Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên - Trường THCS Đông Phước A
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên - Trường THCS Đông Phước A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_6_bai_1_gioi_thieu_ve_kho.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên - Trường THCS Đông Phước A
- Tuần 1 Ngày soạn: .. Tiết 1 Ngày dạy: CHỦ ĐỀ: MỞ ĐẦU ( 7 tiết) BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ( 1 tiết ) I. MỤC TIÊU DẠY HỌC: Phẩm Mã hoá của chất, YÊU CẦU CẦN ĐẠT YCCĐ năng lực NĂNG LỰC ĐẶC THÙ Nhận biết được, nêu được: các hoạt động của khoa học 1. KHTN.1.1 Nhận thức tự nhiên trong cuộc KHTN Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên; 2.KHTN.1.1 Quan sát các hoạt động trong cuộc sống và nhận ra đâu Tìm hiểu là hoạt động nghiên cứu khoa học, đối tượng nghiên cứu 3.KHTN.2. 4 tự nhiên của chúng là gì; Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời Vận dụng sống. 4.KHTN.3.1 KHTN NĂNG LỰC CHUNG Tự chủ, tự - Chủ động tìm hiểu về khoa học tự nhiên qua các nguồn học: học liệu khác nhau; 5.TC.1.1 Giao tiếp - Làm việc nhóm hiệu quả, đảm bảo cho các thành viên và hợp tác: đều tham gia; 6.NL.1.2 Giải quyết Thảo luận với các thành viên trong nhóm để hoàn thành vấn đề, nhiệm vụ học tập. 7.GQ.1.3 sáng tạo: PHẨM CHẤT CHỦ YẾU
- - Trách - Tham gia tích cực các hoạt động nhóm phù hợp với khả 8.TN.1.1 nhiệm; năng của bản thân; 9.TT.1.1 - Trung thực; - Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập khoa học tự nhiên; 10.CC.1.1 - Chăm chỉ. - Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá, học tập khoa học tự nhiên. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU Hoạt động học Giáo viên Học sinh A. Hoạt động : Khởi động xác định vấn đề nhiệm vụ học tập Nêu vấn đề: - SGK khoa học tự nhiên, - Slide hình ảnh liên quan phiếu học nhóm giấy A0, - Nhận biết được, nêu được: bút lông. các hoạt động của khoa học tự nhiên trong cuộc sống qua -Xem hình ảnh hình ảnh. -Nghe, động não về vấn đề - Suy nghĩ trả lời câu hỏi B. Hoạt động : Hình thành kiến thức. Hoạt động 1. Tìm hiểu - Slide trình chiếu hình 1.1- - Quan sát tranh, Phiếu học Khoa học tự nhiên 1.10 sgk, dự kiến sản phẩm nhóm, bảng nhóm, phấn ( học tập của học sinh giấy), viết - Phiếu học tập số 1: kèm hình 1.1-1.6 sgk -Thảo luận trả lời câu hỏi Hoạt động 2. Tìm hiểu - Phiếu học tập số 2. - Quan sát tranh, Vai trò của khoa học tự - Slide trình chiếu hình 1.7- - Phiếu học nhóm, nhiên trong cuộc sống 1.10 sgk - Bảng nhóm, phấn ( giấy), viết -Thảo luận trả lời câu hỏi C. Hoạt động :Luyện tập - Câu hỏi - SGK khoa học tự nhiên, - Phiếu học luyện tập phiếu học nhóm giấy A0, Kể tên một số hoạt động trong bút lông. thực tế có đóng góp vai trò của - Nhóm cặp đôi trả lời câu khoa học tự nhiên? hỏi D. Hoạt động :Vận dụng - Câu hỏi - SGK khoa học tự nhiên, - Phiếu câu hỏi vận dụng phiếu học nhóm giấy A0, Hệ thống nước tưới tự động bút lông. được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy - Nhóm cặp đôi trả lời câu cho biết vai trò nào của khoa hỏi học tự nhiên trong hoạt động đó?
