Đề thi giữa giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang hongchi 17/08/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_giua_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_6_truong_thc.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi giữa giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮAHỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ ( THỜI GIAN: 45 PHÚT) 1.KHUNG MA TRẬN Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng Tổng Chương/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung/ cao % chủ đề đơn vị kiếnthức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Lịch sử Nước Văn Lang, Nước Văn Lang, Âu Lạc 4 1 1 25% Âu Lạc Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và chuyển 2 5% biến kinh tế, xã hội, văn Thời Bắc thuộc và hóa của Việt Nam thời chống Bắc thuộc Bắc thuộc Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập, tự 2 1 20% chủ (Từ đầu Công
  2. nguyên đến trước thế kỉ X) Số câu 8 1 1a 1b 10 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% 2. BẢNG ĐẶC TẢ TT Chương/ Nội dung/Đơn vị Mức độ của yêu cầu cần đạt Số câu hỏi theo mức độ nhận biết Chủ đề kiến thức Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao 1 Nước Văn Nước Văn Lang, Âu - Nêu được khoảng thời gian thành lập Lang, Âu Lạc của nước Văn Lang. Lạc - Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước Âu Lạc. - Biết được người đứng đầu của nhà nước Văn Lang. 4 TN - Biết được nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang, Âu Lạc. - Vận dụng những kiến thức đã học để 1 TL (a) trình bày được nội dung ấn tượng nhất trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang. - Kể được một số phong tục, tập quán, 1 TL (b) tín ngưỡng thời Văn Lang được người Việt lưu giữ đến ngày nay. 2 Thời Bắc Chính sách cai trị của - Biết được triều đại Trung Quốc đầu 2 TN thuộc và các triều đại phong tiên xâm lược Âu Lạc. chống Bắc kiến phương Bắc và - Nêu được chính sách bóc lột về kinh
  3. thuộc chuyển biến kinh tế, tế của các triều đại phong kiến phương xã hội, văn hóa của Bắc đối với người Việt dưới thời Bắc Việt Nam thời Bắc thuộc. thuộc Các cuộc khởi nghĩa - Biết được cuộc khởi nghĩa lớn đầu 2 TN tiêu biểu giành độc tiên của nhân dân ta trong thời Bắc lập, tự chủ (Từ đầu thuộc. Công nguyên đến - Nhận biết được nhân vật lịch sử. trước thế kỉ X) - Hiểu được ý nghĩa lịch sử của cuộc 1 TL khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Số câu/ loại câu 8 TN 1 TL 1 TL (a) 1TL (b) Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 3. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHẦN I . TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau: Câu 1. Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào? A. Thế kỉ VI TCN. C. Thế kỉ VIII TCN. B. Thế kỉ VII TCN. D. Thế kỉ IX TCN. Câu 2. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai? A. Vua Hùng. C. Lạc hầu. B. An Dương Vương. D. Lạc tướng. Câu 3. Nước Âu Lạc ra đời vào thời gian nào? A. Năm 207 TCN. B. Năm 208 TCN. C. Năm 207. D. Năm 208 Câu 4. Nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang, Âu Lạc là gì? A. Nghề thủ công. B. Nghề đánh bắt cá. C. Nghề nông trồng lúa nước. D. Nghề chăn nuôi. Câu 5. Năm 179 TCN, triều đại phong kiến nào của Trung Quốc đã xâm chiếm Âu Lạc? A. Nhà Triệu. B. Nhà Hán. C. Nhà Tùy. D. Nhà Đường.
