Đề thi học sinh giỏi văn hóa cấp huyện môn Hóa học lớp 9 - Năm học 2020-2021 - PGD&ĐT Cam Lộ (Có đáp án)

doc 4 trang hongchi 25/06/2026 410
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi văn hóa cấp huyện môn Hóa học lớp 9 - Năm học 2020-2021 - PGD&ĐT Cam Lộ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_sinh_gioi_van_hoa_cap_huyen_mon_hoa_hoc_lop_9_nam.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi học sinh giỏi văn hóa cấp huyện môn Hóa học lớp 9 - Năm học 2020-2021 - PGD&ĐT Cam Lộ (Có đáp án)

  1. PHỊNG GD&ĐT CAM LỘ KÌ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HĨA CẤP HUYỆN Năm học: 2020-2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Mơn: HĨA HỌC Thời gian: 120 phút, khơng kể thời gian phát đề Câu 1. (4,0 điểm) 1. Hồn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hĩa sau: Na Na2O NaOH Na2CO3 NaHCO3 Na2CO3 NaCl NaNO3 O2 2. Cho 0,2 mol CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2SO4 20%. Sau đĩ làm nguội dung dịch o đến 10 C. Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO4 ở 10oC là 17,4 gam. Câu 2. (6,0 điểm) 1. Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết các chất khí sau chứa trong một bình kín: CO2, H2, O2, SO2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Nung hồn tồn 15,15 gam chất rắn A thu được chất rắn B và 1,68 lít khí oxi (ở đktc). Trong hợp chất B cĩ thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố: 37,65% oxi; 16,47% nitơ, cịn lại là kali. Tìm A, B; biết cơng thức đơn giản nhất của A và B cũng chính là cơng thức phân tử. 3. Cho 16,4 gam hỗn hợp M gồm Mg, MgO và CaCO3 phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí cĩ tỉ khối hơi so với H 2 là 11,5. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 30,1 gam muối khan. Viết các phương trình phản ứng và tính số mol mỗi chất trong 16,4 gam M. Câu 3. (5,0 điểm) 1. Các phát biểu sau đây đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. Giải thích. a) Nước mía là nguyên chất. b) Trong chất đồng (II) sunfat cĩ đơn chất đồng và phân tử gốc axit. c) Các oxit bazơ kết hợp với nước tạo bazơ tương ứng. d) Hỗn hợp gồm nhiều nguyên tử khác loại. 2. Từ axit sunfuric, sắt và các hợp chất khác nhau của sắt. Viết 8 phương trình phản ứng điều chế trực tiếp muối sắt (II) sunfat. 3. Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam photpho trong bình khí oxi lấy dư. Cho sản phẩm cháy hịa tan hồn tồn vào 235,8 gam nước, thu được dung dịch axit H3PO4 (D = 1,25gam/ml). a) Tính số mol oxi trong bình, biết oxi lấy dư 30% so với lượng phản ứng. b) Tính C% và CM của dung dịch axit H3PO4. Câu 4. (5,0 điểm) 1. Hỗn hợp A gồm Fe 3O4, Al và Al2O3. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp chất rắn B, dung dịch C và khí E. Cho khí E dư tác dụng với A nung nĩng, được hỗn hợp chất rắn F. Xác định B, C, E, F và viết các phương trình phản ứng xảy ra. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. 2. Dung dịch A1 chứa 3,82 gam hỗn hợp gồm M 2SO4 (M là kim loại kiềm) và RSO4. Cho 500 ml dung dịch BaCl2 0,1M vào dung dịch A1, kết thúc phản ứng, thu được 6,99 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy nước lọc đem cơ cạn thì thu được m gam muối khan. a) Tính m. b) Xác định kim loại M và R. Biết rằng nguyên tử khối của kim loại R lớn hơn nguyên tử khối của M là 1 đvC. 3. Hịa tan 24,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl lỗng, dư thấy cịn lại 6,40 gam rắn khơng tan. Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong X. Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=55; Fe=56; Cu=64; Ba=137. ----------------- HẾT ----------------- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hồn và tính tan
