Bài giảng Vật lí 9 - Bài 23: Từ phổ và đường sức từ - Nguyễn Thúy Hằng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 9 - Bài 23: Từ phổ và đường sức từ - Nguyễn Thúy Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_9_bai_23_tu_pho_va_duong_suc_tu_nguyen_thuy.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 9 - Bài 23: Từ phổ và đường sức từ - Nguyễn Thúy Hằng
- GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÚY HẰNG TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯỚC A
- KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Hãy nêu kết luận về từ trường? -Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó. Ta nói không gian đó có từ trường. -Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm hoặc của dòng điện, kim nam châm đều chỉ một hướng xác định.
- Câu 2: Từ trường tồn tại ở những nơi đâu? Làm cách nào nhận biết từ trường? - Từ trường tồn tại ở xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện, xung quanh trái đất. - Cách nhận biết từ trường: + Dùng kim nam châm đưa đến nơi cần kiểm tra. Nơi nào có lực từ tác dụng lên kim nam châm (kim nam châm không còn định hướng Bắc – Nam) thì nơi đó có từ trường và ngược lại.
- Câu 3: Giả sử có một dây dẫn điện chạy qua nhà. Nếu không dùng dụng cụ đo điện, có cách nào để phát hiện trong dây dẫn có dòng điện chạy qua hay không ? Dùng nam châm thử (kim nam châm)
- BÀI 23 : TỪ PHỔ - ĐƯỜNG SỨC TỪ I - TỪ PHỔ 1.1. ThíThí nghiệmnghiệm Rắc đều một lớp bột sắt lên tấm nhựa trong phẳng. Đặt tấm nhựa lên trên một thanh nam châm thẳng rồi gõ nhẹ
- BÀI 23 : TỪ PHỔ - ĐƯỜNG SỨC TỪ I - TỪ PHỔ 1.1. ThíThí nghiệmnghiệm CÂU HỎI 0:000:010:020:030:040:050:060:070:080:090:100:110:120:130:140:150:160:170:180:190:200:210:220:230:240:250:260:270:280:290:300:310:320:330:340:350:360:370:380:390:400:410:420:430:440:450:460:470:480:490:500:510:520:530:540:550:560:570:580:591:001:011:021:031:041:051:061:071:081:091:101:111:121:131:141:151:161:171:181:191:201:211:221:231:241:251:261:271:281:291:301:311:321:331:341:351:361:371:381:391:401:411:421:431:441:451:461:471:481:491:501:511:521:531:541:551:561:571:581:592:002:012:022:032:042:052:062:072:082:092:102:112:122:132:142:152:162:172:182:192:202:212:222:232:242:252:262:272:282:292:302:312:322:332:342:352:362:372:382:392:402:412:422:432:442:452:462:472:482:492:502:512:522:532:542:552:562:572:582:593:003:013:023:033:043:053:063:073:083:093:103:113:123:133:143:153:163:173:183:193:203:213:223:233:243:253:263:273:283:293:303:313:323:333:343:353:363:373:383:393:403:413:423:433:443:453:463:473:483:493:503:513:523:533:543:553:563:573:583:594:00 1.Trước khi gõ các mạt sắt sắp xếp như thế nào? 2. Sau khi gõ các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp như thế nào? 3. Càng ra xa nam châm các đường mạt sắt như thế nào?
- 1.Trước khi gõ các TL1: Trước khi gõ các mạt sắt mạt sắt sắp xếp sắp xếp lộn xộn. như thế nào? 2.Sau khi gõ các TL2: Sau khi gõ các mạt sắt mạt sắt xung sắp xếp thành những đường quanh nam châm cong nối từ cực này đến được sắp xếp như cực kia của nam châm. thế nào? 3.Mật độ các mạt TL3: Càng ra xa nam châm các sắt ở xa thanh đường mạt sắt càng thưa dần. nam châm như thế nào?
- HÌNH 23.1
- BÀI 23 : TỪ PHỔ - ĐƯỜNG SỨC TỪ I - TỪ PHỔ 2.2. KếtKết luậnluận Trong từ trường của thanh nam châm, mạt sắt được sắp xếp thành những ĐƯỜNG CONG nối từ cực này sang cực kia của nam châm.
- - Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường mạnh, nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường yếu.
- TỪ PHỔ
- Hình ảnh trực quan về các đường mạt sắt xung quanh nam châm được gọi là TỪ PHỔ.
- BÀI 23 : TỪ PHỔ - ĐƯỜNG SỨC TỪ I - TỪ PHỔ II- ĐƯỜNG SỨC TỪ 1.1. VẽVẽ vàvà xácxác địnhđịnh chiềuchiều đườngđường sứcsức từtừ
- HÌNH 23.1
- HÌNH 23.1
- ĐƯỜNG SỨC TỪ SỨC ĐƯỜNG N S
- N S ĐƯỜNGĐƯỜNG SỨCSỨC TỪTỪ làlà cáccác đườngđường liềnliền nétnét tôtô dọcdọc theotheo cáccác đườngđường mạtmạt sắtsắt từtừ cựccực nọnọ sangsang cựccực kiakia củacủa namnam châmchâm
- 0:000:010:020:030:040:050:060:070:080:090:100:110:120:130:140:150:160:170:180:190:200:210:220:230:240:250:260:270:280:290:300:310:320:330:340:350:360:370:380:390:400:410:420:430:440:450:460:470:480:490:500:510:520:530:540:550:560:570:580:591:001:011:021:031:041:051:061:071:081:091:101:111:121:131:141:151:161:171:181:191:201:211:221:231:241:251:261:271:281:291:301:311:321:331:341:351:361:371:381:391:401:411:421:431:441:451:461:471:481:491:501:511:521:531:541:551:561:571:581:592:00
- C2. N S Định hướng của các kim nam châm trên đường sức từ

