Bài giảng Địa lí 7 - Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

pptx 49 trang hongchi 28/09/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 7 - Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_lich_su_va_dia_li_7_bai_14_dac_diem_tu_nhien_bac_m.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 7 - Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

  1. CHÀOCHÀO MỪNGMỪNG QUÝQUÝ THẦYTHẦY CÔCÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 1
  2. BắcBắc MĩMĩ TrungTrung vàvà NamNam MĩMĩ
  3. KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG THỬTHỬ TÀITÀI HIỂUHIỂU BIẾTBIẾT 3
  4. ?Bắc Mĩ nằm giữa 2 đại dương nào ? Thái Bình Dương và Đại Tây Dương ? Cho biết tên hệ thống núi phía HệTây ? thống Cooc-đi-e ? Bắc Mĩ có mấy quốc gia? Có 3 quốc gia 4
  5. Bắc Mỹ bao gồm hai quốc gia là Hoa Kỳ và Ca- na-đa. Hai quốc gia này có diện tích lớn bậc nhất thế giới, chiếm 4/5 diện tích lục địa Bắc Mỹ. Địa hình và khí hậu của khu vực này phân hóa như thế nào? Hệ thống sông, hồ và các đới thiện nhiên của khu vực có đặc điểm gì?
  6. BÀI 14. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN BẮC MỸ
  7. Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình. khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ. Xác định được các đối tượng trên bản MỤC TIÊU BÀI HỌC đồ tự nhiên, bản đồ các đới khí hậu, bản đồ các đới thiên nhiên.
  8. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Sự phân hóa 2. Sự phân hóa 3. Đặc điểm 4. Đặc điểm các địa hình khí hậu sông, hồ đới thiên nhiên
  9. 1. ĐỊA HÌNH
  10. Nêu đặc điểm cấu trúc địa hình Bắc Mĩ?
  11. BÀI 36: THIÊN NHIÊN BẮC MĨ * Vị trí địa lí: Từ vòng cực bắc đến vĩ tuyến 15⁰B. 1. Các khu vực địa hình - Địa hình đơn giản, chia làm 3 khu vực rõ rệt, kéo dài theo chiều kinh tuyến :
  12. 1. CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH NHIỆM VỤ + GV phát phiếu học tập + HS làm việc cá nhân , chọn ý đúng cho mỗi khu vực địa hình. + HS có 3 phút để hoàn thành thông tin trong phiếu 12
  13. PHIẾU HỌC TẬP 1. Phía tây 7. Ở giữa 2. Hướng TB – ĐN và B – N 8. Hướng B - N Các em hãy 3. Có nhiều than, sắt 9. Nhiều sông dài và hồ lớn chọn ý đúng 4. Phía Đông 10. Hướng ĐB - TN cho mỗi khu 5. Nhiều vàng và đồng 11. Chủ yếu là núi thấp vực địa hình. 6. Cao, đồ sộ, hiểm trở 12. Hình lòng máng Nội Hệ thống Đồng bằng trung Miền núi già dung Coócđie tâm Apalát và sơn nguyên. Vị trí Đặc điểm
  14. THÔNG TIN PHẢN HỒI 1. Phía tây 7. Ở giữa 2. Hướng TB – ĐN và B – N 8. Hướng B - N Các em hãy 3. Có nhiều than, sắt 9. Nhiều sông dài và hồ lớn chọn ý đúng 4. Phía Đông 10. Hướng ĐB - TN cho mỗi khu 5. Nhiều vàng và đồng 11. Chủ yếu là núi thấp vực địa hình. 6. Cao, đồ sộ, hiểm trở 12. Hình lòng máng Nội Hệ thống Đồng bằng trung Miền núi già dung Coócđie tâm Apalát và sơn nguyên. Vị trí 1 7 4 Đặc điểm 5,6,8 2,9,12 3,10,11 1
  15. 1. Các khu vực địa hình a) Hệ thống Cooc- đi- e ở phía Tây - Hệ thống núi trẻ cao, đồ sộ dài 9.000 km, cao trung bình 3.000 – 4.000 m. - Có các dãy núi chạy song song, xen giữa là các cao nguyên, sơn nguyên. - Khoáng sản: đồng, vàng, chì.... b) Miền đồng bằng ở giữa - Là đồng bằng rộng lớn: cao ở phía Bắc và Tây Bắc , thấp dần về phía Nam và Đông Nam => tựa như lòng máng. - Trong miền có hệ thống Hồ Lớn và hệ thống sông Mit-xu-ri-Mi-xi-xi-pi c) Miền núi già và sơn nguyên ở phía Đông - Gồm các sơn nguyên trên bán đảo La-bra- đo, núi già A-pa-lat. - Hướng Đông Bắc- Tây Nam. - Nhiều than và sắt.
  16. 1. Các khu vực địa hình a) Hệ thống Cooc- đi- e ở phía Tây b) Miền đồng bằng ở giữa c) Miền núi già và sơn nguyên ở phía Đông - Hồ nước ngọt lớn nhất Bắc Mỹ và lớn nhất thế giới là Ngũ Đại hồ nằm ở giữa Mỹ và Canada, gồm 5 hồ hợp lại.
  17. 1. Các khu vực địa hình a) Hệ thống Cooc- đi- e ở phía Tây b) Miền đồng bằng ở giữa c) Miền núi già và sơn nguyên ở phía Đông
  18. HÌNH ẢNH CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH BẮC MĨ
  19. HÌNH ẢNH CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH BẮC MĨ
  20. 2. SỰ PHÂN HÓA KHÍ HẬU