Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trà Linh (Có đáp án)

docx 9 trang hongchi 26/03/2026 610
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trà Linh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_9_n.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trà Linh (Có đáp án)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9 I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 sau khi HS học xong + Mở đầu. + Chủ đề 1: Năng lượng cơ học. + Chủ đề 2: Ánh sáng. + Chủ đề 5: Năng lượng và cuộc sống. + Chủ đề 7: Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên liệu. + Chủ đề 8: Ethylic alcohol và acetic acid. + Chủ đề 9: Lipid – Carbohydrate – Protein – Polymer. + Chủ đề 11: : Di truyền (từ bài 33 đến bài 37). - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi ở mức độ nhận biết. + Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MA TRẬN MỨC ĐỘ, SỐ CÂU HỎI Vậ n Thông Vận Điểm số Nhận biết dụn hiểu dụng g cao Chủ đề Tr Trắ ắc T Trắ Tự Trắc Tự Tự Tự c ng ự c luậ nghi luậ luậ luậ Tổng ngh hi lu ngh n ệm n n n iệm ệ ận iệm m 1. Mở đầu 1 0,4 0,4 2. CĐ 1: Năng 1 0,4 0,4 lương cơ học 3. CĐ 2: Ánh 1 1 1 2 0,4 2,4 sáng
  2. MỨC ĐỘ, SỐ CÂU HỎI Vậ n Thông Vận Điểm số Nhận biết dụn hiểu dụng g cao Chủ đề Tr Trắ ắc T Trắ Tự Trắc Tự Tự Tự c ng ự c luậ nghi luậ luậ luậ Tổng ngh hi lu ngh n ệm n n n iệm ệ ận iệm m 4. CĐ 5: Năng lượng và cuộc 1 1 1 0,4 1,4 sống 5. CĐ 7: Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon 1 1 0,8 0,8 và nguồn nhiên liệu 6. CĐ 8: Ethylic alcohol và acetic 1 1 1 acid 7. CĐ 9: Lipid – Carbohydrate – 1 1 1 1 Protein - Polymer 8. CĐ 11: Di truyền 1 1 1 1,8 0,8 2,6 (Từ bài 33 đến bài 37) Số câu TN/ Số ý TL 2 12 3 3 1 9 12 (Số YCCĐ) Điểm số 1,0 3,0 3,0 2,0 0 1,0 7,0 3,0 10,0 1,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm điể 10 điểm m BẢN ĐẶC TẢ Số ý Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Câu hỏi TL/số
  3. câu hỏi TN TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) Mở đầu - Nhận biết được một số dụng cụ và Nhận hoá chất sử dụng 2 C1, C2 biết trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9. Năng lượng cơ học - Viết được biểu thức tính động - Động năng và thế năng của vật. năng Nhận - Viết được biểu 1 C16a - Cơ năng biết thức tính thế năng - Công và công suất của vật ở gần mặt đất. Ánh sáng - Nêu được các đặc Nhận điểm về ảnh của 1 C3 - Sự khúc xạ biết một vật tạo bởi - Lăng kính – Sự thấu kính hội tụ. tán sắc – Màu sắc - Giải thích được - Sự phản xạ toàn Thông một cách định tính 1 C17a phần hiểu sự tán sắc ánh sáng - Thấu kính Mặt Trời qua lăng - Kính lúp Vận - Giải bài tập nâng dụng cao về thấu kính 1 C17b cao hội tụ. Năng lượng và cuộc sống - Nêu được sơ lược - Vòng năng lượng ưu điểm và nhược trên Trái Đất điểm của một số - Năng lượng hoá Nhận dạng năng lượng tái 1 C4 thạch biết tạo (năng lượng - Năng lượng tái Mặt Trời, năng tạo lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển,
  4. năng lượng từ dòng sông). - Nêu được một số biện pháp sử dụng Vận hiệu quả năng 1 C16b dụng lượng và bảo vệ môi trường. Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên liệu – Nêu được khái niệm hợp chất hữu - Giới thiệu về chất cơ, hoá học hữu cơ. hữu cơ – Trình bày được - Hydricarbon. Nhận ứng dụng làm nhiên 3 C5,C6,C7 Alkane biết liệu của alkane - Alkene trong thực tiễn. - Nguồn nhiên liệu - Nêu được tính chất vật lí của ethylene. Ethylic alcohol và acetic acid – Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, - Ethylic alcohol phản ứng với natri. Thông - Acetic acid Viết được các 1 C14 hiểu phương trình hoá học xảy ra. Giải một số bài tập đơn giản về ethylic alcohol Lipid – Carbohydrate – Protein – Polymer - Lipid (lipid) và - Nêu được tính chất béo chất hóa học của - Carbohydrate chất béo (phản ứng (cacbohiđrat). xà phòng hóa) Glucose (glucozơ) Nhận - Nêu được khái 1 1 C15a C8 và saccharose biết niệm polymer, (saccarozơ). monomer, mắt - Tinh bột và xích , cấu tạo, cellulose phân loại polymer (xenlulozơ) (polymer thiên
  5. - Protein nhiên và polymer - Polymer (polime) tổng hợp). - Nhận biết được các loại lương thực, thực Vận phẩm giàu tinh bột 1 C15b dụng và biết cách sử dụng hợp lí tinh bột Di truyền (Từ bài 33 đến bài 37) – Nêu được khái niệm di truyền, - Khái niệm di khái niệm biến dị. truyền, biến dị - Mô tả sơ lược quá - Gene trình tái bản DNA - Bản chất hoá học Nhận C9, C10, - Nêu được khái 4 của gene biết C11, C12 niệm bộ nhiễm sắc - Đột biến gene thể lưỡng bội - Quá trình tái bản - Nêu được khái DNA niệm nguyên phân, - Quá trình phiên giảm phân. mã - Quá trình dịch mã - Từ gene đến tính – Dựa vào sơ đồ, trạng nêu được mối quan - Khái niệm nhiễm hệ giữa DNA – sắc thể RNA – protein – - Cấu trúc nhiễm Thông tính trạng thông 1 C13a sắc thể hiểu qua phiên mã, dịch - Đặc trưng bộ mã và ý nghĩa di nhiễm sắc thể truyền của mối - Bộ nhiễm sắc thể: quan hệ này. lưỡng bội, đơn bội - Đột biến nhiễm – Trình bày được sắc thể các ứng dụng và - Nguyên phân Vận lấy được ví dụ của - Giảm phân 1 C13b dụng nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn.
