Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trần Thị Mỹ Lê (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trần Thị Mỹ Lê (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_giua_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_6_tran_thi_m.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi giữa cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Trần Thị Mỹ Lê (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. LỚP 6. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Giáo viên: Trần Thị Mỹ Lê Trường THCS Đan Trường Hội a) Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì I Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm Chương T dung/đơn Vận dụng / Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T vị kiến cao chủ đề (TNKQ) (TL) (TL) thức (TL) TNK T TN TNK TNK TL TL TL Q L KQ Q Q Phần Địa lí 1 – Hệ thống BẢN kinh vĩ ĐỒ: tuyến. Toạ PHƯƠ độ địa lí NG của một TIỆN địa điểm THỂ trên bản HIỆN đồ. 12,5 BỀ – Các yếu % 1TN 1TL(ab) MẶT tố cơ bản TRÁI của bản ĐẤT đồ. – Các loại bản đồ thông dụng. – Lược đồ trí nhớ. 2 TRÁI – Vị trí của ĐẤT – Trái Đất HÀNH trong hệ TINH Mặt Trời. 1TN 1TL TRON – Hình G HỆ dạng, kích 7,5% 1
- MẶT thước Trái TRỜI Đất. - Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí. CẤU –Cấu tạo TẠO của Trái CỦA Đất. TRÁI 3 – Các ĐẤT. mảng kiến VỎ tạo. TRÁI ĐẤT – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của 30% các tai biến 6TN 1TL thiên nhiên này. – Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi. – Các dạng địa hình chính. – Khoáng sản. Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Phần Lịch sử 2
- 1 VÌ SAO 1. Lịch CẦN sử làgì? HỌC 2. Dựa LỊCH vào đâu SỬ? để biết và dựng lại lịchsử? 2TN* 3. Thời gian trong lịch sử. THỜI 1. 2 NGUY Nguồn ÊN gốc loài 2TN* 5% THUỶ người 2. Xã hội nguyên thuỷ 3. Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của xã hội nguyên thuỷ 3
- 1. Ai Cập và XÃ Lưỡng 3 HỘI CỔ Hà ĐẠI 2. Ấn Độ 2,5% 1TN 3. Trung Quốc 1TN 1TL 12,5 % 4. Hy Lạp và 1TN 1TL(a) 1TL(b) 22,.5 % La Mã ĐÔNG 1. Khái 4 NAM Á lược về TỪ khu vực 1TN 2,5% NHỮN Đông G THẾ KỈ Nam Á TIẾP 2. Các GIÁP vương CÔNG quốc cổ 2TN 5% NGUY ở Đông ÊN Nam Á ĐẾN THẾ KỈ 3. Giao X lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% 100% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% b) Bản đặc tả 4
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội Chương/ Thông TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Nhận Vận Vận Chủ đề hiểu kiến thức biết dụng dụng cao Phần Địa lí 1 BẢN ĐỒ: – Hệ thống Nhận biết PHƯƠNG kinh vĩ – Đọc được các kí hiệu TIỆN THỂ tuyến. Toạ bản đồ và chú giải bản đồ HIỆN BỀ độ địa lí của hành chính, bản đồ địa MẶT một địa hình. TRÁI ĐẤT điểm trên Vận dụng bản đồ. - Ghi được tọa độ địa lí – Các yếu tố của một địa điểm trên bản 1 1 cơ bản của đồ. bản đồ. – Xác định được hướng – Các loại trên bản đồ và tính bản đồ khoảng cách thực tế giữa thông dụng. hai địa điểm trên bản đồ – Lược đồ theo tỉ lệ bản đồ. trí nhớ. 2 TRÁI ĐẤT – Vị trí của Nhận biết – HÀNH Trái Đất – Mô tả được chuyển TINH trong hệ động của Trái Đất: quanh CỦA HỆ Mặt Trời. trục và quanh Mặt Trời. MẶT – Hình Vận dụng TRỜI dạng, kích – So sánh được giờ của thước Trái hai địa điểm trên Trái Đất. 1 1 Đất. – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí. 3 –Cấu tạo Nhận biết CẤU TẠO của Trái – Trình bày được cấu tạo CỦA TRÁI Đất. của Trái Đất gồm ba lớp. ĐẤT. VỎ – Các mảng – Trình bày được hiện TRÁI ĐẤT kiến tạo. tượng động đất, núi lửa – Hiện – Kể được tên một số loại tượng động khoáng sản. 6 1 đất, núi lửa Thông hiểu và sức phá hoại của các – Phân biệt được quá trình tai biến nội sinh và ngoại sinh: thiên nhiên Khái niệm, nguyên nhân, này. biểu hiện, kết quả. 5
- – Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi. – Các dạng địa hình chính. – Khoáng sản. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu TNKQ (a,b) 1 câu TL TL TL Phần Lịch sử 1 VÌ SAO Nhận biết CẦN 1. Lịch sử – Nêu được khái niệm lịch HỌC làgì? sử LỊCH _ Nêu được khái niệm SỬ? môn Lịch sử Thông hiểu – Giải thích được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ – Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử. 2. Dựa vào Thông hiểu đâu để biết – Phân biệt được các và dựng lại nguồn sử liệu cơ bản, ý lịchsử? nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết, ). - Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu 3. Thời Nhận biết gian trong – Nêu được một số khái lịch sử niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công 6
- nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch, Vận dụng - Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch, ). 2 THỜI 1. Nguồn Nhận biết NGUYÊN gốc loài – Kể được tên được THUỶ người những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam. Thông hiểu – Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất. Vận dụng – Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á 2. Xã hội Nhận biết nguyên – Trình bày được những thuỷ nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội,...) trên Trái đất – Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam Thông hiểu – Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ. – Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người 7
- nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loàingười 3. Sự Nhận biết 2TN* chuyển – Trình bày được quá biến từ xã trình phát hiện ra kim loại hội nguyên đối với sự chuyển biến và thuỷ sang phân hóa từ xã hội nguyên xã hội có thuỷ sang xã hội có giai giai cấp và cấp. sự chuyển – Nêu được một số nét cơ biến, phân bản của xã hội nguyên hóa của xã thủy ở Việt Nam (qua các hội nguyên nền văn hóa khảo cổ thuỷ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun. Thông hiểu – Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp - Mô tả được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông – Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ – Giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông. Vận dụng cao - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. 3 XÃ HỘI 1. Ai Cập Nhận biết CỔ ĐẠI và Lưỡng – Trình bày được quá Hà trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà. 8
- – Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà Thông hiểu – Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. 2. Ấn Độ Nhận biết – Nêu được những thành 1TN tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ Thông hiểu - Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng 3. Trung Nhận biết Quốc – Nêu được những thành 1TN tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc Thông hiểu – Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại. – Mô tả được sơ lược quá 1TL trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng Vận dụng – Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ. 9
- 4. Hy Lạp Nhận biết và La Mã – Trình bày được tổ chức 1TN nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã. Thông hiểu – Giới thiệu được tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn 1TL(a) minh Hy Lạp và La Mã Vận dụng – Nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Vận dụng cao - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu 1TL(b) biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay 4 ĐÔNG 1. Khái Nhận biết NAM Á lược về khu – Trình bày được sơ lược 1TN TỪ vực Đông về vị trí địa lí của vùng NHỮNG Nam Á Đông Nam Á. THẾ KỈ TIẾP GIÁP 2. Các Nhận biết CÔNG vương quốc – Trình bày được quá NGUYÊN cổ ở Đông trình xuất hiện các vương ĐẾN 2TN Nam Á quốc cổ ở Đông Nam Á từ THẾ KỈ 3. Giao lưu X đầu Công nguyên đến thế thương mại kỉ VII. và văn hóa – Nêu được sự hình thành ở Đông và phát triển ban đầu của Nam Á từ các vương quốc phong đầu Công kiến từ thế kỉ VII đến thế 10
