Giáo án Toán 9 - Đại số (Chương trình cả năm) - Trường THCS Minh Lạc

doc 154 trang hongchi 15/04/2026 590
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán 9 - Đại số (Chương trình cả năm) - Trường THCS Minh Lạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_9_dai_so_chuong_trinh_ca_nam_truong_thcs_minh_l.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 9 - Đại số (Chương trình cả năm) - Trường THCS Minh Lạc

  1. Ngày dạy: 07/09/2015 Chương I. căn bậc hai. căn bậc ba Tiết 1 căn bậc hai I. Mục tiêu. -KT: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. -KN: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. -TĐ : Rèn tư duy và thái độ học tập cho Hs. II. Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. MTBT. -Hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, MTBT. III.Tiến trình dạy học. 1. ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số Lớp 9C : Vắng........................... 2. Kiểm tra bài củ. ? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm. ? Tìm căn bậc hai của 16 ; -4 ; 5. 3. Bài mới. Hoạt động 1: Căn bậc hai số học Hoạt động của GV-HS Ghi bảng ĐN căn bậc hai số học của 1 số Ko âm? 1. Căn bậc hai số học (14’) ? Số dương a có mấy căn bậc hai. Cho VD. (SGK – 4) (Số a>0 có hai căn bậc hai là a và a ) VD: Căn bậc hai của 4 là VD : 4 2 và 4 2 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 ? Số 0 có mấy căn bậc hai. Căn bậc hai của 2 là 2 và 2 (Số 0 có một căn bậc hai là 0) ? Tại sao số âm không có căn bậc hai. HS - (Vì mọi số bình phương đều không âm.) Vận dụng: Hs làm ?1 sau đó lên bảng ghi kq’ CBH của 9 là 9 3 và 9 = -3 . - GV: Giới thiệu ĐN CBHSH của số a ( a 0 ). Qua ĐN hãy cho biết CBHSH . luôn mang KQ gì ? HS:- ( Số ko âm) GV nêu chú ý như SGK ? x là CBHSH của a thì x cần mấy ĐK ?( 2 ĐK ) - Yêu cầu Hs làm ?2. * Định nghĩa: Sgk-4 CBHSH của 49 ; 64 ; 81 ; và 1,21 lần lượt có KQ là : + VD: CBHSH của 64 là 64 (=8) 7; 8 ; 9 và 1,1 + Chú ý: - Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số x 0 x = a không âm, gọi là phép khai phương 2 x a ? Để khai phương một số người ta dùng dụng cụ gì. ?2 Có thể dùng MTBT hoặc bảng số. 2 ? Nếu biết căn bậc hai số học của một số không âm b, 64 8 vì 8 0 và 8 = 64 ta có thể suy ra được các căn bậc hai của nó không. - Yêu cầu Hs làm ?3. Đáp án : CBH của 64 ; 81; 1,21 lần lượt là 8 ; 9 và 1,1 - Đưa bài tập lên bảng phụ. Khẳng định sau đúng hay sai. a, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 ?3 b, Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
  2. c, 0,36 = 0,6 a, 64 = 8 d, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6 => Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 e, 0,36 0,6 - Làm dưới lớp sau đó lên bảng điền kq’ - Suy nghĩ trả lời , một em lên bảng điền kq’ a, S b,S c,Đ d,Đ E ,S Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học - Gv: Với a,b 0 , nếu a < b thì a so với b như 2. So sánh các căn bậc hai số học thế nào? - Ta có thể chứng minh điều ngược lại. * Định lý Với a, b 0 ; a b a b Với a, b 0, ta có : a < b => Giới thiệu định lý.và yêu cầu HS nhắc lại a b Theo định lí muốn SS các CBH ta cần phải làm gì ? ?4.So sánh ( Cần SS các số trong các CBH với nhau ) a, 4 và 15 Cho HS làm ?4 Vì 16 > 15 16 15 4 15 Đây là 2 số chưa cùng loại , muốn dựa ĐL để SS ta Vậy 4 > 15 cần làm gì? ( Đưa 4 vào trong CBH ) b, 11 và 3 - Hai HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở Vì 11 > 9 11 9 11 3 Muốn giải loại toán SS 