Bài giảng Toán 8 - Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến - Trường THCS Xuân Diệu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 - Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến - Trường THCS Xuân Diệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_bai_2_cac_phep_tinh_voi_da_thuc_nhieu_bien.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 - Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến - Trường THCS Xuân Diệu
- CHƯƠNG I ĐA THỨC NHIỀU BIẾN §2. CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
- NỘI DUNG BÀI HỌC I Cộng hai đa thức II Trừ hai đa thức III Nhân hai đa thức IV Chia đa thức cho đơn thức
- KHỞI ĐỘNG "Ở lớp 7, ta đã học cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các đa thức một biến. Em hãy nêu lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các đa thức một biến" “Các phép tính với đa thức nhiều biến được thực hiện như thế nào, có giống với đa thức một biến không, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay”.
- I. CỘNG HAI ĐA THỨC a) Tổng P + Q được viết theo hàng ngang như sau: P + Q = (x2 + 2xy + y2) + (x2 – 2xy + y2) b) Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau, ta được: P + Q = (x2 + 2xy + y2) + (x2 – 2xy + y2) c) Tổng P + Q bằng cách thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được: P + Q = (x2 + x2) + (2xy – 2xy) + (y2 + y2) = 2x2 + 2y2.
- I. CỘNG HAI ĐA THỨC
- VÍ DỤ 1 Tính tổng của hai đa thức P = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 và Q = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 GIẢI Ta có: P + Q = (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 ) + (x3 - 3x2y + 3xy2 - y3) = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x3+ x3) + (3x2y - 3x2y) + (3xy2 + 3xy2)+ (y3 - y3) = 2x3+ 6xy2
- LUYỆN TẬP 1 GIẢI M + N = (x3 + y3) + (x3 – y3) = x3 + y3 + x3 – y3 = (x3 + x3) + (y3 – y3) = 2x3
- I. CỘNG HAI ĐA THỨC
- Ví dụ 2: (SGK-tr12)