  4. Câu 6. Dưới thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào? A. Mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý. B. Thu tố thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối. C. Mua lương thực, nắm độc quyền buôn bán về sắt và muối. D. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập các đồn điền. Câu 7. Cuộc khởi nghĩa nào của nhân dân ta được xem là cuộc khởi nghĩa lớn đầu tiên trong thời Bắc thuộc? A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng. B. Khởi nghĩa Bà Triệu. C. Khởi nghĩa Lý Bí. D. Khởi nghĩa Triệu Quang Phục. Câu 8. Câu nói sau đây là của ai? “Tôi muốn cưỡi cơn gió mạnh, đạp đường sóng dữ, chém cá tràng kình ở bể đông chứ không thèm bắt chước người đời cúi đầu cong lưng để làm tì thiếp thiếp người ta” A. Trưng Trắc B. Trưng Nhị. C. Lê Chân. D. Bà Triệu. PHẦN II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1. (1.5 điểm): Khởi nghĩa Hai Bà Trưng có ý nghĩa lịch sử như thế nào? Câu 2. (1.5 điểm) a) Hãy trình bày hiểu biết về nội dung mà em ấn tượng nhất trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang? b) Hãy kể tên một số phong tục, tập quán, tín ngưỡng thời Văn Lang được người Việt lưu giữ đến ngày nay. 4. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2.0đ): Mỗi ý đúng 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A B C A B A D PHẦN II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 - Ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Hai Bà Trưng: 1.5 đ + Là cuộc khởi nghĩa lớn đầu tiên trong thời Bắc thuộc, mở đầu thời kì đấu tranh giành độc 0.75 lập, tự chủ lâu dài, bền bỉ của người Việt. + Cuộc khởi nghĩa còn thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí anh hùng của phụ nữ Việt Nam. 0.75
  5. Câu 2 1.5đ a HS lựa chọn nội dung ấn tượng nhất trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn 1.0 Lang và trình bày đúng về nội dung đó. HS có thể lựa chọn để trình bày về một trong các nội dung sau: + Các nghề sản xuất + Trang phục + Lễ hội + Tín ngưỡng b HS kể được một số phong tục, tập quán, tín ngưỡng thời Văn Lang được người Việt lưu 0.5 giữ đến ngày nay như tục làm bánh chưng, bánh giày, chôn người chết, ăn trầu, thờ cúng tổ tiên, B.PHÂN MÔN ĐỊA LÍ ( THỜI GIAN: 45 PHÚT) 1.KHUNG MA TRẬN Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/ Nội dung/đơn vị TT chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNK TNK TNK TNKQ TL TL TL TL Q Q Q Phân môn Địa lí Những khái TẠI SAO CẦN niệm cơ bản và 1 HỌC ĐỊA LÍ? kĩ năng chủ yếu
  6. BẢN ĐỒ: PHƯƠNG TIỆN Hệ thống kinh vĩ 2 THỂ HIỆN BỀ tuyến. Toạ độ 1 TN 0,25 MẶT TRÁI ĐẤT địa lí của một (2,5%) địa điểm trên bản đồ TRÁI ĐẤT – HÀNH TINH CỦA Vị trí của Trái Đất trong hệ 3 HỆ MẶT TRỜI 1 TN 0,25 Mặt Trời (2,5%) Hình dạng, kích thước Trái Đất TRÁI ĐẤT – HÀNH TINH CỦA Chuyển động HỆ MẶT TRỜI của Trái Đất và hệ quả địa lí 1 TN 0,25 3 (2,5%) CẤU TẠO CỦA Cấu tạo của Trái 1 TN 0,25 TRÁI ĐẤT. VỎ Đất (2,5%) TRÁI ĐẤT Các mảng kiến tạo Hiện tượng 1 TL động đất, núi lửa 0,5 (5%) 4 Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi
  7. Các dạng địa hình chính 1 TL 1,0 (10%) 0,25 Khoáng sản 1 TN (2,5%) Các tầng khí quyển. Thành 1 TN phần không khí 0,25 (2,5%) Các khối khí. 2 TN 0,5 Khí áp và gió (5%) 5 KHÍ HẬU VÀ Nhiệt độ và BIẾN ĐỔI KHÍ mưa. Thời tiết, 1,5 HẬU khí hậu (15%) Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó. Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% 2. BẢNG ĐẶC TẢ
  8. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Chủ đề thức Thông hiểu Vận Nhận biết Vận dụng dụng cao Phân môn Địa lí Nhận biết TẠI SAO CẦN Những khái niệm cơ bản HỌC ĐỊA LÍ? và kĩ năng chủ yếu Nêu được vai trò của Địa lí 1 trong cuộc sống. Nhận biết Xác định được trên bản đồ và 1 TN trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu. Hệ thống kinh vĩ tuyến. Toạ độ địa lí của một địa Nhận biết BẢN ĐỒ: 2 điểm trên bản đồ Xác định được trên bản đồ và PHƯƠNG TIỆN trên quả Địa Cầu: kinh tuyến THỂ HIỆN BỀ gốc, xích đạo, các bán cầu. MẶT TRÁI ĐẤT – Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình. Nhận biết Vị trí của Trái Đất trong – Xác định được vị trí của Trái hệ Mặt Trời 1 TN TRÁI ĐẤT- Đất trong hệ Mặt Trời. HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT 3 TRỜI Hình dạng, kích thước Nhận biết Trái Đất Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.