2 số ko cùng loại ta chia Vậy 11 > 3 làm mấy bước ? là các bước nào ? ?5. Tìm x không âm -Đưa số vào CBH a, x 1 x 1 x 1 -Dựa ĐL để SS Vậy x > 1 áp dụng điều trên làm ?5 Phần b KQ x<9 , giả sử x= -5 có được ko ? vậycần b, x 3 x 9 x 9(với x thêm ĐK gì cho x? ( x 0) 0) Vậy 0 x 9 4. Củng cố. - Cho Hs làm một số bài tập củng cố. *BT1. Các số sau số nào có căn bậc hai: 1 3; 5; 6; 4; 0; ; 1,5 4 *Bài 3: Sgk-6 (Bảng phụ) * Bài 3. Sgk-6 Gv: Hướng dẫn x2 = 2 a, x2 = 2 => x là căn bậc hai của 2 x1 2 1,414 ; => x 2 hoặc x 2 x2 2 1,414 *Bài 5: Sbt-4 So sánh * Bài 5. Sbt-4 a, 2 và 2 1 a, Có 1 25 c, 2 31 và 10 1 2 31 25 - Trả lời miệng - Đọc đề bài, suy nghĩ trả lời. 1 1 2 1 31 5 - Ba em lên bảng làm phần b,c,d 2 2 1 2 31 2.5 - Nửa lớp làm phần a 2 31 10 Nửa lớp làm phần c 5. Hướng dẫn về nhà. - Học thuộc định lý, định nghĩa. - BTVN: 1, 2, 4, Sgk-6, 7 - Ôn định lý Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối. Ngày dạy: 09/09/2015 Tiết 2
  3. căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A I. Mục tiêu. -KT : Học sinh biết và có kỹ năng tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng làm việc đó khi A không phức tạp. -KN : Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A A để rút gọn biểu thức. - TĐ: Giáo dục ý thức học tập cho học sinh. II. Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ ghi bài tập -Hs : Ôn định lý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối III.Tiến trình dạy học. 1. ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số Lớp 9C : Vắng........................... 2. Kiểm tra bài củ. Giáo viên Học sinh - Kiểm tra Hs 1 : - Hs 1 ? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dưới x 0 x a dạng kí hiệu. 2 x a ? Các khẳng định sau đúng hay sai. a, Đ a, Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 2 b, S b, 64 8 c, 3 = 3 d, x 5 x 25 c, Đ d, S - Kiểm tra Hs 2 : - Hs 2 ? Tìm số x không âm a, x = 225 a, x 15 b, 2 x = 14 b, x = 49 c, x < 2 d, 2x < 4 c, 0 x 2 - Nhận xét cho điểm. d, 0 x 8 - Mở rộng căn thức bậc hai của một số không GV chốt lại kiến thức quan trọng 3. Bài mới. Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (10’) Hoạt động của GV-HS Ghi bảng GV đặt vấn đề vào bài 1. Căn thức bậc hai - Yêu cầu Hs đọc và trả lời ?1 *VD : 25 x2 2 Vì sao AB = 25 x * A là BT đại số < A là CTBH - Gv: Giới thiệu 25 x2 là căn thức bậc * A xác định A 0 hai của 2 2 25 - x , còn 25 - x là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn - Yêu cầu Hs đọc tổng quát VD. 3x xác định a chỉ xác định được khi nào ? 3x 0 ( nếu a 0) x 0 A xác định khi A 0 - Cho Hs làm ?2 - Một Hs lên bảng trình bày 5 2x xác định
  4. 5 2x 0 5 2x 5 x 2 Gv chuyển ý sang phần 2 - Cho Hs làm ?3 (Bảng phụ) 2. Hằng đẳng thức A2 A (19’) 2 ? Hãy nx quan hệ giữa a và a * Định lý. - Gv: Ta có định lý Với một số a, ta có a2 a a ta có a2 a Cm: Sgk-9 ? Để chứng minh định lý ta cần cm những Vd2: Sgk-9 điều kiện gì Vd3: Sgk-9 ? Hãy cm từng đk *Bài 7. Sgk-10 Tính HS đọc to ĐLí 2 Theo ĐL, muốn đưa 1 BT ra ngoài dấu a, (0,1) 0,1 0,1 căn thì BT trong căn phải viết dạng luỹ c, ( 1,3)2 1,3 1,3 thừa nào ? 2 - Cho HS làm VD2: a/ ĐS 12 b/ d/ 0,4 ( 0,4) 0,4 0,4 0,4.0,4 0,16 - Cho Hs làm bt7/Sgk-10 *Chú ý - Giới thiệu VD4 2 A neu A 0 A = -A neu A 0 GV nêu chú ý như SGK -> vận dụng làm ?4 Vd4: Rút gọn Nếu x 2 thì x-2 nhận GT như thế nào a, (x 2)2 với x 2 ? x 2 x 2 (vì x 2 ) Vậy KQ là bao nhiêu? 