Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

docx 15 trang hongchi 14/08/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_truong_thc.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I: MỨC ĐỘ Tổng số yêu Chủ Vận dụng cầu cần đạt TN Điểm đề/Nội Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao (TL) số dung Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ 2 0 2 0.5 đo và an toàn thực hành (7 tiết) Chủ đề 2: Các 1 1 1 1 0.75 phép đo (10 tiết) Chủ đề 3: Các thể của 1 0 1 0.25 chất (4 tiết) Chủ đề 4: Oxygen 1 0 1 0.25 và không khí (3 tiết) Chủ đề 5: Một số vật liệu, nhiên liệu, 1 1 1 1 0.75 nguyên liệu, lương thực –
  2. MỨC ĐỘ Tổng số yêu Chủ Vận dụng cầu cần đạt TN Điểm đề/Nội Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao (TL) số dung Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 thực phẩm (8 tiết) Chủ đề 7: Tế bào 1 3 3 1 2 6 3.5 (16 tiết) Chủ đề 8: Đa dạng thế 1 2 1 2 2 2.5 giới sống (11 tiết) Chủ đề 1 1 1 1 2 1,5 9: lực Số câu TN (Số ý 2 8 1 8 3 0 1 0 7 16 TL) Điểm số 2.0 2.0 1.0 2.0 2.0 0 1.0 0 6.0 4.0 10.0 Tổng số 10.0 4.0 điểm 3.0 điểm 2.0 điểm 1.0 điểm điểm BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) 1. Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) - Giới - Nêu được khái niệm Khoa học tự Nhận thiệu nhiên. biết về - Trình bày được vai trò của Khoa học Khoa tự nhiên trong cuộc sống.
  3. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) học tự - Nêu được các lĩnh vực chủ yếu của nhiên. khoa học tự nhiên - Một - Trình bày được cách sử dụng một số số dụng dụng cụ đo thông thường khi học tập cụ đo môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ và an đo chiều dài, thể tích, ...). toàn - Nêu được các quy định an toàn khi trong học trong phòng thực hành. phòng - Biết đối tượng nghiên cứu của các học lĩnh vực Khoa học tự nhiên. thực - Nêu đặc điểm nhận biết vật sống và hành. vật không sống. - Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. - Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học Thông tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. hiểu - Xác định việc nên và không nên làm 1 C5 khi học trong phòng thực hành. - Xử lý khi bị dính hóa chất lúc thực 1 C7 hành. - Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. Vận - Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo dụng trong phòng thực hành. - Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. 2. Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết) - Đo - Nêu được cách đo, đơn vị đo và chiều dụng cụ thường dùng để đo chiều dài dài, của một vật. khối - Nêu được tầm quan trọng của việc lượng ước lượng trước khi đo, ước lượng và thời được chiều dài trong một số trường gian. hợp đơn giản. - Đo - Trình bày được được tầm quan trọng nhiệt của việc ước lượng trước khi đo, ước độ lượng được chiều dài trong một số
  4. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật. Nhận - Nêu được tầm quan trọng của việc biết ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản. Thông - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan hiểu của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng 1 C4 được chiều dài trong một số trường
  5. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) hợp đơn giản. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản. Vận - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và dụng độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước, cân. - Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại
  6. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) nhiệt kế. - Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia độ. - Dùng bình chia độ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thể tích và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn (như hòn đá, đinh ốc...) - Chuyển đổi giữa các thang nhiệt độ. 1 C19a Vận - Thiết kế được phương án đo đường dụng kính của ống trụ (ống nước, vòi máy cao nước), đường kính các trục hay các viên bi,.. - Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit và ngược lại. 3. Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết) - Sự đa Nhận - Mô tả được sự đa dạng của chất dạng biết (chất có ở xung quanh chúng ta, trong của các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, chất. vật vô sinh, vật hữu sinh...). Biết phân -Tính biệt chất, vật thể. chất và - Nêu được một số tính chất của chất sự (tính chất vật lí, tính chất hoá học). chuyển - Nêu được khái niệm về sự nóng thể của chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ,
  7. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) chất. đông đặc. Thông - Trình bày được một số đặc điểm cơ hiểu bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát - Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. - Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, 1 C12 đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi. Vận - Tiến hành được thí nghiệm về sự dụng chuyển thể (trạng thái) của chất. - Dựa vào tính chất của chất để giải thích hiện tượng thực tế 4. Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết) - Nhận - Nêu được một số tính chất của Oxygen biết oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, và ...). không - Nêu được tầm quan trọng của khí oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. - Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon 1 C3 đioxit), khí hiếm, hơi nước). - Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Thông - Trình bày được vai trò của không khí hiểu đối với tự nhiên. - Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Vận - Tiến hành được thí nghiệm đơn giản dụng để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí. - Liên hệ thực tế bản thân đề xuất biện pháp thiết thực để bảo vệ môi trường không khí
  8. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) 5. Chủ đề 5: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm (8 tiết) - Một Nhận - Trình bày được tính chất và ứng dụng số vật biết của một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, liệu, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...) nhiên - Trình bày được tính chất và ứng dụng liệu và của một số nhiên liệu (than, gas, xăng nguyên dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng liệu - Trình bày được tính chất và ứng dụng thông của một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, dụng. ...); - Một - Trình bày được tính chất và ứng dụng 1 C8 số của một số lương thực – thực phẩm. lương Thông - Nêu được cách sử dụng một số thực – hiểu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an thực toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển phẩm bền vững. thông Vận - Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo dụng. dụng luận, so sánh để rút ra được kết luận 1 C19b về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm. Vận - Đưa ra được cách sử dụng một số dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an cao toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. - Đề xuất được phương án tìm hiểu tìm hiểu về một số tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm. 7. Chủ đề 7: Tế bào (16 tiết) - Tế bào – - Nêu được chức năng các thành phần 1 C17a đơn vị của tế bào. cơ bản - Nêu được hình dạng và kích thước của sự của một số loại tế bào.
