Đề kiểm tra định kỳ Toán 8 (Đại số) - Dương Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kỳ Toán 8 (Đại số) - Dương Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ky_toan_8_dai_so_duong_thi_thanh_huyen.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kỳ Toán 8 (Đại số) - Dương Thị Thanh Huyền
- Họ tên giáo viên: Dương Thị thanh Huyền Bộ môn toán: Đề số 1:Phân môn đại số: I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm. Câu 1: : Tích của hai đa thức 5x2 – 4x và x – 2 là: A. 5x3 - 14x2 + 8x B. - 5x3 + 14x2 - 8x C. 5x3 - 14x2 - 8x D. 5x3 + 14x2 - 8x Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng A. (x - 3) (x2 + 3x +9) = - x3 - 27 B. ( x – 3)( x2 – 9) = x3 + 27 C. ( x2 – 3)( x + 9) = x3 - 27 D. x3 – 3x2 + 3x – 1 = ( x – 1)3 Câu 3. Đa thức x2y - x + 1 là kết quả của phép tính A. (x3y - x2 + x): (-x) B.(3x4y – 3x3 + 3x2) : 3x2 C. ( x2y – x2 + x) : x D. ( 4x 4y – 4x3 + 4x2 ) : 3x2 Câu 4: §a thøc 9x2 - 12x + 4 ®îc ph©n tÝch thµnh nhân tử là: A.9x2 - 4 B. (3x + 2)2 C. (3x- 2)2 D. 3x2 – 22 II.Tự luận ( 8 điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức a) (3x + 1)2 – 2(3x +1)(3x – 4) + (3x - 4)2 b) (x - 3)(x2 + 3x +9) – (x2 +2)(x – 1) Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 7x – 7y + x2 – 2xy + y2 b) (5x + 1)2 – (3x – 2 )2 c) 7x – 6x2 - 2 Bài 3: Tìm x biết a. 3x (x+5) – 2(x+5) = 0 b)(x + 3)2 – (x +3)(2x – 5) = 0 Bài 4: Tìm x € Z để 2x2 – x + 2 chia hết cho đa thức 2x + 1 III. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm khách quan:( 2 điểm) Học sinh chọn đúng mỗi ý cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án A D B C Phần II. Tự luận: ( 8điểm). Bài 1: 2 điểm : (0,5 điểm) câu a) 1 điểm a) (3x + 1)2 – 2(3x +1)(3x – 4) + (3x - 4)2 = (3x + 1 - 3x + 4)2 = ( 5)2 = 25 (0,5 điểm) b) (x - 3)(x2 + 3x + 9) – (x2 +2)(x – 1) (0,5 điểm) 1
- = x3 – 27 – x3 – 2x + x2 + 2 = x2 – 2x – 25 (0,5 điểm) Bài 2: 3 điểm : câu a) 1 điểm, câu b )1 điểm câu c) 1 điểm 0,5 điểm = (7x – 7y) + (x2 – 2xy + y2) = 7(x –y) + (x – y)2 0,25 điểm = ( x – y)(7 + x – y) 0,25 điểm b) (5x + 1)2 – (3x -2 )2 0,5 điểm = (5x + 1 – 3x +2)(5x + 1 + 3 x – 2) = (2x + 3)(8x – 1) 0,5 điểm c ) 7x – 6x2 – 2 0,5 điểm = 4x + 3x – 6x2 – 2 = (4x – 2) – (6x2 – 3x) = 2(2x – 1) – 3(2x – 1) 0,5 điểm = (2x – 1)(2 – 3x) Bài 3: 2 điểm : câu a) 1 điểm, câu b ) 1 điểm a. 3x(x+5)- 2(x+5) = 0 0,5 điểm (x+5)(3x-2) = 0 x 5 0,5đ 2 x 3 b)(x + 3)2 – (x +3)(2x – 5) = 0 0,5điểm (x+3)(- x + 8) = 0 => x + 3 = 0 hoặc - x + 8 = 0 0, 25 điểm => x = -3 hoặc x = 8 0,25 đ Bài 4: 1 điểm Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức được kết quả là x – 1 và dư 0,25đ là 3 Lâp luận ra được x = 1,-1; 2; - 2 0,25đ Kết luận: Vậy x x 1; 1;2; 2 0,5đ 2
- Đề số 2: Phân môn đại số: I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm. C©u 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số: x 1 1 2x A. x -1 B. C. x2 5 D. 3 x2 1 x C©u 2: - là kết quả của phép tính nào : 10x2 y x 3 5x 15 A. . B. . 2xy 2x 2x 6 3x 9 5x 10 4 2x 7x3 y4 15x2 C. . D. . 4x 8 x 2 3xy 7x5 y3 1 C©u 3: là kết quả rút gọn của phân thức nào: 2xy A . B. C. D. - Câu 4 : x(x + 2) là mẫu thức chung của cặp phân thức: A. và B. và C. và D. và II.Tự luận ( 8 điểm) Câu 5: (3 điểm) Thực hiện phép tính: 1 3x 3x 2 3x 2 x 2 3 5x x 1 a/ b/ : 2x 2x 1 4x2 2x x 1 x 1 1 x 2 x 1 4x 4 Câu 6 : (4 điểm) Cho phân thức 2x 2 2 a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Rót gän ph©n thøc vµ tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 . c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên. Câu 7(1 điểm) x2 y2 10 Cho y >x>0 và xy 3 Tính giá trị biểu thức M = x y x y III.§¸p ¸n vµ thang ®iÓm I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. 3
