Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_truong.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 1. Khung ma trận và bản đặc tả a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Phân môn sinh học: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 22. Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào Phân môn Vật Lý: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 12. Ánh sáng, tia sáng Phân môn hóa học: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: chủ đề về nguyên tố hóa học - Thời gian làm bài: 90 PHÚT: 45 phút (Vật Lý) , 22,5 phút (sinh học) , 22,5 phút (hóa học) - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, - Phần tự luận: 6,0 điểm - Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm) - Nội dung nửa sau học kì 1: 75% (7,5 điểm) Tổng số câu (số Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm số ý) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Tự Tự Tự Tự Tự Trắc nghiệ nghiệ nghiệ nghiệ luận luận luận luận luận nghiệm m m m m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phân môn sinh học Bài 17. Vai trò trao đổi 1 0 1 0,25 1
- Tổng số câu (số Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm số ý) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Tự Tự Tự Tự Tự Trắc nghiệ nghiệ nghiệ nghiệ luận luận luận luận luận nghiệm m m m m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 chất và chuyển hóa năng lượng Bài 18. Quang hợp 2 2 0 0,5 Bài 19. Các yếu tố ảnh 1 0 1 0,25 hưởng đến quang hợp Bài 20. Thực hành quang 1 0 1 0,25 hợp Bài 21. Hô hấp tế bào 1 2 1 3 1 1 Bài 22. Các yếu tố ảnh 1 1 0 0,25 hưởng đến hô hấp tế bào Tổng số ý 1 3 2 1 2 1 6 4 2,5 điểm Tổng số điểm 1 0,75 0,5 0,25 1,5 1 2,5điểm Phân môn Vật Lý 4.Tốc độ (11 tiết) 1 4 1 2 3 5 2,75 2
- Tổng số câu (số Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm số ý) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Tự Tự Tự Tự Tự Trắc nghiệ nghiệ nghiệ nghiệ luận luận luận luận luận nghiệm m m m m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 5.Âm thanh (10 tiết) 1 2 1 2 4 2 2,0 6.Ánh sáng (4 tiết) 1 1 0,25 Tổng số câu (số ý) 1 6 2 2 2 2 7 8 5 Tổng số điểm 0,5 1,5 0,75 0,5 1,0 0,75 3 2 5 Phân môn Hóa học Chủ đề: Bài mở đầu 1 1 0,25 Chủ đề 1: Nguyên tử, 1 1 1 1 1 3 2 1,5 Nguyên tố hoá Chủ đề 2: Sơ lược về bảng 1 1 1 1 0,75 tuần hoàn các NTHH. Tổng số câu (số ý) 1 3 1 1 2 4 4 2,5 Tổng số điểm 1,0 1,0 0,5 1,5 1 2,5 Tổng chung Số ý 3 12 5 4 6 0 3 0 17 16 10,00 3
- Tổng số câu (số Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm số ý) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Tự Tự Tự Tự Tự Trắc nghiệ nghiệ nghiệ nghiệ luận luận luận luận luận nghiệm m m m m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Điểm số 1,0 3,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 6,0 4,0 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100 100 b) Bản đặc tả SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN Chủ đề 8. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật Nhận biết - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển Bài 17. Vai trò 1 C1 trao đổi chất hóa năng lượng và chuyển hóa Thông hiểu - Hiểu được vai trò của trao đổi chất vfa chuyển hóa năng lượng năng lượng trong cơ thể Bài 18. Quang Nhận biết – Nêu được vai trò của lá cây với quang hợp hợp - Nêu được khái niệm nguyên liệu, sản phẩm quang 4
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN Bài 18. Quang hợp hợp - Viết được phương trình quang hợp dạng chữ 2 C17 Thông hiểu - Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được Vận dụng ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh Bài 19. Các Nhận biết - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp 1 C2 yếu tố ảnh - Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được hưởng đến Vận dụng quang hợp ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh Bài 20. Thực - Biết được các bước tiến hành thí nghiệm tìm hiểu Nhận biết 1 C3 hành quang quang hợp ở lá cây hợp - Tiến hành được thí nghiệm tìm hiểu quang hợp ở lá Vận dụng cây Nhận biết - Nêu được khái niệm hô hấp tế bào - Vẽ được sơ đồ quá trình hô hấp tế bào dạng chữ 1 C4 Thông hiểu - Viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện Bài 21. Hô hấp hai chiều tổng hợp và phân giải tế bào - Giải thích một số hiện tượng xảy ra ở sinh vật Vận dụng 2 C18b liên quan đến hô hấp tế bào - Làm được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực 1 Vận dụng cao C18c vật thông qua sự nảy mầm của hạt. 5
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN - Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp chăm sóc cây trồng dựa vào hô hấp tế bào. - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô 1 C18a Nhận biết Bài 22. Các hấp tế bào yếu tố ảnh - Biết được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế Thông hiểu hưởng đến hô bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, hấp tế bào - Giải thích lí do sử dụng các biện pháp bảo quản Vận dụng lương thực, thực phẩm Chủ đề 4 Tốc độ ( 11 tiết) Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 1 2 C19a C5,C11 - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 2 C6, C7 Thông hiểu - Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng 1. Tốc độ 1 C8 đường đó chuyển động Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. Vận dụng cao Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ Thông hiểu bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực 2. Đo tốc độ hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Vận dụng Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận 2 C19b 6
