Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_truong_thc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II KHTN 7 a) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 8 câu) - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu:2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm) - Tổng số tiết 28. Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Số câu Số câu Tự Trắc Tự Trắc Tự luận Trắc Tự luận Trắc luận nghiệm luận nghiệm nghiệm nghiệm tự luận trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Phân tử, đơn chất, hợp 1 2 2 chất(4 tiết) (0,25) 0,5 (0,5) 3 2 1,25 2. Giới thiệu về liên kết 2 1 2 3 2 1,25 hóa học (3 tiết) (0,5) (0,25) (0,5) 3. Sự phản xạ ánh sáng ( 2 2 2 2 6 2 2,0 5 tiết). (0, (0,5) (0,5) (0,5) 5) 4. Nam châm ( 2 tiết). 2 2 0,5 (0,5) 5.Trao đổi khí ở sinh vật(4 2 2 0,5 tiết) (0,5)
- 6.Vai trò của nước và các 1 1 1 1 0,5 chất dinh dưỡng đối với cơ (0,25) (0,25) thể sinh vật(2 tiết) 7.Trao đổi nước và các chất 2 2 1 2 4 3 1,75 dinh dưỡng ở TV(4 tiết) (0,5) (0,5) (0,25) (0,5) 8.Trao đổi nước và các chất 2 2 2 6 1,5 dinh dưỡng ở ĐV(4 tiết) (0, 0,5 (0,5) 5) 9.Khái quát về cảm ứng và 2 1 1 2 0,75 cảm ứng ở thực vật(2 tiết) (0,5) (0.25) Số yêu cầu cần đạt 4 12 8 4 8 0 4 0 24 16 Điểm số 1.0 3.0 2.0 1.0 2.0 0 1.0 0 6.0 4.0 Tổng số 10 điểm 10 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1 điểm điểm điểm b. Bảng đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) Chủ đề 3: Phân tử (14 tiết) - Phân tử, đơn Nhận biết - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Nêu được 1 C1,2 chất, hợp chất. một số ví dụ về đơn chất và hợpchất. - Giới thiệu về - Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử); Khối lượng liên kết hóa mol, thể tích mol. học. - Nêu được khái niệm tỷ khối.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) - Hóa trị, công - Viết được các công thức tính độ tan, nồng độ phần trăm; nồng 1 C3 thức hóa học độ mol và tính được nồng độ phần trăm và nồng độmol. - Nêu được mô hình sắp xếp electron của một số nguyên tố, sự 1 C4 hình thành liên kết cộng hóa trị Thông - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất 1 C18 hiểu thôngdụng. 2 ý Vận dụng - - Nêu được sự hình thành liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc 1 Câu dùng chung electron để tạo ra lớp electron ngoài cùng giống 19 nguyên tử, nguyên tố khí hiếm . Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3 , H2O , . 2 ý - So sánh được sự khác nhau hay tinh tương tự của liên kết cộng hoá trị và liên kết ion. - Áp dụng cho sự hính thành liên kết ion cho các phân tử đơn 1 Câu giản như NaCl , MgO 19 2 ý Chủ đề 5: Âm thanh (5 tiết) Biên độ, tần Nhận biết – Nêu được số lượng sóng phát ra trong một giây được gọi là tần số, độ to và độ số, đơn vị của tần số là Hertz (Hz). cao của âm( 5 -Dựa vào đồ thị ly độ – khoảng cách truyền của sóng, xác định được biên độ và bước sóng.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) tiết Thông Hiểu được rằng sóng âm được tạo ra bởi vật dao động và truyền hiểu trong môi trường do dao động của các phần tử môi trường Vận dụng – Trình bày được độ to của âm liên quan đến biên độ của âm, độ cao của âm liên quan đến tần số của âm. – Dựa vào ảnh/hình vẽ cấu tạo của tai ngoài, tai giữa, tai trong, mô tả được vai trò của chúng trong việc nghe. Phản xạ âm Nhận biết Nêu được phản xạ âm là gì? Nêu được vật nào phản xạ âm tốt, vật nào phản xạ âm kém Thông Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém hiểu Vận dụng Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế vầ sóng âm Đề xuất được một số phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe Chủ đề 6: Ánh sáng (8 tiết) - Ánh sáng, Nhận biết 1 C13
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) tia sáng. - Nêu được: Ánh sáng là một dạng của năng lượng được phát ra - Sự phản xạ từ vật phát sáng; Vật phát được ra ánh sáng được gọi là vật phát của ánh sáng sáng, vật không phát được ra ánh sáng được gọi là vật không phát - Bài tập chủ sáng. đề - Trình bày được: Màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ 1 C14 thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phảnxạ. - Nêu được khái niệm vùng sáng, vùng tối. Thông - Vẽ được hình mô tả tia sáng bị phản xạ từ một bề mặt nhẵn. 1 C21 hiểu 3 ý - Phân biệt được vùng tối do nguồn sáng rộng và do nguồn sáng 1 C21 hẹp. 3 ý Vận dụng - Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, màu sắc ánh sáng, bậc cao giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. Chủ đề 7: Tính chất từ của chất ( 10 tiết)
