Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang hongchi 17/08/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_giua_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_7_cu_thi_xua.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Cù Thị Xuân Thanh (Có đáp án + Ma trận)

  1. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 Giáo viên: Cù Thị Xuân Thanh; Phan Thị Khuyên Trường THCS Thành Mỹ 1.Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì I Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm Chươ dung/đơ Thông TT ng/ Nhận biết Vận dụng Vận dụng cao n vị kiến hiểu chủ đề (TNKQ) (TL) (TL) thức (TL) TN TN TN TNK TL TL TL TL KQ KQ KQ Q Phần Địa lí – Vị trí địa lí, phạm vi 2TN* châu Âu – Đặc điểm tự nhiên – Đặc điểm dân Châu cư, xã 1 Âu hội 5% (8 tiết) – 0,5 Phương điểm thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên – Khái quát về
  2. Liên minh châu Âu (EU) – Vị trí địa lí, 6TN* phạm vi châu Á – Đặc điểm tự nhiên – Đặc điểm dân cư, xã 1TL* Châu hội 45% Á – Bản đồ 4,5 2 (13 chính trị điểm tiết) châu Á; các khu vực của châu Á – Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở 1TL* châu Á Tổn g số 8 câu 1 câu TL 1 câu TL câu Tỉ lệ % 20 15 15 50% Điểm 2.0 1.5 1.5 5.0 Phần Lịch sử Chương/ Nội dung/ Mức độ kiểm tra, đánh giá Tổng
  3. chủ đề đơn vị kiến thức Thông Vận dụng % điểm Nhận biết Vận hiểu dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL TN TL Phân môn Lịch sử Chương 2: Trung Quốc từ Trung Quốc từ thế 2,5 thế kỉ VII kỉ VII đến giữa 1TN % đến giữa thế kỉ XIX thế kỉ XIX Chương 3: Ấn Độ Ấn Độ từ thế kỉ IV từ thế kỉ 10 đến giữa thế kỉ 2TN 1TL IV đến % XIX giữa thế kỉ XIX Các vương quốc Chương phong kiến Đông 4: Đông 12,5 Nam Á từ nửa sau 1TN 1TL Nam Á từ % thế kỉ X đến nửa đầu nửa sau thế kỉ XVI thế kỉ X đến nửa Vương quốc Lào 2TN 5% đầu thế Vương quốc 20 kỉ XVI 2TN 1TL Campuchia % 1T 1 1T Số câu 8TN L TL L 15 10 50 Tỉ lệ 20% 5% % % % 40 100 Tổng hợp chung 30% 30% % % 2. Bản đặc tả phần địa lý Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chươ Nội (Yêu cầu cần đạt ng/ dung/Đơn TT đã được lựa chọn Nhận Thông Vận Vận dụng Chủ vị kiến mô tả thành biết hiểu dụng cao đề thức năng lực) 1 Châu – Vị trí địa Nhận biết Âu lí, phạm vi 2
  4. (8 tiết) châu Âu – Trình bày được – Đặc đặc điểm vị trí điểm tự địa lí, hình dạng nhiên và kích thước – Đặc châu Âu. điểm dân – Xác định được cư, xã hội trên bản đồ các – Phương sông lớn Rhein thức con (Rainơ), Danube người khai (Đanuyp), Volga thác, sử (Vonga). dụng và – Trình bày được bảo vệ đặc điểm các đới thiên thiên nhiên: đới nhiên nóng; đới lạnh; – Khái đới ôn hòa. quát về – Trình bày được Liên minh đặc điểm của cơ châu Âu cấu dân cư, di cư (EU) và đô thị hoá ở châu Âu. Thông hiểu – Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực miền núi. – Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong lục địa. – Nêu được dẫn chứng về Liên
  5. minh châu Âu (EU) như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. Vận dụng – Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu. – Vị trí địa Nhận biết lí, phạm vi – Trình bày được 6 châu Á đặc điểm vị trí địa – Đặc lí, hình dạng và điểm tự kích thước châu nhiên Á. – Xác định được – Đặc trên bản đồ các điểm dân khu vực địa hình cư, xã hội và các khoáng – Bản đồ sản chính ở châu 1 Châu chính trị Á. Á châu Á; – Trình bày được 2 (13 các khu đặc điểm dân cư, tiết) vực của tôn giáo; sự phân châu Á bố dân cư và các – Các nền đô thị lớn. kinh tế lớn Thông hiểu và kinh tế -Trình bày được mới nổi ở đặc điểm khí hậu châu Á Châu Á.Giải thích đặc điểm khí hậu Châu Á. – Trình bày được một trong những 1 đặc điểm thiên
  6. nhiên châu Á, ý nghĩa của đặc điểm này đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên. Vận dụng – Xác định được trên bản đồ chính trị các khu vực của châu Á. Vận dụng cao – Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày về một trong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore). Nêu được dẫn chứng mối quan hệ Việt Nam với EU. Tổn g số 8 câu 1 câu TL 1 câu TL câu Bản đặc tả Lịch sử T Chươn Nội Mức độ kiểm tra, Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T g/ dung/Đơ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng Chủ đề n vị kiến thức biết hiểu dụng cao Phân môn Lịch sử Chư Nhận biết 1 Trung ơng - Giới thiệu được Quốc từ 2: những thành tựu 1TN thế kỉ VII Trun chủ yếu của văn đến giữa g hoá Trung Quốc