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển 3. Đồ thị Thông hiểu 1 C12 động thẳng. quãng đường – - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm thời gian Vận dụng được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Chủ đề 5 Âm thanh ( 10 tiết) Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz) 1 C9 - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng Thông hiểu 1 C20b âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...). - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí. 1 C20a 1. Sóng âm - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có Vận dụng thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm. Vận dụng cao - Đề xuất được phương án thí nghiệm về sóng âm 2 C20 2. Độ to và độ Nhận biết - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ cao của âm âm. 7
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động Vận dụng kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 3. Phản xạ âm Thông hiểu - Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Vận dụng - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. Chủ đề 6 Ánh sáng ( 4 tiết) 1. Năng lượng Nhận biết - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. ánh sáng, tia 1 C10 sáng, vùng tối. - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng 8
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Phân môn Hóa Học. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) Chủ đề: Bài mở đầu (4 tiết) Phương Nhận biết – Biết một số một số phương pháp trong học tập môn 1 C13 pháp và kĩ Khoa học tự nhiên: + Phương pháp tìm tòi, khám phá khoa học; năng học + Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân tập môn loại, liên kết, đo, dự báo; KHTN Thông hiểu – Trình bày và vận dụng được một số phương pháp trong học tập môn Khoa học tự nhiên: + Phương pháp tìm tòi, khám phá khoa học; + Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo; Vận dụng + Làm được báo cáo, thuyết trình + Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn 9
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) Khoa học tự nhiên) Vận dụng cao Chủ đề1: Nguyên tử. Nguyên tố hóa học (8 tiết) Chủ đề 1: Nhận biết -Tìm hiểu được lịch sử tìm ra nguyên tử qua các thời kì Nguyên tử, của Democritus, Dalton, Thompson, Rutherford, Bohr nguyên tố Thông -Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr 2 C13,14 hoá học. hiểu (lớp electron -Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). Nguyên tử Vận dụng -Biết điện tích hạt nhân nguyên tử suy ra được số proton và electron trong nguyên tử. Nguyên tố Nhận biết -Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học . hoá học Thông -Biết cách viết kí hiệu của các nguyên tố hoá học. hiểu 10
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) Vận dụng -Viết được kí hiệu và đọc tên thành thạo được 20 nguyên 1 C21 tố đầu tiên. Vận dụng cao Chủ đề 2: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học( 6 Tiết) Chủ đề 2: Nhận biết -Nêu được nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ 1 C15 Sơ lược về thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học bảng tuần -Biết được ô nguyên tố cho biết những thông tin gì? hoàn các -Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm : ô, chu kì, nhóm 1 C16 nguyên tố hoá học. Thông hiểu -Các nguyên tố trong cùng chu kì, cùng nhóm có đặc điểm gì chung? -Từ mô hình nguyên tử chỉ ra số lớp electron, điện tích hạt nhân, khối lượng nguyên tử, vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Vận dụng -Sử dụng bảng tuần hoàn để biết các thông tin của một 1 C21 nguyên tố hoá học, vị trí các nguyên tố, biết được các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? 11
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) Vận dụng cao 12
- 2. Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút A. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ( ) : Trao đổi chất là tập hợp các biến đổi hóa học trong các tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giũa các cơ thể với môi trường đảm bảo A. Duy trì sự sống. B. Sự trao đối chất. C. chuyển hóa năng lượng. D. Các chất trong cơ thể ổn định. Câu 2 . Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quang hợp A. CO2. B. lá. C. hoa. D. quả. Câu 3: Thí nghiệm chứng minh khí cacbon dioxide cận cho quang hợp gồm mấy bước: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ ..: Glucose + . cacbon dioxide + nước + năng lượng (ATP, nhiệt) A. Không khí B. Cacbon dioxide C. Nước D. Oxygen Câu 5: Tốc độ của vật là A. Quãng đường vật đi được. B. Thời gian vật đi hết quãng đường. C. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m. D. Quãng đường vật đi được trong 1s. Câu 6: Đơn vị của tốc độ là A. m/h. B km/s. C. dm/h. D. m/s. Câu 7: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật? A. Nhiệt kế. B. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang. C.Cân. D. Lực kế. 13