  6. TRƯỜNG THCS TRÀ LINH ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Khoa học Tự nhiên Lớp 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Nếu chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thì ta thu được: A. Ánh sáng trắng. B. Ánh sáng đỏ. C. Ánh sáng xanh D. Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ-da cam-vàng-lục- lam-chàm-tím. Câu 2. Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ, chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính A. Là chùm sáng phân kì. B. Hội tụ bên ngoài tiêu cự của thấu kính. C. Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính. D. Là chùm sáng song song. Câu 3. Kết luận nào sau đây không phải là ưu điểm của năng lượng gió? A. Không tạo khí thải độc hại. B. Rất ổn định công suất. C. Là năng lượng tái tạo. D. Là nguồn năng lượng dồi dào. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Kính lúp là thấu kính hội tụ. B. Kính đeo mắt mắt luôn là thấu kính. C. Kính tiềm vọng được làm từ thấu kính. D. Thấu kính phân kì có thể dùng làm kính lúp. Câu 5. Chất nào làm mất màu dd Br2: A. C2H2. B. C2H6. C. CH4. D. Cả A,B,C Câu 6: Đâu là công thức tổng quát của ankane? A. . CnH2n .B. C nH2n-2 .C. C nH2n+4 .D. C nH2n+2 . Câu 7: Dung dịch có phản ứng tráng gương (Phản ứng với dd AgNO3/NH3) là: A. Dd Glucose. B. Dd Saccharose. C. Hồ tinh bột. D. Dd CH3COOH. Câu 8: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm (dd NaOH), thu được: A. Glycerol và ethylic acetic acid. B. Glycerol và muối của acid béo. C. Glycerol và acid hữu cơ mạch ngắn D. Glycerol và acid béo. Câu 9: Protein có nhiều trong: A. Các loại rau xanh. B. Các loại quả chín C. Các loại củ. D. Các loại thịt, cá, trứng, sửa Câu 10: Hiện tượng cá thể được sinh ra trong cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau và khác với các cá thể ở thế hệ trước được gọi là A. Biến đổi. B. Di truyền. C. Biến dị. D. Di truyền và biến dị. Câu 11: Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc A. Bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu. B. Bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. C. Khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn. Câu 12: Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là bộ nhiễm sắc thể chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể của mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1.
  7. Câu 13: Chọn câu đúng, sai trong các câu sau: A. Gene là một đoạn của phân tử DNA B. Nhiễm sắc thể không nằm trong nhân tế bào C. Trong mỗi tế bào ở người có 23 nhiễm sắc thể đơn. D. Nhiễm sắc thể chứa DNA và Protein Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Câu 14 (2 điểm) Viết sơ đồ mối quan hệ của DNA và tính trạng. Câu 15 (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam ethylic alcohol (C2H6O) trong không khí. a. Viết phương trình hoá học, tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đkc. c. Tính nhiệt lượng toả ra biết rằng 1 mol ethylicalcohol cháy hoàn toàn sẽ toả ra 1368 kJ Câu 16 (2 điểm) a. Giải thích hiện tượng cầu vồng trong tự nhiên ? b. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 5 cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm (A nằm trên trục chính), vật cách quang tâm của thấu kính 36 cm. Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính, tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính.
  8. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13A 13B 13C 13D Đ/A D C B A A D A B D C D A Đ S S Đ Phần II. Tự luân (6,0 điểm) Câu 1: 2 điểm Câu 2: 2 điểm a. (1,5đ) Viết phương trình hoá học, tính thể tích khí CO₂ sinh ra ở đkc. Phương trình hóa học: C₂H₆O + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O Tính số mol C₂H₆O: MC₂H₆O = 46 g/mol * nC₂H₆O = 13,8 g / 46 g/mol = 0,3 mol Theo phương trình phản ứng, 1 mol C₂H₆O tạo ra 2 mol CO₂. Vậy 0,3 mol C₂H₆O tạo ra: Số mol CO₂ = 0,3 mol 2 = 0,6 mol Thể tích khí CO₂ ở đkc (điều kiện chuẩn): Thể tích CO₂ = 0,6 mol * 24,79 lít/mol = 14,874 lít b. (0,5đ) Tính nhiệt lượng toả ra Nhiệt lượng = 0,3 mol 1368 kJ/mol = 410,4 kJ HS làm đúng mỗi câu 2 điểm. Câu 3: Câu 16. a) (1 đ) Cầu vòng thường xuất hiện sau cơm mưa hoặc nơi giao thoa giữa nắng và mưa vì khi đó trong không khí chứa rất nhiều hạt nước nhỏ, những hạt nước này có tác dụng giống như lăng kính. Khi ánh sáng mặt trời xuyên qua các hạt nước này sẽ bị tán sắc thành nhiều màu tạo nên hiện tượng cầu vòng trong tự nhiên. b) - Vẽ đúng tỉ lệ hình ảnh (0,5 đ)
  9. - Tính đúng A’B’ và OA’ (0,5 đ) OA’=18 cm A’B’= 2,5 cm