6 b, a với a < 0 Luỹ thừa bậc lẻ của số âm có kq như thế (a3 )2 a3 a3 (vì a a3 < 0 ) nào ? Vậy a3 là số dương hay âm? 4. Củng cố. ? A có nghĩa khi nào. ? Viết CT tính A2 - Cho Hs làm một số bài tập củng cố - Yêu cầu Hs làm bài 8 (c,d) * Bài 8/ Sgk-10. Rút gọn c, 2 a2 2 a 2a - Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 9 Sgk Nửa lớp làm câu a d, 3 (a 2)2 3(2 a) ( với a < 2) Nửa lớp làm câu b * Bài 9/ Sgk-11 - Hai em lên bảng làm 2 x 7 a, x 7 x 7 x 7 x 8 - Hoạt động theo nhóm 2 b, x 8 x 8 - Đại diện hai nhóm trình bày bài x 8 5. Hướng dẫn về nhà. - Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 A - Hiểu cách cm định lý a2 a với mọi a - BTVN 8(a,b), 10, 11, 12/ Sgk-10
  5. Ngày dạy : 14/09/2015 Tiết 3 luyện tập I. Mục tiêu. - KT : Hs được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức. -KN : Hs được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình. -TĐ : Rèn ý thức học, cách trình bày bài cho học sinh. II. Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ ghi bài tập -Hs : Làm bài tập III/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề . IV.Tiến trình dạy học. 1. ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số Lớp 9C : Vắng........................... 2. KTBC. Giáo viên Học sinh - Kiểm tra Hs 1 : - Hs 1 : ? Nêu điều kiện để A có nghĩa. A 0 ? Tìm x để căn thức có nghĩa 7 a, x a, 2x 7 2 4 b, 3x 4 b, x - Kiểm tra Hs 2 : 3 ? Điền vào chỗ (...) sau - Hs 2 2 ... ...A 0 a,2 3 A ... ... ...A 0 b, 11 3 ? Rút gọn : a, (2 3)2 b, (3 11)2 - Hs 3 - Kiểm tra Hs 3 : a,( 3 1)2 3 2. 3.1 1 .... 2 ? Chứng minh a, ( 3 1) 4 2 3 2 b, 4 2 3 3 2 3 1 ( 3 1) ... b, 4 2 3 3 1 - GV : nhận xét, cho điểm , chốt bài . 3. Bài mới. Hoạt động 1: Tính Hoạt động của GV-HS Ghi bảng ? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở các 1. Tính biểu thức trên. * Bài 11/ Sgk-11 Muốn THPT trước tiên cần làm gì ? a, 16. 25 196 : 49 (Tính CBH của từng số ) = 4 . 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 -H lên bảng làm phần a, b. Dưới lớp làm vào 2 2 vở sau đó nhận xét. b, 36 : 2.3 .18 169 36 : 18 13 = 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11 c, 81 9 3 d, 32 42 9 16 25 5 Hoạt động 2: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
  6. 1 2. Tìm x để căn thức có nghĩa ? có nghĩa khi nào. 1 x * Bài 12/ Sgk-11 1 1 ? Tử là 1 > 0 vậy mẫu phải thế nào (> 0) c, có nghĩa 0 Vậy x nhận GT là ? 1 x 1 x Vì 1 > 0 1 x 0 x 1 2 ? Có nhận xét gì về biểu thức : 1 + x d, 1 x2 có nghĩa với mọi x 2 2 ? Tích a.b > 0 khi nào. Vì x 0 1 x 1 (với mọi x) ( Khi a và b cùng dấu) * Bài 16/ Sbt-5 a, (x 1)(x 3) có nghĩa ? Vậy khi nào (x 1)(x 3) 0 (x 1)(x 3) 0 x 1 0 x 1 0 x 1 0 x 1 0 - Khi hoặc hoặc x 3 0 x 3 0 x 3 0 x 3 0 x 1 0 x 1 +) x 3 - Gọi 2Hs lên bảng giải hai hệ bpt trên. x 3 0 x 3 x 1 0 x 1 - Theo dõi đề bài và tại chỗ trả lời theo gợi ý +) x 1 của gv x 3 0 x 3 Vậy (x 1)(x 3) có nghĩa khi x 3 - Hai em lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở hoặc x 1 Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức - Đưa đề bài lên bảng. 3. Rút gọn biểu thức * Bài 13/ sgk-11 ? Để rút gọn ta biến đổi như thế nào a, 2 a2 5a với a < 0 (Biến đổi biểu thức trong căn chứa luỹ thừa 2 a 5a 2a 5a 7a (vì a< 0) bậc 2 sau đó rút gọn) b, 25a2 3a với a 0 - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài (5a)2 3a 5a 3a 5a 3a 8a (vì 5a 0 ) Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử 4. Phân tích thành nhân tử ? Nhắc lại các cách phân tích đa thức thành * Bài 14/Sgk-11 nhân tử a, x2 – 3 = x2 ( 3)2 (x 3)(x 3) BT 14 em chọn cách nào Dùng HĐT Phần a gợi cho em nghĩ đến HĐT nào ? ( Hiệu 2 bình phương ) 2 Hãy viết số 3 dạng LT bậc 2? ( ( 3) d, x2 2 5.x 5 Tương tự , phần d gợi cho em nghĩ tới HĐT x2 2 5.x ( 5)2 (x 5)2 nào (Bình phương của 1 hiệu ) - Hai em lên bảng làm Muốn rút gọn phân thức em cần làm gì ? * Bài 19/Sbt-6: Rút gọn phân thức x2 5 (Viết tử dưới dạng tích sau đó rút gọn cho với x 5 mẫu ) x 5 2 H Phân tích x - 5 thành nhân tử . (x 5)(x 5) x 5 HS lên bảng chữa bài x 5 Hoạt động 5: Giải phương trình 5. Giải phương trình
  7. ? Nêu cách giải pt trên * Bài 15/ Sgk-11 ? áp dụng kiến thức nào a, x2 – 5 = 0 Thực hiện chuyển vế Cách 1: 2 2 x 5 0 x 5 x1 5 ; x2 5 Cách 2: ? còn cách nào khác ko? x2 5 0 (x 5)(x 5) 0 áp dụng định nghĩa căn bậc hai và dùng HĐT x 5 0 hoặc x 5 0 x 5 hoặc x 5 Tương tự gọi một Hs lên bảng làm phần b 2 b, x 2 11.x 11 0 Phần b ta dùng HĐT nào ? 2 ( BP của 1 hiệu ) (x 11) 0 GV lưu ý HS quan sát kĩ bài toán -> chọn cách x 11 0 giải phù hợp x 11 4. Củng cố. ? Trong bài học hôm nay ta đã giải những dạng toán nào. ? Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên. 5. Hướng dẫn về nhà. - Ôn lại kiến thức ở bài 1, bài 2 . Học thuộc lòng 7 HĐT đáng nhớ ở lớp 7 - BTVN: 16/ Sgk-12 . 12, 14, 15, 17/ Sbt-5,6 Ngàysoạn: 21/08/2011 Ngày dạy: 22/08/2011
  8. Tiết 4 Đ3. liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương I. Mục tiêu. - KT :Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. -KN : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. -TĐ : Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi căn thức bậc hai. II. Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ -Hs : MTBT III.Tiến trình dạy học. 1. ổn định lớp. 2. KTBC. (5’) Giáo viên Học sinh - Kiểm tra Hs 1 : ? Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai 3 1. 3 2x xác định khi x 2 1.S 1 2. xác định khi x 0 2.Đ x2 3. 4 ( 0,3)2 1,2 3.Đ 4. ( 2)4 4 4.S 5. (1 2)2 2 1 - Nhận xét cho điểm. 5.Đ 3. Bài mới. Hoạt động 1: Định lý (15’) Hoạt động của GV-HS Ghi bảng GV đặt vấn đề vào bài 1. Định lý Tính và so sánh: * VD 16.25 và 16. 25 16.25 16. 25 (Bằng nhau và = 20) - Gv: Đây chỉ là một trường hợp cụ thể, để tổng * Định lý: Với a, b 0 ta có quát ta phải cm định lý sau. a.b a. b ? Hãy chứng minh định lý HS suy nghĩ tìm cách CM Cm: Sgk-13 - Gv: Hướng dẫn ? Có nhận xét gì về ab và a. b * Chú ý. ?Mở rộng VT căn chứa nhiều thừa số ta ghi được a.b.c.d... a. b. c. d .... KQ gì - > GV giới thiệu chú ý Hoạt động 2: áp dụng (19’) - Từ định lý trên theo chiều từ trái sang phải ta có 2. áp dụng quy tắc khai phương một tích a, Quy tắc khai phương một tích ? Hãy phát biểu quy tắc (Sgk-12)
  9. Muốn khai phương 1 tích ta chia làm mấy bước ? -Khai phương từng thừa số -Nhân KQ lại GV cho HS vận dụng làm ?2 ?2 Tính ? Qua ?2 em nào có nhận xét gì. a, 0,16 . 0,64 . 225 0,16. 0,64. 225 - Gv: Với biểu thức mà các thừa số dưới dấu căn = 0,4 . 0,8 . 15 = 4,8 đều là bình phương của một số ta áp dụng quy tắc b, 250 . 360 25 . 36 . 100 ngay. Nếu không ta biến đổi thành tích các thừa số viết được dưới dạng bình phương của một số 25. 36. 100 = 5 . 6 . 10 = 300 - Gv: Tiếp túc giới thiệu quy tắc nhân các căn b, Quy tắc nhân các căn bậc hai thức bậc hai như Sgk (Sgk-13) HS đọc qui tắc - Cho Hs làm ?3 ?3 Tính - Gv: Theo dõi hướng dẫn Hs làm bài a, 3. 75 3 . 75 225 15 GV lưư ý HS tuỳ từng bài mà chọn cách giải cho b, 20. 72. 4,9 20 . 72 . 4,9 phù hợp - Giới thiệu cho Hs chú ý: Với A, B là các biểu = 2 . 