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) Nam châm Nhận biết - Biểu diễn được bằng dụng cụ thực hành: Một nam châm có thể Từ trường hút hoặc đẩy nam châm khác; Một thanh nam châm tự định Nam châm hướng Bắc – Nam khi được đặt ở trạng thái tựdo. Từ trường - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh namchâm. - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm, mà vật Nam châm liệu từ tính khác đặt trong nó chịu tác dụng lực từ được gọi là trườngtừ. - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm, mà vật liệu từ tính khác đặt trong nó chịu tác dụng lực từ được gọi là trườngtừ. Thông - Phân biệt được cực Bắc địa từ và cực Bắc Địalí. 1 C15 hiểu - Hiểu được một dây dẫn mang dòng điện tạo ra trường từ bao quanh nó. - Dựa vào ảnh/hình vẽ khẳng định được Trái Đất có trườngtừ 1 C16 Vận dụng - Vẽ được các đường cảm ứng từ quanh nam châm thẳng và của ống dây có dòngđiện. - Biểu diễn được bằng dụng cụ thực hành: Một nam châm có thể hút hoặc đẩy nam châm khác; Một thanh nam châm tự định hướng Bắc – Nam khi được đặt ở trạng thái tựdo. - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh namchâm. - Sử dụng la bàn để tìm được hướng Địalí.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) Vận dụng cao 6. Trao đổi khí ở sinh vật(4 tiết) Trao đổi khí Nhận biết - Nêu được khái niệm trao đổi khí ở sinh vật 1 C5 ở sinh vật - Nêu được sự phân bố của khí khổng ở các loài thực vật khác nhau, ảnh hưởng của môi trường tới sự trao đổi khí ở thực vật, động vật. - Mô tả được cấu tạo khí khổng và chức năng của khí khổng. - Mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá - Mô tả được đường đi của các chất khí qua các cơ quan của hệ 1 C6 hô hấp của động vật (ví dụ ở con người) - thảo luận nhóm để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá, đường đi của các chất khí qua các cơ quan của hệ hô hấp của động vật (ví dụ ở con người), hợp tác trong thực hiện hoạt động nhóm để hoàn thành phiếu học tập. Vận dụng - Kể tên được các cơ quan hô hấp của các loài động vật và lấy ví dụ? - Vận dụng được những kiến thức về trao đổi khí ở thực vật, động
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) vật và người trong trồng trọt, bảo vệ cơ thể và môi trường sống để có hệ hô hấp khỏe mạnh. - vận dụng những hiểu biết về trao đổi khí ở sinh vật giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan như: giải thích được sự khác nhau trong phân bố khí khổng ở các loài thực vật, nhận biết cá tươi, lợi ích của hít thở sâu ở con người 7. Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật(2 tiết) Vai trò của Nhận biết - Nêu được thành phần hóa học, cấu trúc và tính chất của nước nước và các - Nêu được vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật. chất dinh Thông 1 C9 dưỡng đối với - tìm hiểu về vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với đời sống hiểu cơ thể sinh vật sinh vật. - thực hiện nhiệm vụ thí nghiệm, thảo luận về vai trò của nước Vận - Vân dụng kiến thức bài học giải thích được một số tình huống 1 C17 dụng-Vận thực tiễn liên quan đến bài như: tình trạng cây bị héo, người bị 1 ý dụng bậc mất nước, thiếu dinh dưỡng, thừa cân béo phi cao 8. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở TV(4 tiết) Trao đổi nước Nhận biết - Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và đóng mở khí khổng 1 C7
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) và các chất trong quá trình thoát hơi nước. dinh dưỡng ở - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các 1 C10 TV chất dinh dưỡng ở thực vật. - Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận 1 C11 Thông chuyển nước và chất khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền hiểu lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây. - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống). - Hiểu được các yếu tố ảnh hưởng đến hút nước và khoáng ở rễ Vận dụng - Vận dụng hiểu biết về trao đổi nước và khoáng của cây trong trồng trọt và chăm sóc cây trồng -xác định và giải thích được các hiện tượng trong tự nhiên liên quan đến quá trình trao đổi nước và vận chuyển các chất trong cây. 9. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở ĐV(4 tiết) Trao đổi nước Nhận biết - Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và đóng mở khí khổng và các chất trong quá trình thoát hơi nước. dinh dưỡng ở - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) ĐV chất dinh dưỡng ở thực vật. Thông - Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận hiểu chuyển nước và chất khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây. - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất 1 C20c trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ 2 ý quan trong mạch rây (dòng đi xuống). - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước. - Hiểu được các yếu tố ảnh hưởng đến hút nước và khoáng ở rễ Vận dụng - Hiểu biết về trao đổi nước và khoáng của cây trong trồng trọt và 1 C20a cao chăm sóc cây trồng 2 ý - Xác định và giải thích được các hiện tượng trong tự nhiên liên quan đến quá trình trao đổi nước và vận chuyển các chất trong cây. 10. Khái quát về cảm ứng và cảm ứng ở thực vật(2 tiết)