  7. Quố thế kỉ từ thế kỉ VII đến c XIX giữa thế kỉ XIX. * thời – Nêu được những trun nét chính về sự g đại thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường Thông hiểu – Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Minh – Thanh - Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến trúc,...) Vận dụng – Nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến trúc,...) Vận dụng cao – Liên hệ được một số thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến trúc,...) có ảnh hưởng đến hiện nay 2 Ấn Độ từ Nhận biết Chư thế kỉ IV - Ghi nhớ được bộ ơng đến giữa máy thống trị và 2TN 3: thế kỉ một số thành tựu Ấn XIX tiêu biểu về văn
  8. Độ hoá của Ấn Độ từ thời thế kỉ IV đến giữa trun thế kỉ XIX * g đại – Nêu được những 1TL nét chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ – Trình bày khái quát được sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gupta, Delhi và đế quốc Mogul. Thông hiểu -- Mô tả được quá trình hình thành và phát triển các vương triều Gupta, Delhi và đế quốc Mogul. - Giới thiệu được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX Vận dụng – Nhận xét được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX Chư Các Nhận biết ơng vương – Nêu được quá 4: quốc trình hình thành, Đôn phong phát triển của các 3 g kiến Đông quốc gia Đông 1TN Nam Nam Á từ Nam Á từ nửa sau 1TL Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa nửa thế kỉ X đầu thế kỉ XVI. sau đến nửa Thông hiểu
  9. thế đầu thế kỉ - Mô tả được kỉ X XVI những thành tựu đến văn hoá tiêu biểu nửa của Đông Nam Á đầu từ nửa sau thế kỉ X thế đến nửa đầu thế kỉ kỉ XVI. XVI Vận dụng – Nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI * – Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng đến hiện nay Nhận biết – Nêu được sự phát triển và một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào thời Lan Xang Thông hiểu Vương – Mô tả được quá 2TN quốc Lào trình hình thành và phát triển của Vương quốc Lào. Vận dụng – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. Vương Nhận biết quốc - Biết được các Campuc giai đoạn phát 2TN hia triển và các công
  10. trình kiến trúc nổi tiếng của Vương quốc Camp chia * 1TL - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Campuchia. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor. Thông hiểu – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia. Vận dụng – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Ấn Độ Số câu/loại câu 8TN 1TL 1TL 1TL Tổng 40% 30% 30% 100% hợp chung
  11. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi dưới đây (mỗi câu trả lời đúng được với 0,25 đ) Câu 1. Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy: A. U-ran . C. An-pơ . B. Hi-ma-lay-a. D. Xcan-đi-na-vi . Câu 2. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào? A. Đới ôn hòa. C. Đới nóng. B. Đới lạnh. D. Cả 3 đới trên. Câu 3. Các dãy núi và sơn nguyên cao của Châu Á phân bố chủ yếu ở: A. phía Tây. C. phía Đông. B. phía Nam. D. Vùng Trung tâm. Câu 4. Ở châu Á dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực: A. Bắc Á. C. Tây Nam Á. B. Nam Á. D. Đông Nam Á. Câu 5. Châu lục nào có quy mô dân số lớn nhất thế giới? A. Châu Âu. C. Châu Á. B. Châu Phi. D. Châu Đại Dương. Câu 6. Phần lớn dân cư ở châu Á thuộc chủng tộc: A. Ơ-rô-pê-ô-ít. C. Ôxtra-lô-ít. B. Môn-gô-lô-ít. D. Nê-grô –ít. Câu 7. Châu Á có diện tích lớn thứ mấy thế giới ? A. thứ nhất. C. thứ ba. B. thứ hai. D. thứ tư. Câu 8. Khu vực Trung Á không tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á? A. Đông Á. C. Đông Nam Á B. Bắc D. Nam Á Câu 9. “ Tứ đại phát minh” của Trung Quốc trong thời kì trung đại là: A. La bàn, thuốc súng, kĩ thuật in, giấy. B. La bàn, lụa, gốm sứ, giấy. C. Lụa, gốm sứ, thuốc súng, kĩ thuật in. D. Lụa, thuốc súng, kĩ thuật in, la bàn.
