Bài giảng Toán 9 (Hình học) - Tiết 53: Diện tích hình tròn, hình quạt nón - Trường THCS Đại Thành
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 (Hình học) - Tiết 53: Diện tích hình tròn, hình quạt nón - Trường THCS Đại Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_hinh_hoc_tiet_53_dien_tich_hinh_tron_hinh_q.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 (Hình học) - Tiết 53: Diện tích hình tròn, hình quạt nón - Trường THCS Đại Thành
- PHÒNG GD & ĐT CẨM XUYÊN TRƯỜNG THCS CẨM TRUNG NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 9/1 Giáo viên: LƯƠNG SỸ HIẾU
- KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ: 1. Nêu công thức tính diện tích hình tròn mà em đã được học ở tiểu học? 2. Cho đường tròn tâm O bán kính R = 2cm. Vẽ cung AB có số đo .
- TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1. Công thức tính diện tích hình tròn Bài tập: Bài 1: Tính diện tích hình tròn bán kính R = 5 cm 4 cm Bài 2: (Bài 77 tr98sgk) Tính diện tích hình A B tròn nội tiếp một hình vuông cạnh 4cm. d O D C
- TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1. Công thức tính diện tích hình tròn: 2. Cách tính diện tích hình quạt tròn: Bài tập: Cho hình vẽ : . . O . O O a) b) c) Phần hình tô màu nào là hình quạt tròn tâm O
- TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1. Công thức tính diện tích hình tròn: 2. Cách tính diện tích hình quạt tròn: ? Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) Hình tròn bán kính R có diện tích là Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung có diện tích là Hình quạt tròn bán kính R, cung có diện tích S =
- TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1. Công thức tính diện tích hình tròn: 2. Cách tính diện tích hình quạt tròn: Bài tập1: (bài 79.tr98sgk) Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6 cm, số đo cung là
- Chiến thắng TRÒ CHƠI Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: Ô CHỮ (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất) A B Diện tích Bán kính Chu vi Diện tích Số đo cung Độ dài cung hình quạt R C S n l Sq 1 2,5cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 10cm 12,5cm2 2 2 2,1 cm 13,2cm 13,8 cm2 47,50 1,7 cm 1,8 cm 3,5 cm 2 0 2 3 22 cm 37,8cm 100 6,1cm 10,7cm Chúng ta đang hướng đến ngày này trong tháng 3 A B HS I NÂ HT N ĐH OẬ ST ĐN OH À N
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn - Vận dụng công thức làm các bài tập: 78, 80, 81 SGK - Nghiên cứu trước bài 83, 85, 86, 87 SGK để tiết sau luyện tập
- Bà i 80 sgk: Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m. Người ta buộc hai con dê ở hai góc 10 vườn A, B. Có hai cách buộc: 20 20 30 - Mỗi dây thừng dài 20m. Cách 1 Cách 2 - Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m. Giải Hỏi với cách buộc nào thì diện tích Cách 1: Diện tích cỏ mà cả hai con cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn? dê có thể ăn được là: Cách 2: Diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được là: S2>S1 nên với cách thứ 2 diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn.
- Bài tập: Tính diêṇ tích của phần giấy vừa đủ để làm nên chiếc quaṭ ấy? 1500 10cm 20cm

