3 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 (Đại số) - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Minh Lạc
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 (Đại số) - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Minh Lạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
3_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_9_dai_so_nam_hoc_2015_2016_t.doc
Nội dung tài liệu: 3 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 (Đại số) - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Minh Lạc
- Thø 3 ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2015 Hä vµ tªn:................................................ .Líp: 9.... KiÓm tra: 45 phót. M«n: §¹i sè 9 ®Ò sè 1 §iÓm: Lêi nhËn xÐt: ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? 2 A.y = - 3 x +1 B. y 3 C. y = x + 5 D. y = x2 – 1 x Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất đồng biến với mọi x thuộc R ? A. y = -x + 1 B. y = 0x + 2 C. y = 2x2 + 3 D. y = 2x – 1 Câu 3: Đường thẳng y = -3x – 5 cắt trục tung tại điểm: A. (0; -3) B. (0; -5) C. (-3; 0) D. (-5; 0) Câu 4: Đồ thị của hàm số nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1 ? A. y = 2x B. y = -x – 1 C. y = -x + 1 D. y = 2x -1 Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng y = 2m – x ( m là tham số) là: A. 2 B. 2m C. - 1 D. -x Câu 6: Hai đường thẳng y = 5x + 7 và y = -5x + m cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thì: A. m = 0 B. m = 7 C. m = 5 D. m = -5 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7. Cho hàm số y = -2x + 2 có đồ thị là (d) và hàm số y = - x - 1 có đồ thị là (d1) a) Vẽ (d) và (d1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d1) bằng phép toán. 2 Câu 8. Cho hàm số y = (m - 11)x + m -5 (m là tham số) có đồ thị là (d2). a/ Tìm m để đường thẳng (d2) cắt đường thẳng (d) b/ Tìm m để đường thẳng (d2) song song với đường thẳng (d) Câu 9. Cho (d3): y =3x + m - 2. Tìm m để (d1), (d2), (d3) đồng quy Bµi Lµm: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
- Thø 3 ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2015 Hä vµ tªn:................................................ .Líp: 9.... KiÓm tra: 45 phót. M«n: §¹i sè 9 ®Ò sè 2 §iÓm: Lêi nhËn xÐt: ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? 2 A. y = - 3 x2 +1 B. y 3 C. y = x + 5 D. y = x – 1 x Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất nghịch biến với mọi x thuộc R ? A. y = 5x + 1 B. y = 0x + 2 C. y = 2x2 + 3 D. y = -2x – 1 Câu 3: Đường thẳng y = 3x + 5 cắt trục tung tại điểm: A. (0; -5) B. (0; 5) C. (-3; 0) D. (-5; 0) Câu 4: Đồ thị của hàm số nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1 ? A. y = 2x + 7 B. y = -x – 1 C. y = -x + 1 D. y = 2x -1 Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng y = –2 x + 4 ( m là tham số) là: A. 2 B. 2m C. - 2 D. -x Câu 6: Hai đường thẳng y = 4x - 7 và y = -5x + m cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thì: A. m = -7 B. m = 7 C. m = 5 D. m = -5 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7. Cho hàm số y = -x + 2 có đồ thị là (d) và hàm số y = - 2x - 1 có đồ thị là (d1) a) Vẽ (d) và (d1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d1) bằng phép toán. 2 Câu 8. Cho hàm số y = (m - 10)x + m -5 (m là tham số) có đồ thị là (d2). a/ Tìm m để đường thẳng (d2) cắt đường thẳng (d) b/ Tìm m để đường thẳng (d2) song song với đường thẳng (d) Câu 9. Cho (d3): y =3x + m - 2. Tìm m để (d1), (d2), (d3) đồng quy Bµi Lµm: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ......................................................................................................................................................
- Thø 3 ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2015 Hä vµ tªn:................................................ .Líp: 9.... KiÓm tra: 45 phót. M«n: §¹i sè 9 ®Ò sè 3 §iÓm: Lêi nhËn xÐt: ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Đồ thị của hàm số nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1 ? A. y = 2x B. y = -x – 1 C. y = -x + 1 D. y = 2x -1 Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng y = 2m – x ( m là tham số) là: A. 2 B. 2m C. - 1 D. -x Câu 3: Hai đường thẳng y = 5x + 7 và y = -5x + m cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thì: A. m = 0 B. m = 7 C. m = 5 D. m = -5 Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? 2 A. y = - 3 x +1 B. y 3 C. y = x + 5 D. y = x2 – 1 x Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất đồng biến với mọi x thuộc R ? A. y = -x + 1 B. y = 0x + 2 C. y = 2x2 + 3 D. y = 2x – 1 Câu 6: Đường thẳng y = -3x – 5 cắt trục tung tại điểm: A. (0; -3) B. (0; -5) C. (-3; 0) D. (-5; 0) II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7. Cho hàm số y = -2x + 2 có đồ thị là (d) và hàm số y = - x - 1 có đồ thị là (d1) a) Vẽ (d) và (d1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d1) bằng phép toán. 2 Câu 8. Cho hàm số y = (m - 11)x + m -5 (m là tham số) có đồ thị là (d2). a/ Tìm m để đường thẳng (d2) cắt đường thẳng (d) b/ Tìm m để đường thẳng (d2) song song với đường thẳng (d) Câu 9. Cho (d3): y =3x + m - 2. Tìm m để (d1), (d2), (d3) đồng quy Bµi Lµm: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .... .................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
- .................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................