  12. Câu 10. Vị vua kiệt xuất của Ấn Độ thời phong kiến là: A. Vua Bim-bi-sa-ra. B.Vua A-sô-ca. C.Vua A-cơ- ba. D.Vua Gúp-ta. Câu 11. Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của văn hóa Ấn Độ thời phong kiến: A. Đông Nam Á. B.Bắc Phi. C.Tây Âu. D.Bắc Mĩ. Câu 12. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á phát triển thịnh vượng trong giai đoạn: A. Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVIII. B. Nửa sau thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. C. Đầu thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX. D. Thế kỉ VII đến thế kỉ X. Câu 13. Công trình kiến trúc tiêu biểu của vương quốc Lào thời kì phong kiến là: A. Chùa Vàng. B.Ăng-co-vát C.Ăng-co- thom. B.Thạt-Luổng. Câu 14: “Lan Xang” là tên gọi của quốc gia nào thời phong kiến ở khu vực Đông Nam Á: A. Việt Nam. B.Lào. C. Cam – pu – chia. D.Trung Quốc. Câu 15. Thời kỳ Ăng-co (802 – 1432) ở giai đoạn nào của Cam - pu -chia: A. Phát triển nhất của vương quốc Cam – pu – chia. B. Tình hình văn hóa truyền thống Cam – pu – chia. C. Khủng hoảng, suy yếu của nước Cam – pu – chia phong kiến. D. Văn hóa Cam – pu – chia có ảnh hưởng mạnh mẽ tới các nước trong khu vực. Câu 16. Đền Bay – on là công trình nằm trong quần thể kiến trúc của: A. Thạt Luổng. B.Thánh địa Mĩ Sơn. C.Khu đền Ăng – co – thom. D.Vạn lí trường thành. PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm). Câu 1 (1.5 điểm) a. Trình bày đặc điểm khí hậu châu Á ? b.Giải thích vì sao khí hậu châu Á Phân hóa đa dạng?. Câu 2 (1.5 điểm) Châu Á có mấy khu vực ? Cho biết những thuận lợi khó khăn về tự nhiên cơ bản của các khu vực: Tây Á, Đông Á, Đông Nam Á? Câu 3. (1,5 điểm) Trình bày sự phát triển thịnh vượng của vương quốc Cam- pu-chia thời kỳ Ăng Co? Câu 4. (1,0 điểm) Chữ Phạn ra đời có ảnh hưởng gì đến văn hóa Ấn Độ?
  13. Câu 5. (0,5 điểm) Giới thiệu một công trình văn hóa tiêu biểu của Việt Nam có ảnh hưởng từ văn hóa Phật giáo hoặc Hin – đu giáo của Ấn Độ ? -----Hết----- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp A A D C C B A C A C A B D B A C án PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm). CÂU NỘI DUNG ĐIỂM a. Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi. 1.5 - Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng 0.25 - Châu Á có đầy đủ các đới khí hậu trên trái đất ( 5 đới) 0.25 - Trong mỗi đới khí hậu phân hóa thành nhiều kiểu khí 0.25 1 hậu. - Khí hậu châu Á phổ biến khí hậu gió mùa và lục địa 0,25 (1,5 * Giải thích: điểm) - Châu Á có 5 đới khí hậu do lãnh thổ châu á trải dài từ 0.25 vùng cực đến vùng xích đạo. - Trong mỗi đới phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu do .25 kích thước lãnh thổ rộng lớn, hệ thống núi sơn nguyên đồ sộ ngăn ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền. Châu Á có mấy khu vực ? Cho biết những thuận lợi khó khăn về tự nhiên cơ bản của 3 khu vực: Tây Á, 1.5 Đông Á, Đông Nam Á? 2 (1,5 Châu Á có 5 khu vực : Trung Á,Tây Á,Nam Á,Đông 0.5 điểm) Nam Á,Đông Á. Khu vực Thuận lợi Khó khăn Tây Á Nhiều dầu mỏ Khí hậu khô hạn
  14. Đông Á Tài nguyên đa Thiên tai, động đấtMỗi khu dạng phát triển núi lửa vực đúng nhiều nghành 0,5 điểm kinh tế Đông Nam Á Tài nguyên đa Thiên tai: Bão,lũ dạng phát triển lụt... nhiều nghành kinh tế Sự phát triển của vương quốc Cam – pu- chia thời kỳ Ăng Co được thể hiện : - Đất nước thống nhất, ổn định. - Các vua ra sức củng cố quyền lực, quan tâm đến đời Câu 3 ( sống nhân dân. 1,5 - Kinh tế có bước phát triển, nhất là nông nghiệp điểm). + Đào nhiều hồ, kênh mương để trữ và điều phối nước. + Cư dân đánh bắt cá, khai thác lâm thổ sản. + Thủ công nghiệp: Làm đồ trang sức, chạm khắc phù điêu. - Các vị vua tiến hành mở rộng quyền lực ra bên ngoài bằng tấn công quân sự. Ý nghĩa sự ra đời chữ Phạn Câu 4. - Chữ Phạn đã trở thành ngôn ngữ - văn tự để sáng tác (1,0 các tác phẩm văn học, thơ ca, các bộ kinh “khổng lồ” điểm). - Chữ Phạn là nguồn gốc của ngôn ngữ và chữ viết Hin- đu thông dụng hiện nay của Ấn Độ -Tháp Chăm của người Chăm ở Việt Nam (Thánh địa Câu 5: Mỹ Sơn được coi là một trong những trung tâm đền đài ( 0,5 chính của Ấn Độ giáo ở khu vực Đông Nam Á và là di điểm) sản duy nhất của thể loại này tại Việt Nam.)/.