để duy trì bộ máy công quyền, chăm lo cho cuộc sống dân sinh.
  9. 4.2 PHÂN MÔN LỊCH SỬ A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B A A B C D B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 1 (1,5 Vẽ sơ đồ điểm) Nhận xét: Qua đó, ta thấy được bộ máy nhà nước quân chủ 0,5 thời Ngô còn đơn giản nhưng đã thể hiện được tinh thần tự chủ của dân tôc( bỏ chức tiết độ sứ xưng vương), khẳng định quyền độc lập tự chủ. Câu 2 a. Nét độc đáo trong cuộc kháng chiến chống Tống của 1 điểm (1,5 nhà Lý (1075 - 1077): điểm) + Chủ động tiến công trước để tự vệ. + Sau khi đạt được mục đích chiến lược, quân dân nhà Lý đã chủ động rút quân để tránh địch phản công. HS nêu + Chủ động xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông được 4 ý Như Nguyệt. cho điểm + Đánh vào tâm lí của địch bằng bài thơ “Nam quốc sơn hà” tối đa. + Chủ động tấn công quy mô lớn vào trận tuyến của Tống khi thấy quân Tống đang suy yếu. + Chủ động kết thúc chiến sự bằng biện pháp mềm dẻo, thương lượng, đề nghị “giảng hòa” để hạn chế tổn thất. a. b. Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống 0,5 điểm Tống + Phát huy truyền thống đoàn kết, yêu nước của nhân dân. + Nâng cao cảnh giác trước mọi âm mưu và hoạt động của HS nêu các lực lượng chống phá. được 3 ý b. + Chủ động xây dựng lực lượng và các tuyến phòng thủ (ở cho điểm những khu vực hiểm yếu). tối đa. c. + Tận dụng ưu thế về địa hình để xây dựng trận địa chống giặc.
  10. d. + Luôn nêu cao lòng nhân nghĩa, tinh thần yêu chuộng hòa bình.