- nguyên đến kỉ X ở Đông Nam Á. thế kỉ X Vận dụng cao - Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu (b) TNKQ TL (a) TL TL Tổng số câu/ loại câu 16 câu 1 câu + 2 câu 1 câu+ 1 TNKQ 1 ý (a) TL ý (b) TL TL Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% c) Đề kiểm tra A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng nhất Câu 1: Đồ đồng xuất hiện ở Việt Nam vào thời gian nào? A. Khoảng 4000 năm trước B. Khoảng 4100 năm trước C. Khoảng 4200 năm trước D. Khoảng 4500 năm trước Câu 2 : Những công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập và Lưỡng Hà thời cổ đại là: A. Kim tự tháp, vườn treo Ba-bi-lon, Vạn Lý trường Thành. B. Kim tự tháp, tượng Nhân sư, vườn treo Ba-bi-lon. C. Cột đá A-sô- ca, tượng Nhân sư, vườn treo Ba-bi-lon. D. Kim tự tháp, tượng Nhân sư, đại bảo tháp San-chi. Câu 3: Những nét chính về điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn ở Ấn Độ là A. chịu tác động của sa mạc nên rất ít mưa, khí hậu khô nóng. B. do tác động của gió mùa nên lượng mưa nhiều, cây cối tươi tốt. C. đất đai phì nhiêu do được phù sa bồi đắp. D. do tác động của gió mùa nên lượng mưa nhiều gây ngập lụt. Câu 4 : Ai là người đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc và vào thời điểm nào? A. Tần Thủy Hoàng, năm 221. 11
- B. Lưu Bang, năm 206. C.Tần Thủy Hoàng, năm 221 TCN. D. Lưu Bang, năm 208. Câu5. Tổ chức nhà nước đế chế ở La Mã thời cổ đại chia làm mấy cấp ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Đông Nam Á bao gồm những khu vực riêng biệt nào? A. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. B. Đông Á lục địa và Nam Á hải đảo. C. Lục địa và hải đảo. D. Đông Nam Á hải đảo và Nam Á lục địa. Câu 7. Thời gian hình thành các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là A. từ thế kỉ V đến thế kỉ VII. B. từ thế kỉ VI đến thế kỉ VIII. C. từ thế kỉ VII đến thế kỉ IX. D. từ thế kỉ VII đến thế kỉ X. Câu 8. Hoạt động kinh tế chính, chủ yếu của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là: A. nông nghiệp, thủ công nghiệp. B. nông nghiệp, thương mại. C. thủ công nghiệp, thương mại. D. nông nghiệp, du lịch. Câu 9. Loại kí hiệu nào dùng để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ? A. Kí hiệu điểm. C. Kí hiệu diện tích. B. Kí hiệu đường. D. Kí hiệu chữ. Câu 10.Vòng cực Bắc là đường vĩ tuyến nào ? A.23o27’ Bắc. C.66o33’ Bắc. B.23o27’ Nam. D.66o33’ Nam. Câu 11. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp? A. 1. C. 2. B. 3. D. 4. Câu 12. Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là A. 50000C. C. 70000C. B. 10000C. D. 30000C. Câu 13. Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te? 12
- A. trên 9 độ. C. dưới 7 độ. B. 7 - 7,9 độ. D. 8 - 8,9 độ. Câu 14. Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây? A. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 15. Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu? A. Crôm, titan, mangan. C. Than đá, dầu mỏ, khí. B. Apatit, đồng, vàng. D. Đồng, chì, kẽm. Câu 16. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây? A. Phi kim loại. C.Nhiên liệu. B.Kim loại màu. D. Kim loại đen. Phần II.Tự luận (6.0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm). Vạn Lý Trường Thành là công trình kiến trúc đồ sộ của người Trung Quốc thời cổ đại. Vì sao công trình này lại được UNESOCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới? Câu 2. (2.0điểm). a) Theo em, thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp, La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay? b) Cho các số 60 và 90, em hãy chuyển đổi sang chữ số La Mã tương ứng. Câu 3 ( 1,0 điểm): Dựa vào lược đồ sau, hãy: a) Xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B. b) Cho biết hướng đi từ Hà Nội (Việt Nam) đến Viêng Chăn (Lào), từ Hà Nội (Việt Nam) đến Gia-các-ta (In-đô-nê xi-a). 13