- III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động Nội dung dạy học PP/KTDH Phương án học Mã hóa trọng tâm chủ đạo đánh giá (thời gian) Hoạt động 1: 1. KHTN.1.1 Nhận biết được, nêu - Dạy học giải - Mức độ HS tham gia hoạt Khởi động (7’) được: các hoạt động quyết vấn đề của khoa học tự động nhiên trong cuộc - Kỹ thuật động - Đánh giá sống qua hình ảnh. não – công não hoạt động cá nhân - Nêu được khái - PP trực quan niệm khoa học tự - PP giải quyết - GV đánh nhiên. vấn đề giá quá trình 1. KHTN.1.1 hoạt động - Trình bày được vai - PP dạy học hợp Hoạt động 2 3. KHTN.1.3 của HS trò của khoa học tự tác Hình thành nhiên trong đời sống. - Phiếu học kiến thức - Quan sát các hoạt - Dạy học trực tập động trong cuộc sống quan, thí (24’) và nhận ra đâu là hoạt nghiệm hóa học động nghiên cứu - Kỹ thuật chia khoa học, đối tượng nhóm, nghiên cứu của chúng là gì - Kể tên một số hoạt - Dạy học trực - Câu trả lời động trong thực tế có quan, dạy học của HS Hoạt động 3 1. KHTN.1.1 đóng góp vai trò của giải quyết vấn khoa học tự nhiên. đề. Luyện tập 3. KHTN.1.3 (7’) - Kỹ thuật chia nhóm, động não – công não. - Củng cố khắc sâu - Câu trả lời kiến thức - Dạy học giải của HS Hoạt động 4: - Liên hệ được kiến quyết vấn đề, Vận dụng (7’) 5.KHTN.3.1 thức thực tế về vai dạy học hợp tác - Phiếu học trò của khoa học tự - Kỹ thuật: Động nhiên trong các hoạt não- công não. tập động của đời sống
- IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1. Mục tiêu: [KHTN.1.1] Nhận biết được, nêu được: các hoạt động của khoa học tự nhiên trong cuộc sống qua hình ảnh. 2. Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên- Học sinh Dự kiến sản phẩm Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV định hướng Chiếu các slide hình -Hình 1.1: Thả diều ảnh liên quan ( H1.1-1.10) qua quan sát - Hình 1.2: Lấy mẫu nước bị ô nhiễm trên các hình ảnh, học sinh động não, thảo dòng kênh luận: - Hình 1.3: Gặt lúa Chọn cụm từ đặt dưới các hình vẽ sao - Hình 1.4: Rửa bát, đĩa cho phù hợp - Hình 1.5: Hoạt động tập thể - Ghi vào vở theo thứ tự - Hình 1.6: Làm TN trong phòng TN Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học - Hình 1.7: Trồng dưa lưới tập - Hình 1.8: Thiết bị sản xuất dược phẩm + HS tiếp nhận nhiệm vụ, tiến hành - Hình 1.9: Sử dụng năng lượng gió để sản quan sát và trả lời câu hỏi đặt ra. xuất điện - Quan sát, định hướng, giúp đở hoạt - Hình 1.10: Thạch nhũ tạo ra trong hang động của các nhóm. động + GV quan sát và hỗ trợ HS khi cần Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận -Yêu cầu các nhóm báo cáo sản phẩm - Các nhóm cử đại diện đứng lên báo cáo sản phẩm thảo luận, các nhóm khác nhận xét. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung hình thành kiến thức * phương án đánh giá : - Quan sát - Kết quả phiếu học tập - Mức độ tham gia hoạt động của HS - Công cụ: Câu hỏi B. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu Khoa học tự nhiên ( 12’) 1. Mục tiêu của hoạt động [KHTN 1.1]: Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên; 2. Tổ chức hoạt động
- Hoạt động giáo viên- Học sinh Dự kiến sản phẩm Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 1. Khoa học tự nhiên - GV định hướng tổ chức cho học sinh xem slide các hình ảnh H1.1-1.6 sgk. - Giáo viên định hướng, yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi: Trong các hoạt động từ hình Hoạt động nào trong các hình 1.1 đến 1.6 là hoạt động 1.1 đến 1.6, hình hoạt động nghiên cứu khoa học? nghiên cứu khoa học là: Hình 1.2 lấy mẫu nước - Giao nhiệm vụ: Học sinh thảo luận nhóm hoàn thành nghiên cứu phiếu học tập số 1 Hình 