  9. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) sống - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu 1 C6 - Từ tế trúc của sự sống. bào đến - Nhận biết được lục lạp là bào quan cơ thể thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh. - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt các thành phần của tế bào - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ. - Nhận biết được sinh vật đơn bào, 1 C2 sinh vật đa bào. Lấy được ví dụ minh hoạ - Nêu các cấp độ tổ chức cơ thể từ 1 C15 thấp đến cao của sinh vật đa bào. Thông – Trình bày được cấu tạo tế bào và 1 C1 hiểu chức năng ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và 1 C13 sinh sản của tế bào. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). - So sánh tế bào nhân sơ và tế bào 1 C14 nhân thực Vận - Thông qua hình ảnh, nêu được quan dụng hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ thể. – Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.
  10. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô. Từ đó, nêu được khái niệm mô. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm hệ cơ quan - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ thể. Từ đó, nêu được khái niệm cơ thể. - Tính số lần phân chia của tế bào dựa 1 17b vào số lượng TB con được tạo thành. Vận Thông qua hình ảnh, nêu được quan dụng hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ cao quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Lấy được các ví dụ minh hoạ trong thực tế. 8. Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (11 tiết) - Phân Nhận – Nhận biết được sinh vật có hai cách loại thế biết gọi tên: tên địa phương và tên khoa giới học. sống - Quan sát hình ảnh và mô tả được - Khoá hình dạng và cấu tạo đơn giản của 1 C9 lưỡng virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ phân protein) và vi khuẩn. - Virus - Dựa vào hình thái, nhận ra được đặc và vi điểm của vi khuẩn. khuẩn - Nêu được một số bệnh do virus và vi 1 1 C20 C16 - Đa khuẩn gây ra.
  11. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) dạng Thông - Nêu được sự cần thiết của việc phân 1 C18 nguyên hiểu loại thế giới sống. sinh vật - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. - Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. - Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào). - Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. - Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Vận – Thông qua ví dụ nhận biết được dụng cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh họa cho mỗi giới. Vận - Vận dụng được hiểu biết về virus và dụng vi khuẩn để giải thích một số hiện cao tượng trong thực tiễn. Chủ đề 9: Lực Lực và Nhận - Nhận biết được lực 1 C10 tác biết - Nêu được ví dụ về lực làm cho vật bị dụng biến dạng của lực Thông - Hiểu được tác dụng của lực 1 C11 hiểu - Biết được tác dụng của lực - Lấy được ví dụ để chứng tở lực là sự đẩy hợc sự kéo Vận - Biểu diễn được lực dụng - Sử lực kế để đo lực
  12. Số câu Câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN dung độ (Số (Số (Số (Số ý) câu) ý) câu) Vận Vận dụng biểu diễn được lực 1 C21 dụng cao I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng? (4.0 điểm) Câu 1: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. A. Màng tế bào. B. Chất tế bào. C. Vùng nhân. D. Nhân tế bào Câu 2. Trong các sinh vật dưới đây, đâu là sinh vật đơn bào? A. San hô B. Trùng biến hình C. Mực D. Sứa Câu 3. Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí? A. 78% B. 28% C. 21% D.10% Câu 4. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để A. đặt mắt đúng cách. B. đặt vật đo đúng cách C. đọc kết quả đo chính xác. D. lựa chọn thước đo phù hợp. Câu 5. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet. B. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên. D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm. D. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất. Câu 6. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A Xe ô tô. B. Cây bạch đàn. C. Cây cầu. D. Ngôi nhà.