- Lược đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á Câu 2. (1,5điểm): Chỉ ra sự khác biệt của quá trình nội sinh và ngoại sinh. Câu 3. (0,5 điểm) An sống ở Hà Nội và có bạn sống ở thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin). Vào lúc 11 giờ trưa, sau khi đi học về, An định gọi điện cho bạn để nói chuyện. Bố khuyên An không nên gọi vào giờ này. Theo em, tại sao bố lại khuyên An như vậy? d) Đáp án và hướng dẫn chấm A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A C B A D B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C B A A B D C B. TỰ LUẬN (6.0 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM * Vạn Lý Trường Thành được UNESOCO công nhận là (1,0 điểm) Di sản văn hóa thế giới vì: - Vạn Lý Trường Thành là 1 trong 7 kì quan của thế giới.Đây 0,25 là bức tường thành nổi tiếng của Trung Quốc được xây dựng 1 bằng đất và đá từ thế kỷ 5 TCN cho tới thế kỷ 16, để bảo vệ Trung Quốc khỏi những cuộc tấn công của người Hung Nô, Mông Cổ, 0,25 - Hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc là Tần Thủy Hoàng ra lệnh xây từ năm 220 TCN và 200 TCN. Vạn Lý Trường Thành ngày 14
- nay được xây ở thời nhà Minh, bắt đầu khoảng năm 1368 và kết thúc khoảng năm 1640. 0,25 - Vạn Lý Trường Thành dài 21.196 km, chiều cao trung bình tường thành là 7m, chiều rộng mặt trên của trường thành trung bình 5 – 6m. 0,25 * Ý nghĩa: Vạn Lý Trường Thành vừa có ý nghĩa về mặt quân sự vừa mang ý nghĩa văn hóa lớn lao. Nó thể hiện tài năng xây thành và là niềm tự hào của người dân Trung Hoa nói riêng và thế giới nói chung. a) Thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp, La Mã cổ đại còn 1,5điểm được bảo tồn đến ngày nay: + Chữ cái La-tinh, chữ số La Mã 0,25 2 + Một số tác phẩm văn học, kịch, sử học, toán học 0,5 + Dương lịch 0,25 + Tác phẩm điêu khắc 0.25 0,25 + Công trình kiến trúc: vườn treo Babilon (Lưỡng Hà) b. Cho các số 60 và 90 chuyển đổi sang chữ số La Mã 0,5 tương ứng: - 60= LX - 90= XC 3 a. 1,0 điểm b. * Xác định toạ độ địa lí: 0,5 c. (Mỗi điểm xác định đúng được 0,25 điểm) - - A (1300Đ và 100B) - - B(1100Đ và 100B) * Hướng đi: 0,25 - - Hà Nội(Việt Nam) đến Viêng Chăn(Lào): là hướng Tây Nam - - Hà Nội(Việt Nam) đến Gia-các-ta(In-đô-nê-xi-a): là hướng 0,25 Nam. 4 1,5 điểm - Nội sinh là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất. Quá trình 0,75 nội sinh làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đây vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đắt,... - Ngoại sinh là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bẻ mặt 0,75 Trái Đắt. Quá trinh ngoại sinh có xu hướng phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới. 5 - Thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin): khu vực giờ số 3, Việt Nam: 0,5 khu vực giờ số 7. 15
- => Thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin) cách Việt Nam: 3 + 7 = 10 (múi giờ). - Lúc Việt Nam đang là 11 giờ trưa thì thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin) đang là: 11 - 10 = 1 giờ (cùng ngày với Việt Nam) => Bố khuyên An không nên gọi cho bạn vì Xao Pao-lô (Bra- xin) đang là đêm (1 giờ sáng) sẽ làm phiền giấc ngủ của bạn. 16