- 1 2 3 4 D C A B II. TỰ LUẬN:(8điểm) Bài 1: (3 điểm) 1 3x 3x 2 3x 2 Câu a:(1,5 điểm) 2x 2x 1 4x2 2x 1 3x 3x 2 3x 2 (0,5đ) 2x 2x 1 2x(2x 1) (1 3x)(2x 1) (3x 2)2x (3x 2) (0,5 ®) 2x(2x 1) 2x 1 6x2 3x 6x2 4x 3x 2 (2x 1) 1 = = (0,5đ) 2x(2x 1) 2x(2x 1) 2x Câu b:(1,5 điểm) : Mỗi bước 0,5 đ x 2 3 5x x 1 : x 1 x 1 1 x 2 x 1 x(x 1) 2(x 1) 3 5x x 1 : (x 1)(x 1) (x 1)(x 1) (x 1)(x 1) x 1 x 2 x 2x 2 3 5x x 1 . (x 1)(x 1) x 1 (x 1) 2 x 1 . 1 (x 1)(x 1) x 1 Bài 2: (4 điểm) a/ - Tìm được ĐKXĐ: x 1 (1điểm) 2 b/ - Rút gọn được: (1điểm) x 1 - Tìm được x = - 2 ( TMĐK ) (1điểm) 2 c/ - Lập luận: là số nguyên khi ( x + 1 ) Ư(2) x 1 => x+ 1 1; 2 (0,5điểm) - Tìm được x 3,0,2; và kết luận. (0,5điểm) Bài 3 ( 1 ®iÓm) 2 2 2 2 (x y) x y 2xy M = 2 2 2 (0,25điểm) (x y) x y 2xy x2 y2 10 Theo ®Ò bµi => x2 + y2 = 10/3xy (0,25điểm) xy 3 Do ®ã M2 = 4/3xy:16/3 xy => M = 1/2 hoÆc M = - 1/2 (0,25điểm) Do y > x > 0 => x – y 0 vËy M = - 1/2 (0,25điểm) Chú ý: Mọi cách làm bài khác đúng đều cho điểm tối đa của câu hỏi đó. 4
- Đề số 3:Phân môn hình: ĐỀ BÀI: A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm: Câu 1: Hình thang cân có cạnh bên là 3cm,đường trung bình là 5cm thì chu vi của hình thang là: A. 16cm B. 8 cm C. 11 cm D.13cm Câu 2: Hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cm và 8 cm thì cạnh hình thoi bằng: A. 14cm B. 5 cm C. 7cm D. 5 cm2 Câu 3: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm là: A. 5cm B. 7 cm C. 2,5cm D. 14 cm Câu 4: Hình vuông có cạnh bằng 2cm thì đường chéo hình vuông đó là A. 8 dm B. 8 cm C. 4cm D. 8 cm Câu 5: Chọn cách phát biểu đúng: A. Hình thang cân có cạnh bên bằng cạnh đáy là hình thoi. B. Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình vuông. C. Hình chữ nhật có 2 kích thước bằng nhau là hình thoi. D. Hình thoi là hình thang cân. Câu 6: Chọn cách phát biểu đúng: A Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. B. Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. C. Tất cả các tính chất của hình vuông đều đúng trong hình chữ nhật. D. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật. B. TỰ LUẬN : (7điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, Aˆ 600 . Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC và AD. a/ Chứng minh BEFA là hình bình hành b) Chứng minh AE BF. c/ Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân. d/ Lấy M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. Suy ra M , E , D thẳng hàng. C. ®¸p ¸n vµ BIỂU ®iÓm A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A B C D C D B. TỰ LUẬN : (7điểm) M B E C 5 A F D
- a) Vẽ hình đúng, chính xác 0,5đ Chứng minh được BE = AF. 0,5đ Chứng minh được BE //AF. 0,5đ Kết luận BEFA là hình bình hành ( 0,5 điểm) Chứng minh được AB = AF ( 0,5điểm) Kết luận BEFA là hình thoi ( 0,5 điểm) AE BF. ( 0,5 điểm) Chứng minh được BFDC là hình thang ( 0,5điểm) Chứng minh được E BˆF DCˆB 600 ( 0,5 điểm) BFDC là hình thang cân. ( 0,5điểm) Chứng minh được BMCD là hình bình hành ( 0,5 điểm) Chứng minh được ABD vuông gãc MBD = 900 ( 0,5 điểm) BMCD là hình chữ nhật ( 0,5điểm) E là trung điểm BC, nên E là trung điểm MD. Hay M , E , D thẳng ( 0,5 điểm) hàng. * Chú ý: Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó. ) 6