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) Khái quát về Nhận biết - Nêu được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở cảm ứng và động vật (lấy ví dụ ở người). cảm ứng ở - Mô tả được quá trình trao đổi chất dinh dưỡng ở động vật, lấy thực vật(2 Thông được ví dụ: tiết) hiểu -Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, video, tranh ảnh) mô tả 1 C20b được con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở 2 ý động vật (đại diện ở người). - Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua 1 C8 quan sát tranh ảnh mô hình, học liệu điện tử), ví dụ hai vòng tuần hoàn ở người. Vận dụng -Hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ) Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật ( 4 tiết) - Khái niệm Nhận biết - Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ cảm ứng về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật). - Cảm ứng ở - Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. thực vật - Cảm ứng ở - Nêu được vai trò của tập tính đối với độngvật. động vật - Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinhvật. - Tập tính ở động vật: khái
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số ý) (Số câu) ý) câu) niệm, ví dụ Thông - Làm được thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví 1 C12 minh hoạ hiểu dụ hướng sáng, hướng nước, hướng hoá, hướng tiếpxúc,...). - Vai trò cảm ứng đối với Vận dụng - Nêu được ứng dụng kiến thức tập tính trong thực tiễn. Lấy được sinh vật một số ví dụ minhhoạ. - Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày đượckết quả quan sát một số tập tính của độngvật. Vận dụng - Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số cao hiện tượng trong thực tiễn (trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt, làmxiếc,...).
- c) Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Một bình khí oxygen chứa A. Các phân tử oxygen. B. Các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết vơis nhau. C. Một đại phân tử kổng lồ chưas rất nhiều nguyên tử oxygen D. Một phân tử oxygen. Câu 2 . Lõi dây điện bằng đồng chưá A. các phân tử Cu2 B. các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau. C. rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau. D. một nguyên tử Cu. Câu 3 : Liên kết ion là liên kết. A. Các phi kim liên kết với nhau. C. Được tạo thành bởi một hoặc nhiều đôi electron dùng chung giữa hai nguyên tử. B. Trong đó có electron bị lệch về một D . Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút giữa nguyên tử . ion dương và ion âm. Câu 4 . Dựa vào hình ảnh dưới đây, cho biết nhận định nào sau đây là sai? A. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố là oxygen và hydrogen.
- B. Một phân tử nước gồm 2 nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen. C. Nguyên tử oxygen có kích thước lớn hơn nguyên tử hydrogen. D. Một phân tử nước gồm 1 nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen. Câu 5: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường. Câu 6: Nhịp hô hấp là: A. Số lần cử động hô hấp được trong 1 giây B. Số lần cử động hô hấp được trong 1 phút C. Số lần hít vào được trong 1 phút D. Số lần thở ra được trong 1 phút Câu 7: Cho các đặc điểm sau: (1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. (2) Vận tốc lớn. (3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. (4) Vận tốc nhỏ. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có bao nhiêu đặc điểm trên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- Câu 8: Khi ta chạm tay vào cây Trinh nữ thì lá cây sẽ cụp lại, đây chính là hiện tượng cảm ứng ở thực vật. Vậy hiện tượng cảm ứng là A. sinh vật không có phản ứng với môi trường. B. cơ chế tự vệ của sinh vật. C. phản ứng của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường. D. một hoạt động liên quan đến phân chia và sinh trưởng của tế bào Câu 9: Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại? A. Củ đậu. B. Lạc. C. Cà rốt. D. Rau muống. Câu 10: Bộ phận thực hiện hút nước và khoáng của cây là: A. Lá cây B. Thân cây C. Quả D. Rễ cây Câu 11:Cây A và cây B trồng trong 2 chậu giống nhau. Cây A được tưới nước đầy đủ, Cây B tưới thiếu nước. Hỏi cây A và Cây B phát triển như thế nào? A. Cả 2 cây phát triển tốt B. Cây A phát triển tốt, cây B kém phát triển C. Cây A kém phát triển, Cây B phát triển D. Cả 2 cây đều phát triển kém Câu 12: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn. B. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn. C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn. D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn. Câu 13: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước. B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da. C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời. D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng. Câu 14: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự phản xạ ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.