2 . 36 . 49 4. 36. 49 = 2 . 6 . 7 = 84 thức không âm AB A. B *Chú ý . Với A 0 ; B 0 - Gv: Phân biệt cho Hs ( A)2 và (a)2 A.B A. B ( A)2 A2 A ?4 Rút gọn biểu thức ( a,b 0 ) Cho Hs làm ?4 3 4 Giải BT này ta dùng những KT nào a, 3a . 12a = 36a - Khai phương 1 tích (6a2 )2 6a2 6a2 2 - Hằng đẳng thức A = /A/ b, 2a . 32ab2 64a2b2 (8ab)2 =8ab (vì a 0 ; b 0 ) 4. Củng cố. (5’) ? Hãy nêu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ? Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai. - Cho Hs làm một số bài tập củng cố. * Bài 17/ Sgk-14 ?Phần c ta có dùng qui tắc ngay Ko ? tại sao ? b, 24 . (-7)2 (22 )2 . ( 7)2 (Ko , vì KQ khai căn ko chẵn) 2 ?Vậy ta cần làm gì để KQ chẵn 2 . 7 28 (Nhân 2 thừa số 12,1 và 360) c, 12,1 . 360 121 . 36 121. 36 Nếu cho a lớn hơn boặc = 3 thì 3 - a sẽ nhận GT 11 . 6 66 ntn? * Bài 19/ Sgk-15 4 Muốn đưa a ra ngoài căn , em phải làm gì ? b, a4.(3 a)2 với a 3 Viết BT dd luỹ thừa bậc 2 (a2 )2 . (3 a)2 a2 . 3 a a2 (a 3) (vì a 3) Phần d nếu a > b thì BT a - b có giá trị ntn ? 1 d, . a4 (a b)2 với a > b ( > 0 ) a b áp dụng qui tắc trên 1 HS lên bảng làm 1 2 2 2 1 2 - GV chữa bài và chốt KT quan trọng . (a ) . (a b) . a . a b a b a b 1 .a2.(a b) a2 a b
  10. 5. Hướng dẫn về nhà. (1’) - Học thuộc định lý và quy tắc, xem VD, bài tập đã làm - BTVN: 18, 19(a,c), 20, 21, 22/ Sgk-14,15 23, 24/ Sbt-6
  11. Ngày dạy: 21/09/2015 Tiết 5 LUYỆN TẬP A/Mục tiờu - Học xong tiết này HS cần phải đạt được: - Củng cố cho h /s những kiến thức; kĩ năng vận dụng qui tắc khai phương một tớch; qui tắc nhõn cỏc căn bậc hai trong quỏ trỡnh tớnh toỏn và rỳt gọn biểu thức. - Rốn luyện cỏch tớnh nhanh; tớnh nhẩm; vận dụng qui tắc vào làm cỏc dạng bài tập rỳt gọn; so sỏnh; tỡm x; tớnh GTBT... - Vận dụng linh hoạt; hợp lớ , chớnh xỏc. B/Chuẩn bị của thầy và trũ - GV: Mỏy tớnh bỏ tỳi - HS: Mỏy tớnh bỏ tỳi C/TIến trỡnh bài dạy 1. ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số Lớp 9C : Vắng........................... 2. Kiểm tra bài cũ (7 phỳt) - HS1: Phỏt biểu định lớ liờn hệ giữa phộp nhõn và phộp khai phương? Áp dụng tớnh : 50. 2 ; 32x3.2x - HS2: Phỏt biểu qui tắc khai phương một tớch ; qui tắc nhõn cỏc căn bậc hai? Áp dụng tớnh : 25.49.64 ; 8y. 2y ( y 0 ) *) GV yờu cầu HS nhận xột đỏnh giỏ kết quả bài làm cuả bạn. 3. Bài mới (33 phỳt) Hoạt động của GV và HS Nội dung Dạng 1: Rỳt gọn và tớnh giỏ trị biểu thức (12 phỳt) +) GV nờu nội dung bài 22 (Sgk-15) *) Bài 22 : (Sgk-15) Rỳt gọn. - Nhận xột gỡ về biểu thức dới dấu căn? a, 132 122 169 144 25 5 - HS: Biểu thức đú cú dạng a2 - b2 - GV gợi ý để HS lờn bảng biến đổi và 2 2 tớnh toỏn. Hoặc 13 12 13 12 . 13 12 - Ai cú cỏch làm khỏc? = 1.25 25 5 -HS: 132 122 13 12 . 13 12 2 2 = 1.25 25 5 b, 17 8 289 64 225 15 +) GV khắc sõu lại cỏc cỏch làm dạng rỳt gọn +) GV nờu Bài 24 (Sgk-15) Rỳt gọn & Tớnh giỏ trị biểu thức *) Bài 24 (Sgk- 15) Rỳt gọn và tớnh giỏ trị biểu thức 2 - Bài tập này ta giải ntn? a, 4. 1 6x 9x2 tại x = 2 - HS: rỳt gọn => tớnh GTBT Giải: -Nhận xột gỡ về biểu thức: 2 2 2 2 2 2 2 2 Ta cú 4.1 6x 9x = 2. 1 3x 4. 1 6x 9x ?- HS: 4. 1 6x 9x = 2 2 2 2.(1 3x)2 = 2. 1 3x = 2.(1+3x) (vỡ v (1+3x)2 0 với x R) - HS biến đổi dưới sự gợi ý của GV Thay x = 2 vào biểu thức: 2. (1+3x)2 - Muốn tớnh GTBT tại x = 2 ta làm 2 ntn? Ta được:2. 1 3( 2 ) - HS: thay x= 2 vào biểu thức 2. - Dựng mỏy tớnh bỏ tỳi ta tớnh được (1+3x)2 2 +) GV hướng dẫn HS cỏch trỡnh bày và 2. 1 3( 2 ) 21,029 cỏch làm dạng bài tập này.