1.6. làm thí nghiệm Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập + HS tiếp nhận nhiệm vụ, tiến hành quan sát hình ảnh, thảo luận hoàn thành phiếu học tập số 1 + GV quan sát và hỗ trợ các nhóm HS khi cần Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận + GV yêu cầu đại diện 1-2 nhóm học sinh trả lời. + HS còn lại nghe, chú ý. - GV: Quan sát, động viên học sinh báo cáo Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + HS: Các nhóm còn lại nhận xét, góp ý + GV: Nhận xét, dẫn dắt học sinh cá nhân rút ra kết luận, khoa học tự nhiên là gì? + HS phát biểu cá nhân, học sinh khác nhận xét + GV: Nhận xét, chốt nội dung 1. *Phương án đánh giá: - Câu trả lời của HS - Mức độ tham gia hoạt động của HS - Phiếu học tập của HS Kết luận : Khoa học tự nhiên: là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến hoạt động con người và môi trường. Hoạt động 2: Tìm hiểu Vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống 1. Mục tiêu của hoạt động [KHTN 2.1]: Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống và nhận ra đâu là hoạt động nghiên cứu khoa học, đối tượng nghiên cứu của chúng là gì; 2. Tổ chức hoạt động Hoạt động giáo viên- Học sinh Dự kiến sản phẩm Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 2. Vai trò của khoa học tự - Tổ chức cho học sinh xem slide các hình ảnh H1.7- nhiên trong cuộc sống 1.10 sgk. - Giáo viên sử dụng PP trực quan, kĩ thuật công não Vai trò của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình 1.7 đến 1.10 là:
- Hãy cho biết vai trò của khoa học tự nhiên được thể Hình 1.7: Áp dụng công nghệ hiện trong các hình 1.7 đến 1.10? cao để trồng dưa lưới - Giao nhiệm vụ: Học sinh thảo luận nhóm hoàn thành Hình 1.8: Nghiên cứu sản xuất phiếu học tập số 2 ra dược phẩm chăm sóc sức khỏe con người Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Hình 1.9: Nghiên cứu sử dụng + HS tiếp nhận nhiệm vụ, tiến hành quan sát và hoàn năng lượng tự nhiên bảo vệ thành phiếu học tập số 2. môi trường, phát triển bền + GV quan sát và hỗ trợ HS khi cần vững Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận Hình 1.10: Nghiên cứu khoa - Yêu cầu đại diện 1-2 nhóm báo cáo kết quả thảo luận học - HS còn lại nghe, chú ý nhóm bạn báo cáo - GV: Quan sát, động viên học sinh phát biểu Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. + HS còn lại nhận xét, góp ý cho nhóm bạn + GV: dẫn dắt học sinh nêu vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống? - Học sinh: cá nhân trả lời câu hỏi, học sinh khác nhận xét. + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức. + HS: ghi nội dung Phương án đánh giá: - Câu trả lời của HS - Mức độ tham gia hoạt động của HS - Phiếu học tập của HS Kết luận : Khoa học tự nhiên có vai trò quan trọng trong: + Hoạt động nghiên cứu khoa học + Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên + Ứng dụng công nghệ vào sản xuất, kinh doanh + Chăm sọc sức khỏe con người. + Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. C. HOẠT ĐỘNG : LUYỆN TẬP 1. Mục tiêu hoạt động: 3.KHTN.2. 4 Câu hỏi: Em hãy kể tên một số hoạt động trong thực tế có đóng góp vai trò của khoa học tự nhiên? 2. Tổ chức hoạt động * Chuẩn bị - GV chia lớp thành 4 - 6 nhóm, mỗi nhóm có 1 nhóm trưởng và 1 thư kí. - Phiếu học tập cho mỗi nhóm: * Chuyển giao nhiệm vụ học tập: Yêu cầu HS thảo luận nhóm, vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi sau: Câu hỏi: Em hãy kể tên một số hoạt động trong thực tế có đóng góp vai trò của khoa học tự nhiên? * HS thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động nhóm hoàn thành các bài tập giáo viên giao.
