Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_20.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)
- I. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) Chủ đề 3: Phân tử ( 7 tiết) Nhận biết -Nêu được khái niệm: phân tử, đơn chất, hợp chất 2 C1 C2 -Nêu được mô hình sắp xếp electrontrong vỏ nguyên tử của một 1 C3 số nguyên tố khí hiếm. -Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất, hợp chất 1 C4 -Hiểu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và 3 C17 Thông hiểu nhận electron để tạo ra ion có lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm trong các phân tử đơn giản như Sodium chloride, magnesium oxide, Calcium oxide, ... Vận dụng -Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu 3 C17 Vận dụng cao Chủ đề 5: Âm thanh (7 tiết) – Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) - Biên độ, Nhận biết âm. tần số, độ to – Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). 1 C5 và độ cao – Nhận biết được âm phản xạ . 1 C6 của âm (5 tiết) – Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm 2 1 C18 C7 - Phản xạ âm Thông hiểu – Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 2 1 C18 C8 (2 tiết) Vận dụng – Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. – Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 2 C18 hưởng đến sức khoẻ Vận dụng cao Chủ đề 8:Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật ( 4 tiết) Nhận biết – Trình bày được con đường trao đổi nước ở động vật (lấy ví - Trao đổi dụ ở người). nước và các chất dinh – Nêu được nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở 1 C9 dưỡng ở người).
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) động vật Thông hiểu - Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật thông 1 C10 qua quan sát mô hình/ video/tranh ảnh hai vòng tuần hoàn ở người. Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 4 C20 cao hoá năng lượng vào thực tiễn đời sống: chăm sóc cây, dinh dưỡng, vệ sinh ăn uống,... Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật ( 4 tiết) – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. 1 C11 - Khái niệm cảm ứng – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. 2 C19 Nhận biết - Cảm ứng ở – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; 1 C12 thực vật – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. - Cảm ứng ở – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm 3 C19 động vật Thông hiểu ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc). - Tập tính – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực ở động vật và động vật). – Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. vật: khái Vận dụng niệm, ví – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số dụ minh hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) hoạ Vận dụng Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan cao sát một số tập tính của động vật. - Vai trò Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (5 tiết) cảm ứng đối với Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. 1 C13 sinh vật. Nhận biết – Nhận biết được vai trò của mô phân sinh trong sinh trưởng 1 C14 Ứng của thực vật. dụng thực tiễn – Nhận biết được sự sinh trưởng và phát triển thông qua ví dụ 1 C15 ở thực vật và động vật. - Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. 1 C16 - Khái niệm sinh – Dựa vào sơ đồ cắt ngang thân cây chỉ ra được vị trí mô phân trưởng và sinh và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây phát triển lớn lên (ví dụ ở cây Hai lá mầm). – Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực - Cơ chế Thông hiểu vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh sinh trưởng trưởng và phát triển của sinh vật đó. ở thực vật - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và và động vật phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). - Các giai - Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh đoạn sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) trưởng và trường). phát triển - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng. ở sinh vật – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở Vận dụng một số thực vật, động vật. - Các nhân tố – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển 3 C20 ảnh hưởng – sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở điều hoà sinh giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). trưởng và các phương pháp điều khiển sinh trưởng, phát Vận dụng triển cao Ứng dụng trong thực tiễn
- II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHTN 7 Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chủ đề 3: Phân tử 3 3 1 3 6 4 2,5 Chủ đề 5: Âm thanh 2 3 2 1 2 6 4 2,5 Chủ đề 8:Trao đổi chất và chuyển hóa năng 1 1 4 4 2 1,5 lượng ở sinh vật Chủ đề 9: Cảm ứng ở 2 2 3 5 2 1,75 sinh vật Chủ đề 10: Sinh trưởng 3 1 3 3 4 1,75 và phát triển ở sinh vật Số yêu cầu cần đạt 4 12 8 4 8 4 24 16 10,00 Điểm số 6,0 4,0 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm
- III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 A.Trắc nghiệm. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Phân tử là gì? A. Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và được tạo thành từ một nguyên tố hoá học. B. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất. C. Phân tử là hạt được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau. D. Phân tử là hạt đại diện cho chất được tạo thành từ các nguyên tử khác nhau. Câu2: Thế nào là hợp chất? A. Chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học B. Chất được tạo bởi 2 nguyên tố hoá học C. Là những chất do hai hoặc nhiều nguyên tố hoá học tạo thành D. Là những chất có phân tử gồm các nguyên tử có thể giống nhau hoặc khác nhau. Câu 3: Quan sát hình ảnh sau và nhận xét đặc điểm cấu tạo của vỏ nguyên tử khí hiếm: A. Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm có 8 electron (riêng helium có 2 electron), là lớp vỏ bền vững B. Lớp vỏ ngoài cùng của tất cả nguyên tử khí hiếm đều có 8 eletron, là lớp vỏ bền vững C. Lớp vỏ ngoài cùng của tất cả nguyên tử khí hiếm đều có 2 eletron, là lớp vỏ bền vững D. Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm có số eletron khác nhau tăng dần từ 1 đến 8, là lớp vỏ bền vững Câu 4: Cho các chất trong hình vẽ sau. Hãy cho biết nhóm nào gồm các hợp chất:
- A. a và c B. a và b C. cả a,b,c D. b và c Câu 5: Đơn vị của tần số dao động là: A. m B. N C. Hz D. Kg Câu 6. Ta nghe được âm phản xạ trong trường hợp nào sau đây: A. Khi xem ti vi trong lớp học C. Khi nói to trên bãi biển B. Đứng trong hang động lớn và hét to D. Khi đứng giữa sân trườg Câu 7: Câu phát biểu nào sau đâu là đúng: A. Biên độ dao động lớn thì vật phát ra âm lớn C. Biên độ dao động nhỏ thì vật phát ra âm lớn B. Biên độ dao động lớn thì vật phát ra âm nhỏ D. Tần số dao động lớn thì vật phát ra âm lớn Câu 8: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt A. Chăn bông B. Đệm mút C. Rèm treo tường D. Cửa gỗ phẳng Câu 9. Trong cơ thể người, đâu không phải là vai trò của nước: A.Tạo nước bọt B. Điều chỉnh thân nhiệt C. Cung cấp năng lượng cho cơ thể D. Tạo môi trường trong cho cơ thể Câu 10. Đặc điểm của vòng tuần hoàn lớn ở cơ thể người là: A. Vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và O2 từ tâm thất trái theo động mạnh tới các cơ quan của cơ thể. B. Chất thải theo máu tới cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài C. CO2 từ cơ quan của cơ thể theo tĩnh mạch đổ vào tâm nhỉ phải. D. Cả 3 ý trên Câu 11. Cảm ứng là gì?
- A. Khả năng phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường B. Khả năng thích ứng của sinh vật đối với các yếu tố bất lợi của môi trường ngoài C. Khả năng cảm ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường ngoài D. Khả năng phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ trong cơ thể Câu 12. Đâu là tập tính của động vật trong các trường hợp sau. A. Chim di cư B. Mèo rình chuột C. Sống bầy đàn của trâu rừng D. Tất cả các trường hợp trên Câu 13. Sinh trưởng của cơ thể động vật là gì? A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong bộ não của động vật D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể Câu 14. Chức năng của mô phân sinh là : A. Giúp cây lớn lên B. Giúp cây sinh trưởng C. Giúp cây cứng cáp D. Tất cả các đáp án trên Câu 15. Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật? A. Cơ thể thực vật ra hoa B. Cơ thể thực vật tạo hạt C. Cơ thể thực vật tăng kích thước D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa Câu 16. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. B. TỰ LUẬN:
- Câu 17: a. Nguyên tử Ca có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết nguyên tử Ca kết hợp với nguyên tử O tạo ra phân tử Calcium oxide? b. Tính phân tử khối của các chất sau: Biết: H=1; O=16; C=12; S=32 Câu 18: a. Một bạn học sinh chơi đàn ghi ta. Cùng một sợi dây: Lần thứ nhất sợi dây lệch khỏi vị trí cân bằng 0,25cm; lần thứ sợi dây lệch khỏi vị trí cân bằng 0,5cm. Hỏi trong trường hợp nào âm phát ra to hơn. Vì sao ? b. Một bệnh viện xây gần đường giao thông. Hãy đề xuất các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện đó. Câu 19. a. Hãy thiết kế thí nghiệm chứng minh cây có tính hướng tiếp xúc. b. Nêu vai trò của tính cảm ứng đối với sinh vật? Câu 20. a. Vì sao chúng ta cần uống nhiều nước hơn khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh? Trong trường hợp nào phải truyền nước cho cơ thể? b. Trình bày ứng dụng hiểu biết về sinh trưởng và phát triển ở vật nuôi tại địa phương em.
- IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C A D C B A D C D A D B B C A B.TỰ LUẬN Câu 17. 1,5 điểm a. 0,75 điểm (Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Hình vé 0,25 điểm) - Ca có 2 electron ở lớp ngoài cùng (giống như nguyên tử Mg) => Dễ dàng cho đi 2 electron ở lớp ngoài cùng để tạo cấu hình electron bền vững của khí hiếm - O có 6 electron ở lớp ngoài cùng => Dễ dàng nhận thêm 2 electron ở lớp ngoài cùng để tạo cấu hình electron bền vững của khí hiếm b. 0,75 điểm (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) - MHydrogen =1*2= 2( amu) - MCarbon dioxide =12+16*2= 44(amu) - MSulfur dioxide = 32+16*2=64 (amu) Câu 18. 1,5 điểm. (a. 0,75 điểm; b. 0,75 điểm) a. 0,5 điểm Biên độ dao động của dây đàn trong trường hợp thứ hai lớn hơn. Vì vậy trường hợp thứ hai âm phát ra to hơn. b. 1 điểm ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm) Các biện pháp chống ô nhiễm tiến ồn cho bệnh viện là: - Treo biển báo cấm bóp còi tại khu vực bệnh viện - Trồng cây xanh quanh bờ rào bệnh viện - Xây dựng tường cao ngăn cách đường giao thông với bệnh viện.
- - Trong bệnh viện dùng của kính đóng kín để cách âm, treo rèm nhung để hấp thụ âm... Câu 19. a. 0,75 điểm ( mỗi ý đúng 0,25 điểm) - Thiết kế thí nghiệm chứng minh cây có tính hướng tiếp xúc: + Bước 1: Trồng 2 cây mướp con vào 2 thùng xốp với điều kiện nước tưới, chất dinh dưỡng và điều kiện chiếu sáng như nhau. Cắm 1 cành cây (cách gốc mướp khoảng 1 gang tay) vào một trong 2 thùng xốp, thùng còn lại để nguyên. + Bước 2: Tiếp tục chăm sóc đều và quan sát sự phát triển của 2 cây mướp này sau 15 ngày. - Kết quả: Ở thùng xốp không cắm cành cây, cây mướp sẽ bò lan ra mặt đất. Ở thùng xốp được cắm cành cây, cây mướp sẽ quấn lên trên cành cây được cắm. b. 0,5 điểm ( mỗi ý đúng 0,25 điểm) Vai trò của tính cảm ứng: + Cảm ứng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì nhờ có cảm ứng mà sinh vật trả lời được các kích thích từ môi trường, + Giúp sinh vật tồn tại, phát triển thích nghi với sự thay đổi của môi trường luôn biến đổi trong một giới hạn nhất định. Câu 20. a. 1 điểm ( mỗi ý đúng 0,25 điểm) Giải thích: - Khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh, cơ thể chúng ta thường ra nhiều mồ hôi để điều hòa nhiệt độ cơ thể, khi đó dẫn đến mất nước nhiều. - Cần bổ sung thêm nước cho cơ thể để bù đắp lại lượng nước đã mất, đảm bảo cân bằng nước cho các quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường. - Cần truyền nước cho cơ thể trong những trường hợp: mất nhiều nước do nôn mửa, tiêu chảy, mất máu, ngộ độc, - Lưu ý: Khi truyền nước cần có sự thực hiện và giám sát của các nhân viên y tế b. 0,75 điểm ( mỗi ý đúng 0,25 điểm) Ứng dụng hiểu biết về sinh trưởng và phát triển vật nuôi ở địa phương: + Điều hòa sinh trưởng và phát triển ở vật nuôi bằng cách sử dụng các loại vitamin, khoáng chất kích thích sự trao đổi, thúc đẩy sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Ví dụ: Bổ sung vitamin A, C, D, E, cho lợn, trâu, bò. + Điều khiển yếu tố môi trường để làm thay đổi tốc độ sinh trưởng và phát triển của vật nuôi. Ví dụ: Cải tạo chuồng trại đủ ánh sáng, ấm vào mùa đông, mát vào mùa hè để đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi. + Dựa vào hiểu biết về chu kì sinh trưởng và phát triển của các loài sâu để có biện pháp tiêu diệt sâu hại cây trồng hiệu quả. Ví dụ: diệt sâu bướm hại mùa màng.