  13. Câu 7. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì? A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu B. Hô hấp nhân tạo. C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào. D. Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức. Câu 8. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất? A. Rau xanh. B. Thịt. C. Gạo. D. Gạo và rau xanh. Câu 9. Vi khuẩn là A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi. B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi. C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi. Câu 10. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đấy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng chỉ bị biến đối hình dạng. C. Quả bóng vừa bị biến đối hình dạng, vừa bị biến đối chuyển động. D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 11. Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì? A. Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre. B. Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyến động của cọc tre. C. Chỉ làm biến dạng cọc tre. D. Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó. Câu 12: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ? A. Tạo thành mây B. Gió thổi C. Mưa rơi D. Lốc xoáy Câu 13: Cây lớn lên nhờ: A. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. B. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào. C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. Câu 14. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào. C. có màng sinh chất. D. có nhân và các bào quan có màng. Câu 15. Ở sinh vật đa bào, cơ thể được tổ chức theo các cấp độ từ thấp đến cao là: A. Mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. B. Tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. D. Cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.
  14. Câu 16. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi B. Tả, sởi, viêm gan A, uốn ván C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, bệnh lao II/ TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 17 (2.0 điểm): a/ Kể tên và trình bày chức năng các thành phần của tế bào? (1.0 điểm) b/ Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp tạo ra 32 tế bào con. Hãy xác định số lần phân chia từ tế bào ban đầu? (1.0 điểm) Câu 18 (1.0 điểm) Vì sao cần phân loại thế giới sống? Thế giới sống được chia thành những giới nào? Câu 19 (1.0 điểm): a/ Đổi 500F (nhiệt độ Fa-ren-hai) sang nhiệt độ Xen-xi-ớt. b/ Dựa vào tính chất nào mà kim loại đồng, kim loại nhôm được sử dụng làm dây dẫn điện? Câu 20 (1.0 điểm): Em hãy kể tên các bệnh do vi khuẩn và virus gây ra cho con người? Câu 4. Nếu hướng và độ lớn các lực trong hình về sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10N. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 – 2023 I/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) Mỗi ý đúng 0.25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp D B C D A B D B A C D C B D C A án II/ TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 17 (2.0 điểm): Ý Đáp án Biểu điểm a - Các thành phần của tế bào: Màng tế bào, tế bào chất, nhân 0.25 điểm - Chức năng các thành phần của tế bào: + Màng tế bào: Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra 0.25 điểm khỏi tế bào 0.25 điểm
  15. + Tế bào chất: là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào 0.25 điểm + Nhân tế bào: Là trung tâm điều khiển hầu hết hoạt động sống của tế bào b Ta có công thức tính số tế bào sau n lần phân chia là: N = 2n hay 0.5 điểm 32 = 2n 0.5 điểm → Số lần phân chia là: n = 5 Câu 18 (1.0 điểm): Đáp án Biểu điểm - Phân loại thế giới sống giúp cho việc xác định tên sinh vật và quan hệ 0.5 điểm họ hàng giữa các nhóm sinh vật với nhau được thuận lợi. - Thế giới sống được chia thành 5 giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, 0.5 điểm Thực vật, Động vật. Câu 19 (1.0 điểm): Ý Đáp án Biểu điểm a - Công thức đổi 0F sang 0C: 0C = (0F - 32)/1,8 0.25 điểm 0C = (0F - 32)/1,8 = (50 – 32)/1,8 = 10 0.25 điểm Vậy 500F (nhiệt độ Fa-ren-hai) tương đương 100C (nhiệt độ Xen-xi-ớt) b Kim loại đồng và nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì chúng 0.5 điểm có khả năng dẫn điện tốt. Câu 20 (1.0 điểm): Đáp án Biểu điểm - Những bệnh do vi khuẩn gây nên cho con người: uốn ván, thương 0.5 điểm hàn, bệnh lao, - Những bệnh do virus gây nên cho con người: cúm, đậu mùa, quai bị, 0.5 điểm sởi, bại liệt, viêm gan, viêm não, hội chứng HIV/AIDS, Câu 21 (1.0 điểm): Đáp án Biểu điểm Ở hình a) lực tác dụng vào vật A có độ lớn 30 N. có hướng nằm 0.25 điểm ngang từ trải sang phái. Ở hình a) Có hướng nằm ngang từ trải sang phái. 0.25 điểm Ở hình b), lực tác dụng vào vật B có độ lớn 20N 0.25 điểm Ở hình b có hướng thẳng đứng từ dưới lên, 0.25 điểm