- B. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước. C. Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động. D. Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời. Câu 15: Mạt sắt ở chổ nào trên thanh nam châm bị hút mạnh nhất: A. Phần ở giữa của thanh. B. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm. C. Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm. D.Ở cả hai đầu cực Nam và Bắc của thanh nam châm. Câu 16: Khi một thanh nam châm bị gãy làm hai thì nhân định nào sau đây là đúng: A. Một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam. B. Cả hai nửa đều mất từ tính. C. Mỗi nửa là một nam châm có hai cực Bắc Nam. D. Mỗi nửa là một nam châm và cực cửa mỗi nửa ở chổ đứt gãy cùng tên. II. TỰ LUẬN: 6 điểm. Câu 17. a) Vì sao nhiều giống cây trồng muốn thu năng suất cao thì không nên trồng cây với mật độ quá dày? Tại sao để giảm ô nhiễm môi trường thì chúng ta phải trồng nhiều cây xanh? Câu 18. a. Phân tử NaCl là đơn chất hay hợp chất. Vì sao b. Trong phân tử NaCl có loại liên kết hóa học nào? Giải thích? Câu 19. a. Cho các hình sau, trong đó mỗi vòng tròn biểu diễn một nguyên tử, các vòng tròn đen và trắng biểu diễn các nguyên tử của các nguyên tố hoá học khác nhau. Hộp nào chứa: + Các phân tử của một đơn chất. + Các phân tử của một hợp chất + Các nguyên tử của một đơn chất.
- b. Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium oxide (MgO). Câu 20. a. Sự thoát hơi nước ở thực vật được diễn ra như thế nào? b. Nêu 1 số ứng dụng của cảm ứng thực vật trong thực tiễn? c. Con đường trao đổi nước ở người và động vật bao gồm các giai đoạn nào Câu 21 Chiếu một tia sáng tới tạo với mặt một gương phẳng một góc 650. Góc hợp bởi tia sáng phản xạ và tia sáng tới bằng bao nhiêu? Vẽ hình minh họa cho câu trả lời của em. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II KHTN 7 A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA A C D B C B B C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA D D B C A A D D B.TỰ LUẬN: 6 điểm. Đáp án Điểm Câu 17. (1,0 điểm)
- - Sưa quá trình quang hợp hiệu quả hơn. 0,5 điểm - Cây đủ chất dinh dưỡng. 0,5 điểm - Vì cây xanh sử dụng khí cacbonic cho quá trình quang hợp. - Giảm hàm lượng khí cacbonic trong không khí, giảm ô nhiễm môi trường. Câu 18: 0,5 điểm a. NaCl là hợp chất Do 2 nguyên tố Na và Cl tạo nên a. Liên kết ion Vì đươc hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu. Câu 19 1,0 đ a. Hộp chứa + Các phân tử của một đơn chất: B. Vì hạt hợp thành là 2 nguyên tử giống nhau liên kết với nhau. + Các phân tử của một hợp chất: C. Vì hạt hợp thành là 2 nguyên tử khác nhau liên kết với nhau. + Các nguyên tử của một đơn chất: A. Vì hạt hợp thành là 1 nguyên tử giống nhau liên kết với nhau. b Câu 20: 2,0đ a. - Thoát hơi nước ở lá: Quá trình thoát hơi nước ở lá được điều chỉnh nhờ hoạt 1 đ động đóng, mở của khí khổng: + Khi no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo → khí khổng mở. b. + Khi mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng → khí khổng đóng lại. Khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn.Ứng dụng hướng sáng : Cây ưa tối thì trồng dưới tán những cây khác, cây ưa sáng mạnh thì trồng ở nơi quang đãng 0,5 đ - Ứng dụng tính hướng nước : Cây ưa nước thì trồng ở nơi ẩm ướt, gần bờ ao, đầm lầy.. Cây không ưa nước thì trồng nơi đất cao, khô ráo, ít bị úng nước c. Con đường trao đổi nước ở động vật và người: Nước từ thức ăn, nước uống → Ống tiêu hoá → Hấp thụ vào máu → Các tế bào và cơ quan → Bài tiết ra khỏi cơ thể 0,5đ
- Câu 21: Góc hợp bởi tia sáng phản xạ và tia sáng tới bằng 500. 1,5 đ Vì IN là pháp tuyến của gương nên ˆNIG=900=ˆNIS+ˆSIG⇒ˆNIS=900−650=250NIG^=900=NIS^+SIG^⇒NIS^=900− 650=250 Mặt khác, theo định luật phản xạ ánh sáng ta có: i = r ˆRIN=ˆNIS=250⇒ˆRIS=500RIN^=NIS^=250⇒RIS^=500 ----------