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG PHỊNG GD&ĐT CAM LỘ Cấp THCS – Mơn: HĨA HỌC – Năm học: 2020 - 2021 Câu Ý Nội dung Điểm Câu 1 4Na + O2 2Na2O Na2O + H2O 2NaOH 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3 1 t0 2,0 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl + NaNO3 t0 2NaNO3  2NaNO2 + O2 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O m(ddH2SO4) = 0,2 . 98.100/20= 98 gam m(dd sau phản ứng) = m(dd H2SO4) + mCuO = 98 + 16 = 114 gam Khi làm lạnh đã tách ra x gam tinh thể CuSO4.5H2O 2 mCuSO4 tách ra = 160x/250 =0,64x 2,0 mCuSO4 cịn lại = 0,2.160- 0,64x = 32 - 0,64x mdd cịn lại = 114-x 17,4 32 0,64x Tỉ lệ : x = 30, 7122 gam 17,4 100 114 x Câu 2 - Trích mẫu thử rồi dẫn khí lần lượt qua các bình chứa lượng dư mắc nối tiếp: bình (1) chứa dung dịch Br 2, bình (2) chứa dung dịch Ca(OH) 2, bình (3) chứa Cu nung nĩng, bình (4) chứa CuO nung nĩng - Nếu (1) nhạt màu cĩ SO2, (2) vẫn đục cĩ CO2, (3) chuyển đen cĩ O2, (4) chuyển đỏ cĩ H2 1 2,0 SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O t0 2Cu + O2  2CuO t0 CuO + H2  Cu + H2O 45,88 16,47 37,65 Trong B: nK : nN : nO = : : 1:1: 2 B: KNO 39 14 16 2 Ta cĩ: nO2=0,075 mol mB=mA - mO2 = 15,15 – 0,075.32 = 12,75gam Trong A: 2 2,0 mN=12,75.16,47/100 ≈ 2,1 gam nN=0,15 mol mK=12,75.45,88/100 ≈ 5,85gam nK=0,15 mol nO = (15,15 – 2,1 - 5,85)/16 = 0,45 mol Ta cĩ tỉ lệ : nK : nN : nO = 1 : 1 : 3 B : KNO3 1
  3. Câu Ý Nội dung Điểm -Gọi x, y, z lần lượt là số mol Mg, MgO và CaCO3 trong 16,4 gam hỗn hợp M Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 (3) 3 24x 40y 100z 16,4 2,0 x 0,1 2x 44z Ta cĩ hệ: 23 y 0,1 x z z 0,1 95x 95y 111z 30,1 Câu 3 - Nước mía là hỗn hợp gồm nước, đường ngồi ra cịn cĩ một nguyên tố vi lượng khác 1 - Trong phân tử đồng (II) sunfat gồm nguyên tử đồng liên kết với gốc axit 1,0 - Khơng phải mọi oxit bazơ tác dụng với nước đều tạo thành bazơ tương ứng - Hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau Fe + H2SO4 FeSO4 +H2 FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O FeCO + H SO FeSO + CO + H O 2 3 2 4 4 2 2 2,0 FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S FeSO3 + H2SO4 FeSO4 + SO2 + H2O Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4 t0 4P + 5O2  2P2O5 (1) P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (2) 5 5 Theo (1): nO2 = nP = .0,2 0,25 mol 4 4 130 3 nO (trong bình) 0,25. 0,325 mol 2,0 2 100 Theo (1,2): nH3PO4 = 0,2 mol, mP2O5=142.0,1= 14,2 gam m (dung dịch H3PO4) =235,8 +14,2 =250 gam V = 250/1,25= 200 ml= 0,2 lít Vậy : C% (H3PO4)= 0,2.98.100/250 %= 7,84% CM = 0,2/0,2 = 1M Câu 4 Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2 Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O B là Fe3O4 1 Dung dịch C: NaAlO2, NaOH 1,0 Khí E : H2 to Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O Hỗn hợp F gồm: Fe; Al; Al2O3 a) Các phương trình phản ứng: BaCl2 + M2SO4 BaSO4 + 2MCl (1) BaCl2 + RSO4 BaSO4 + RCl2 (2) 2 Theo (1,2): nBaCl2 = nBaSO4 = 6,99/233 = 0,03 mol 2,0 Số mol BaCl2 dư = 0,1.0,5 - 0,03 = 0,02 mol Vậy: m = 3,82 + 0,05.(137+71) - 6,99= 7,23 gam b) Gọi số mol của M2SO4 và RSO4 lần lượt là x và y 2
  4. Câu Ý Nội dung Điểm (2M 96)x (R 96)y 3,82 2Mx My y 0,94 Ta có hệ: x y 0,03 y = 0,03-x R M 1 0,91 0,03M 0 < < 0,03 15,66 < M < 30,33 M 1 Vậy M = 23 (Na) và R = 24 (Mg) Chất rắn khơng tan là Cu FeCl3 hết Gọi số mol Fe3O4 phản ứng là a Fe3O4 +8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O (1) a 2a 3 2,0 Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 (2) a  2a Ta cĩ: 64a+ 232a = 24,16 – 6,4 = 17,76 a = 0,06 Vậy: mFe3O4 = 0,06. 232 = 13,92 gam và mCu = 10,24 gam - Thí sinh cĩ thể làm cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa. Làm trịn đến 0,25 điểm. - Nếu thiếu điều kiện, thiếu cân bằng hoặc thiếu cả hai thì trừ một nửa số điểm của PTHH đĩ. ----------------- HẾT ----------------- 3