- Câu 8: Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo A. độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó. B. độ dài quãng đường mà vật đó phải đi. C. thời gian mà vật đó đi hết quãng đường. D. quãng đường và hướng chuyển động của vật. Câu 9: Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là A. dB. B. Hz. C. Niu tơn. D. kg. Câu 10: Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành A. điện năng. B. nhiệt năng. C. hoá năng. D. cơ năng. Câu 11: Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động? A. Quãng đường. B. Thời gian chuyển động. C. Vận tốc. D. Cả 3 đại lượng trên. Câu 12: Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì? A. Đường thẳng. B. Đường cong. C. Đường tròn. D. Đường gấp khúc. Câu 13: Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là: A. 1. B. 2.C. 3. D. 8. Câu 14: Khối lượng của nguyên tử bằng A. Tổng khối lượng các hạt proton, hạt neutron và hạt electron B. Tổng khối lượng các hạt proton và hạt neutron C. Tổng khối lượng các hạt proton và hạt electron D. Tổng khối lượng các hạt neutron và hạt electron Câu 15: Ô nguyên tố hóa học cho biết mấy thông tin cơ bản: 14
- A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau Na, O, S, Ca, Cl, Fe. Dãy các nguyên tố kim loại là A. Na, Ca, Fe. B. O, Ca, Fe, Cl. C. O, S, Cl. D. Ca, Fe, O B. Tự luận (6,0 điểm) Câu 17 (0,5 điểm): Em hãy viết phương trình dạng chữ về quá trình quang hợp? Câu 18 (1điểm): a. Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào? b. Vì sao khi trẻ em bị sốt cao thường thở hổn hển? c. Vì sao để cây phát triển tốt cần xới đất tơi xốp? Câu 19: (1,5 điểm) a. Nói tốc độ của ô tô là 35 km/h có ý nghĩa gì? b. Trình bày cách tính tốc độ của người đi xe đạp trong Hình 8.1. Câu 20: (1,5 điểm) a. Giải thích âm từ một dây đàn ghi – ta được gảy truyền đến tai ta như thế nào? b. Với dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo một cái bát sứ một thìa inox một cái chảo bằng kim loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su. Hãy thiết kế phương án thí nghiệm chứng tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ vào đáy chảo phát ra âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua không khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ. 15
- Câu21: (1,5 điểm) a. Nguyên tử X nặng gấp 3,25 lần nguyên tử Carbon. Tính khối lượng nguyên tử của nguyên tố X. Em hãy cho biết tên gọi của X, viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. b. Biết nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Hãy xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và cho biết M là kim loại, phi kim hay khí hiếm) 3.ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM A. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Mỗi phương án đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A B D D D B A B A C A B B C A B. Phần tự luận (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 17 0,5 ÁNH SÁNG (0,5 điểm) Nước + cacbon dioxide Chất hữu cơ + Oxygen DIỆP LỤC 18 a. Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào: nhiệt độ, hàm lượng oxygen, hàm lượng carbondioxide, 0,25 (1,0 điểm độ ẩm và nước. b. Vì khi sốt nhiệt độ cơ thể trẻ tăng, dẫn tới: - Hô hấp tế bào tăng 0,5 - Cần nhiều oxygen - Hô tăng để cung cấp đủ oxygen cho tế bào hô hấp c. Vì để tạo điều kiện cho oxygen tiếp xúc với rễ cây giúp rễ cây hô hấp tốt, cây phát triển khỏe mạnh. 0,25 19 Nói tốc độ của ô tô là 36km/h có nghĩa trong 1h ô tô đi được quãng đường 36km. 0,5 16
- ( 1,5 điểm) - Xác định quãng đường chuyển động của người đi xe đạp từ A đến B: s = 30 m. Xác định thời gian 0,5 chuyển động của người đi xe đạp từ A đến B:t = t B – t A = 10 – 0 = 10 s. - Xác định quãng đường người đi xe đạp đi được trong 1s:s : t = 30 : 10 = 3 m. 0,5 20 a. 0,25 ( 1,5 điểm) - Âm từ một dây đàn ghi – ta được gảy truyền đến tai ta bằng cách: Khi dây đàn dao động làm cho lớp không khí tiếp xúc với nó dao động theo. - Lớp không khí dao động này lại làm cho lớp không khí kế tiếp nó dao động. Cứ thế, các dao động của 0,5 nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động khiến ta cảm nhận được âm phát ra từ nguồn âm. b. 0,5 Bịt màng nylon căng trên miệng bát sứ, rắc vài hạt gạo lên trên. Dùng thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo cho phát ra âm thanh ở gần miệng bát. Quan sát những hạt gạo trên màng nylon có bị nảy lên không. Nếu những hạt gạo bị nảy lên, điều đó chứng tỏ đáy chảo phát ra âm thanh dưới dạng sóng âm có thể 0,25 truyền qua không khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ 21 a. Nguyên tử khối của C: 12 (amu) 0,5 ⟹ Nguyên tử khối của X là: 3,25 x12= 39(amu) ⟹ X là Potassium ; Kí hiệu hóa học K. 0,25 b. Nguyên tố M thuộc ô thứ 17 0,25 Chu kì: 3 17
- Nhóm VII A 0,25 M là phi kim 0,25 18