  9. Nhận biết – Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời. Thông hiểu – Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ). – Trình bày được hiện tượng Chuyển động của Trái ngày đêm luân phiên nhau Đất và hệ quả địa lí 1 TN – Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. Vận dụng – Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến. – So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất. Nhận biết Cấu tạo của Trái Đất – Trình bày được cấu tạo của CẤU TẠO CỦA 1 TN TRÁI ĐẤT.VỎ Trái Đất gồm ba lớp. TRÁI ĐẤT Các mảng kiến tạo Vận dụng – Xác định được trên lược đồ
  10. các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau. Nhận biết: Trình bày được hiện tượng 4 động đất, núi lửa Thông hiểu Hiện tượng động đất, núi lửa – Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất và núi lửa. Vận dụng cao – Tìm kiếm được thông tin về 1 TL các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra. Thông hiểu: - Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết – Quá trình nội sinh và quả. ngoại sinh. Hiện tượng – Trình bày được tác động đồng tạo núi thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. Vận dụng – Phân biệt được các dạng địa 1 TL Các dạng địa hình chính hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng.
  11. – Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản. Nhận biết: Khoáng sản – Kể được tên một số loại khoáng sản. 1 TN Nhận biết – Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng 1 TN đối lưu và tầng bình lưu; – Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối khí. Thông hiểu KHÍ HẬU VÀ - Hiểu được vai trò của oxy, hơi BIẾN ĐỔI KHÍ Các tầng khí quyển. nước và khí carbonic đối với tự 5 HẬU Thành phần không khí nhiên và đời sống. – Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí 1 TL hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió. Nhận biết – Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió 2 TN thổi thường xuyên trên Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió Vận dụng
  12. – Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế, khí áp kế. Nhận biết – Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. Nhiệt độ và mưa. Thời – Mô tả được hiện tượng hình tiết, khí hậu thành mây, mưa. Vận dụng cao – Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới. Thông hiểu Nêu được một số biểu hiện của Sự biến đổi khí hậu và biến đổi khí hậu. biện pháp ứng phó. Vận dụng cao – Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu TL 1 câu TL 1 câu TNKQ TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng hợp chung 20% 15% 10% 5% 3. ĐỀ KIỂM TRA
  13. I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1. Trên quả Địa cầu, vĩ tuyến gốc được ghi số độ là A. 00. B. 300. C. 600. D. 900. Câu 2. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình A. tròn. B. cầu. C. gần tròn. D. elip gần tròn. Câu 4. Cấu tạo của Trái Đất gồm mấy lớp? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5. Loại khoáng sản nào sau đây thuôc khoáng sản năng lượng? A. đồng, chì, kẽm. B. mangan, titan, sắt. C. than đá, dầu mỏ, khí đốt. D. apatit, crôm, thạch anh. Câu 6. Các hiện tượng khí tượng như gió, mưa, mây, thường xảy ra ở tầng: A. đối lưu. B. bình lưu. C. nhiệt. D. cao của khí quyển. Câu 7. Đai khí áp nằm ở khoảng 300 là đai khí áp A. Cao cực. B. Xích đạo. C. Ôn đới. D. Cận chí tuyến. Câu 8. Loại gió thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới là gió A. Đông cực. B. Tây ôn đới. C. Mậu dịch. D. Mùa. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1,5đ). Trình bày đặc điểm khái quát về nhiệt độ, gió, lượng mưa của đới khí hậu nhiệt đới. Câu 2: (1,0đ). Cho biết sự khác nhau giữa cao nguyên và đồng bằng. Câu 3: (0,5đ). Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 dòng về hậu quả của một trận động đất trên thế giới. 4. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B D B C A D B II. TỰ LUẬN (3,0đ) Câu Đáp án Điểm 1 Trình bày đặc điểm khái quát về nhiệt độ, gió, lượng mưa của đới khí hậu nhiệt đới. 1,5 - Nhiệt độ cao, nóng quanh năm (nhiệt độ trung bình trên 210C). 0,5
  14. - Gió thổi thường xuyên là gió Mậu dịch. 0,5 - Lượng mưa trung bình năm từ 500 mm đến 1500 mm. 0,5 2 Cho biết sự khác nhau giữa cao nguyên và đồng bằng. 1,0 - Độ cao trên 500m so với mực nước biển. 0,25 Cao nguyên - Sườn dốc, chia tách với các vùng xung quanh. 0,25 - Dưới 200m so với mực nước biển. 0,25 Đồng bằng - Địa hình thấp, độ dốc nhỏ. 0,25 3 Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 dòng về hậu quả của một trận động đất trên thế giới. 0,5 Học sinh viết được một số hậu quả về tài sản, tính mạng con người, môi trường, đời sống, . 0,5 (HS viết đúng mỗi hậu quả đạt 0,25đ)