Bài giảng Lịch sử và Địa lí 6 - Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên trái đất. Rừng nhiệt đới - Ngô Thị Kim Dung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lí 6 - Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên trái đất. Rừng nhiệt đới - Ngô Thị Kim Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_lich_su_va_dia_li_6_bai_22_su_da_dang_cua_the_gioi.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lí 6 - Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên trái đất. Rừng nhiệt đới - Ngô Thị Kim Dung
- LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
- Chúng tớ là nhà thông thái
- - GV chia lớp thành 8 nhóm, mỗi nhóm có 1 bảng nhóm - Trong thời gian 2 phút các em hãy quan sát và ghi tên thật nhanh các loài động, thực vật xuất hiện trên màn hình - Nhóm nào nhanh và ghi tên chính xác nhiều nhất, nhóm đấy sẽ giành chiến thắng 3
- Lúa Sao La Quả vải Con Công Các em hãy ghi thật nhanh tên các Cà phê Sếu đầu đỏ Ca cao Chè loài động thực vật vào bảng nhóm mình nhé. Khỉ đầu Lá lốt Hổ Đông Dương Cao su trắng 4 Hoa sen Sầu riêng Ốc sên Phong lan
- TIẾT 41.42.43 BÀI 22. SỰ ĐA DẠNG CỦA THẾ GIỚI SINH VẬT. CÁC ĐỚI THIÊN NHIÊN TRÊN TRÁI ĐẤT. RỪNG NHIỆT ĐỚI.
- 1. SỰ ĐA DẠNG CỦA THẾ GIỚI SINH VẬT CẤU 2. CÁC ĐỚI THIÊN NHIÊN TRÊN TRÁI ĐẤT TRÚC BÀI HỌC 3. RỪNG NHIỆT ĐỚI
- 1. SỰ ĐA DẠNG CỦA THẾ GIỚI SINH VẬT VI SINH VẬT VÀ CÁC THỰC VẬT ĐỘNG VẬT DẠNG SỐNG KHÁC
- THÀNH PHẦN LOÀI THÚ BÒ SÁT CHIM CÁ THỰC VẬT TRÊN CẠN
- Môi trường Đặc điểm sinh vật Phân bố Lục địa . . Biển và đại dương .
- Môi trường Đặc điểm sinh vật Phân bố Lục địa Thực vật và động vật đều rất đa - Tập trung chủ yếu ở đới nóng và dạng đới ôn hòa. - Ở đới lạnh và các vùng có độ cao trên 6000m thì sinh vật là các loài đặc hữu. Biển và đại - Thực vật: chủ yếu là các loài - Thực vât: Sống gần bờ. dương rong, tảo. - Động vật: Sống ở tất cả các tầng - Động vật: Rất phong phú và đa đại dương dạng.
- 2. CÁC ĐỚI THIÊN NHIÊN TRÊN TRÁI ĐẤT
- 1. Nội dung: Trình bày phạm vi giới hạn, khí hậu, sinh vật đặc trưng của các đới thiên nhiên trên Trái Đất. 2. Hình thức: Hoàn thành phiếu học tập Yếu tố Đới nóng 2 đới ôn 2 Đới lạnh THẢO LUẬN hòa NHÓM Phạm vi, . .. .. giới hạn Khí hậu . . . Sinh vật ...... ......... .. đặc trưng
- Yếu tố Đới nóng 2 đới ôn hòa 2 Đới lạnh Phạm vi, Nằm trong khoảng Nằm trong khoảng từ Nằm trong khoảng giới hạn 300B -> 300N 300B -> 600B 600B -> Cực Bắc 300N -> 600N 600N -> Cực Nam Khí hậu Có nhiệt độ cao và Nhiệt độ trung bình, Nhiệt độ thấp, lượng lượng mưa lớn. các mùa trong năm rõ mưa ít rệt Sinh vật đặc Rừng nhiệt đới phát - Thực vật chủ yếu là - Thực vật nghèo nàn, trưng triển mạnh với các rừng lá kim, rừng hỗn chủ yếu: Rêu, địa y, cỏ loài động, thực vật hợp và rừng lá rộng, và cây bụi,.. phong phú. thảo nguyên. - Động vật: Chỉ có các - Động vật đa dạng cả loài chịu lạnh như tuần về số loài và số lượng lộc, chồn bắc cực, chim loài. cánh cụt,..
- Việt Nam thuộc đới thiên nhiên nào? Thực vật đặc trưng là gì?
- 3. RỪNG NHIỆT ĐỚI 1. Nhiệm vụ: Vẽ sơ đồ tư duy sáng tạo thể hiện đặc điểm rừng nhiệt đới trên giấy A4 + Phân bố, + Vai trò, + Cấu trúc. + Hiện trạng rừng. 2. Lưu ý: Trên sơ đồ có tên nhóm, thông điệp, có thể sử dụng các icon, màu sắc, hình vẽ minh họa .......
- LUYỆN TẬP