- * HS báo cáo kết quả học tập: - Các nhóm bái cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung. GV chiếu đáp án, hướng dẫn các nhóm chấm chéo lẫn nhau. 3. Sản phẩm học tập Một số hoạt động trong thực tế có đóng góp vai trò của khoa học tự nhiên: Vòi phun nước tự động Thuốc uống Thuốc trừ sâu thảo dược Bình nóng lạnh sử dụng năng lượng mặt trời... 4. Phương án đánh giá: - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập dựa trên sản phẩm của các HS. - HS đánh giá nhóm bạn theo hướng dẫn của GV. - GV sử dụng THANG ĐO MỨC ĐỘ để đánh giá HS Nội dung đánh giá Mức 1 (5đ) Mức 2 ( 7đ) Mức 1 (10đ) Điểm Trả lời câu hỏi Trả lời được Trả lời được Trả lời đúng câu khoảng 50% hầu hết các ý hỏi. Viết/ trình các ý đúng, đúng, có thể bày rõ ràng, ngắn diễn đạt còn viết còn dài gọn. chưa súc tích. hoặc quá ngắn. Đóng góp ý kiến Chỉ nghe ý Có ý kiến Có nhiều ý kiến, kiến ý tưởng Tiếp thu, trao đổi ý Lắng nghe Có lắng Lắng nghe ý kiến kiến, hỗ trợ bạn nghe, phản các thành viên cùng nhóm hồi khác, phản hồi và tiếp thu ý kiến có hiệu quả D. HOẠT ĐỘNG : VẬN DỤNG - DẶN DÒ 1. Mục tiêu hoạt động: [ KHTN.2.3]: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Hệ thống nước tưới tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó? 2. Tổ chức hoạt động * Chuẩn bị - GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm có 1 nhóm trưởng và 1 thư kí. - Phiếu học tập cho mỗi nhóm: * Chuyển giao nhiệm vụ học tập Yêu cầu HS vận dụng trả lời câu hỏi sau: Câu hỏi: Hệ thống nước tưới tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó? * HS thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động nhóm hoàn thành các bài tập giáo viên giao. * HS báo cáo kết quả học tập: - Các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung. GV chiếu đáp án, hướng dẫn các nhóm chấm chéo lẫn nhau.
- 3. Sản phẩm học tập Hệ thống nước tưới tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Đó là vai trò ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh của khoa học tự nhiên. 4. Phương án đánh giá: - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập dựa trên sản phẩm của các HS. - HS đánh giá nhóm bạn theo hướng dẫn của GV. * Dặn dò: - Học thuộc kết luận 1 và 2; trả lời câu hỏi 1,2 cuối bài - Soạn trước bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên IV HỒ SƠ ĐÍNH KÈM Phiếu học tập số 1: Các hoạt động trong cuộc sống Các hoạt động nghiên cứu khoa học Phiếu học tập số 2: Vai trò của khoa học tự nhiên Hình Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống Sản xuất, kinh doanh Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên --------------------------------------------------------------------------