  12. B1: rỳt gọn ; B2: thay số Dạng 2: Tỡm x (11 phỳt1) +) GV nờu nội dung bài tập 25 (Sgk- *) Bài 25 : (Sgk -16) 16) a, 16x 8 (Đ/K: x 0 ) - Muốn tỡm x thoả món 16x 8 ta làm 16. x 8 Hoặc ( 16x)2 82 ntn? 4. x = 8 16x = 64 - HS: + Tỡm đ/k (GV gợi ý) + Biến đổi giải PT x = 2 x = 4(T/M) +) GV gợi ý để HS trỡnh bày bảng x = 4 (T/M) - Ai cú cỏch làm khỏc khụng? Vậy phương trỡnh cú nghiệm x = 4. - HS (GV) nờu cỏch giải khỏc. b, 4. 1 x 2 - 6 = 0 +) GV cho HS thảo luận làm phần 2 2 4. 1 x = 6 2. 1 x = 6 b, 4. 1 x - 6 = 0 và c, x 10 2 (sau 3 phỳt) 2(1 - x) = 6 hoặc 2 (1- x) = - 6 - Đại diện 2 nhúm lờn trỡnh bày phần b; 2 - 2x = 6 hoặc 2 - 2x = - 6 c. - 2x = 6 - 2 hoặc -2x = - 6 - 2 -2x = 4 hoặc -2x = -8 x = -2 hoặc x = 4 +) GV nhận xột bài làm của cỏc nhúm Vậy PT cú 2 nghiệm x1= -2 và x2 =4 và sửa chữa sai sút của h /s c, x 10 2 (điều kiện x 10) VT x 10 0 Nhận thấy  VT VP Vp 2 0  Vậy phương trỡnh vụ nghiệm . Dạng 3: So sỏnh (5 phỳt) +) GV nờu nội dung bài 27 (Sgk-16) *) Bài 27: (Sgk-16) So sỏnh. - Muốn so sỏnh CBH số học của 2 số a, 4 và 2. 3 b, - 5 và - 2 khụng õm ta làm ntn? Giải: - HS: Với 0 a 3 4 3 - HS trỡnh bày dưới sự gợi ý của GV 2 4 2 3 hay 4 > 2. 3 cõu a - HS trỡnh bày phần b - GV: chốt lại cỏch so sỏnh 2 số b, Ta cú: 5 > 4 5 > 4 5 > 2 + Đa về so sỏnh CBH số học - 5 < - 2 + Đổi dấu => đổi chiều của bất đẳng thức - HS: Nắm vững cỏch làm cỏc dạng bài - Làm bài tương tự 22 (c, d); 25 ( c, d); (Sgk- tập đó chữa trong giờ luyện tập 16) IV. Hướng dẫn về nhà (2 phỳt) - Xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa - Làm bài 22c,d; 24b; 26 (Sgk -15,16) - Đọc trước bài “Liờn hệ giữa phộp phộp chia và phộp khai phương”
  13. Ngày soạn: 28/08/2011 Ngày dạy: 30/08/2011 Tiết 6 LIấN HỆ GIỮA PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG A/Mục tiờu ✓ Học xong tiết này HS cần phải đạt được: ➢ Kiến thức - HS nắm được nội dung định l; chứng minh định l về liờn hệ giữa phộp khai phương và phộp chia căn bậc hai. ➢ Kĩ năng - Cú kĩ năng vận dụng qui tắc khai phương một thương, qui tắc chia cỏc căn bậc hai trong quỏ trỡnh tớnh toỏn và rỳt gọn biểu thức. - Rốn luyện kĩ năng trỡnh bày tớnh toỏn linh hoạt, sỏng tạo của HS trong quỏ trỡnh vận dụng kiến thức đó học. ➢ Thỏi độ - Học sinh tớch cực, chủ động, say mờ học tập B/Chuẩn bị của thầy và trũ - GV: - HS: C/TIến trỡnh bài dạy I. Kiểm tra bài cũ (6 phỳt) - HS1: Phỏt biểu qui tắc khai phương một tớch ? Viết CTTQ ? Giải phương trỡnh: 9. x 1 6 - HS2: Phỏt biểu qui tắc nhõn cỏc căn bậc hai ? Viết CTTQ ? Tớnh: 360. 1,6 II. Bài mới (33 phỳt) Hoạt động của GV và HS Nội dung 1. Định l : (10 phỳt) +) GV nờu nội dung ?1 (Sgk-16) 16 16 ?1 Tớnh và so sỏnh: và +) GV cho h/s thảo luận và nờu cỏch làm 25 25 +) GV nhận xột kết quả? Giải: Ta cú: +) GV cựng HS khỏi quỏt húa: 2 16 4 4 Với 2 số a 0, b >0 ta cú: a a 25 5 5 16 16 =  = b b 16 4 25 25 là nội dung định l liờn hệ giữa phộp chia 25 5  và phộp khai phương ➢ Định lớ: (Sgk -16) - HS đọc định l (Sgk-16) a a Với a 0, b >0 ta cú: b = b * Chứng minh: (Sgk -16) - Dựa vào c /m ở bài 3 em hóy cho biết a cỏch c /m định l này ntn? Vỡ a 0, b >0 0 và xỏc định b
  14. a 2 - HS: Ta cần c /m chớnh là CBH 2 a a a b ta cú: 2 b b số học của a b b - Yờu cầu một HS lờn bảng trỡnh bày a => chớnh là CBH số học của a chứng minh b b - HS, HV nhận xột a a Vậy = (đpcm) b b 2. Áp dụng (23 phỳt) a, Qui tắc khai phơng một thơng: +) Hóy phỏt biểu qui tắc khai phương một thương? a a - HS đọc qui tắc (Sgk-16) CTTQ: b = b (a 0 ; b >0) +) GV nờu vớ dụ 1 ❖ Vớ dụ1: Áp dụng qui tắc khai phương một - HS suy nghĩ và trỡnh bày bảng thương hóy tớnh: +) Lu ý cỏch vận dụng qui tắc một cỏch 25 9 25 a, b, : hợp lớ 121 16 36 Giải: 25 25 5 - HS, GV nhận xột a, = = 121 121 11 - GV chốt lại cỏch làm 9 25 9 25 b, : = : 16 36 16 36 9 25 3 5 3 6 9 - GV cho h/s thảo luận nhúm làm ?2 = : = : = . = 16 36 4 6 4 5 10 (Sgk-16) 225 - GV phõn hai bạn ngồi cạnh nhau là một ?2 Tớnh: a, b, 0,0196 nhúm 256 - Đại diện HS lờn bảng trỡnh bày 225 225 15 Giải:a, = - GV nhận xột bài làm của cỏc nhúm và 256 256 16 khắc sõu qui tắc khai phương một thương 196 196 14 - Cuối cựng GV đa ra biểu điểm, mỗi cõu b, 0,0196 = = 0,14 5 điểm và cho HS cỏc nhúm chấm chộo 10000 10000 100 nhau theo bàn b, Qui tắc chia cỏc căn bậc hai: (Sgk-17) CTTQ: a - Muốn chia căn bậc hai của số a khụng a õm cho căn bậc hai của số b dương ta b = b (a 0 ; b>0) làm nh thế nào? - Hai HS đọc qui tắc (Sgk-17) ❖ Vớ dụ2: 80 49 1 ❖ Tớnh. a, b, : 3 +) GV yờu cầu h /s đọc vớ dụ 2 và lời 5 8 8 giải, suy nghĩ và giải thớch cỏch làm trờn. 80 80 Giải:a, = 16 4 5 5 49 1 49 25 49 25 - Hai HS đứng tại chỗ thực hiện, GV ghi b, : 3 = : = : bảng 8 8 8 8 8 8 - GV chốt lại cỏch làm 49 8 49 49 7 = . = = 8 25 25 25 5 +) GV cho h/s thảo luận nhúm (2 phỳt)
  15. và lờn bảng trỡnh bày bảng 999 52 ?3 Tớnh:a, b, 111 117 - HS, GV nhận xột 999 999 Giải: a, = 9 3 111 111 52 52 13.4 4 4 2 b, = = 117 117 13.9 9 9 3 +) GV khẳng định: ➢ Chỳ ý: (Sgk-18) Nếu A; B là cỏc biểu thức A A A A = (A 0 ; B >0) thỡ = (A 0 ; B >0) B B B B A; B là cỏc biểu thức đại số - Đọc chỳ ý (Sgk-18) ❖ Vớ dụ 3: Rỳt gọn biểu thức. 4a2 27a - GV cho h/s suy nghĩ và làm vớ dụ 3 a, b, (Sgk-18) Rỳt gọn biểu thức: 25 3a 2 2 4a2 27a 4a 4a 2a 2 a a, b, Giải: a, = 25 3a 25 25 5 5 27a 27a - Ta vận dụng qui tắc nào đối với phần a; b, = 9 3 (a > 0) phần b? Vỡ sao? 3a 3a ? 4 Rỳt gọn: 2a2b4 2ab2 - HS lờn bảng trỡnh bày.?4 a, b, (với a 0 ) 50 162 +) GV cú thể hướng dẫn h /s cỏch làm và 2a2b4 a2b4 a2b4 a .b2 giải thớch rừ cỏch vận dụng cỏc qui tắc Giải: a, = = = một cỏch hợp lớ. 50 25 25 5 +) GV yờu cầu h /s thảo luận và trỡnh bày 2ab2 2ab2 ab2 (Sgk-18) b, = 162 162 81 +) GV lưu ý cỏch biến đổi hợp lớ và đ/k ab2 b a của biến, qui tắc vận dụng. = = (với a 0 ) 81 9 III. Củng cố (5 phỳt) - GV yờu cầu HS nhắc lại qui tắc khai 2 289 14 65 phương một thương, qui tắc chia cỏc căn *) Tớnh ; ; 2 ; . 8 169 25 23.35 bậc hai - Áp dụng qui tắc khai phương một thương, qui - HS đứng tại chỗ nhắc lại quy tắc và tiến tắc chia cỏc căn bậc hai hành làm bài tập củng cố IV. Hướng dẫn về nhà (1 phỳt) - Học thuộc định lý và qui tắc khai phương một thương; một tớch và qui tắc nhõn; chia cỏc căn bậc hai; viết CTTQ. - Vận dụng thành thạo vào làm bài tập 28; 29; 30,31 (Sgk - 19); bài 36; 37 (SBT/8+9) Ngày soạn: 05/09/2011
  16. Ngày dạy: 06/09/2011 Tiết 7 LUYỆN TẬP A/Mục tiờu ✓ Học xong tiết này HS cần phải đạt được: ➢ Kiến thức - HS được củng cố lại cỏc kiến thức cơ bản về khai phương một thương; chia cỏc căn bậc hai. ➢ Kĩ năng - Cú kĩ năng vận dụng thành thạo cỏc qui tắc khai phương một tớch; một thương; qui tắc chia; nhõn cỏc căn bậc hai vào giải cỏc bài tập tớnh toỏn; rỳt gọn biểu thức; giải phương trỡnh . ➢ Thỏi độ - Rốn luyện tnh cẩn thận; linh hoạt sỏng tạo của h /s. B/Chuẩn bị của thầy và trũ - GV: Lưới ụ vuụng, thước - HS: C/TIến trỡnh bài dạy I. Kiểm tra bài cũ (7 phỳt) - HS1: Phỏt biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ ? Chữa bài 28 (a; c) - HS2: Phỏt biểu qui tắc chia cỏc căn bậc hai ? Viết CTTQ ? Chữa bài 29 (a; d) II. Bài mới (33 phỳt) Hoạt động của GV và HS Nội dung Dạng 1: Thực hiện phộp tớnh (10 phỳt) +) Hóy nờu cỏch giải phần a? *) Bài tập 32a,d (SGK/19) - HS vận dụng qui tắc khai phương 1 tớch 9 4 25 49 1 a, 1 .5 .0,01 = . . sau khi đổi hỗn số => phõn số và lại tiếp 16 9 16 9 100 tục ỏp dụng quy tắc khai phương một 25 49 1 5 7 1 7 thương = . . = . . - HS lờn bảng trỡnh bày 16 9 100 4 3 10 24 - Nhận xột gỡ về tử và mẫu của biểu thức lấy dấu căn? 1492 762 149 76 . 149 76 b, = - HS: tử và mẫu là hiệu của cỏc bỡnh 4572 3842 457 384 . 457 384 phương 73.225 225 225 15 + GV khắc sõu lại cỏch làm dạng toỏn = = này bằng cỏch vận dụng cỏc qui tắc khai 841.73 841 841 29 phương một tớch, một thương Dạng 2: Giải phương trỡnh (13 phỳt) - GV: Muốn giải phương trỡnh ta làm *) Bài tập 33a,b (SGK/19) ntn? a, 2 .x - 50 = 0 - HS: Chuyển vế biến đổi => tỡm x 2 . x = 50 - GV gợi ý để h /s cú thể biến đổi giải phương trỡnh x = 50 : 2 - Muốn làm phần b ta làm ntn? x = 25 Gợi ý: x = 5 + Áp dụng qui tắc khai phương một Vậy phương trỡnh cú nghiệm x = 5. tớch để đa về cỏc căn thức đồng b, 3 .x + 3 = 12 27 dạng 3 .x + 3 = 4.3 9.3 + Thu gọn cỏc căn thức đồng
  17. dạng và đưa về dạng ax = b 3 .x + 3 = 2 3 3 3 - GV khắc sõu cỏch giải phương trỡnh trờn là ta phải biến đổi để xuất hiện cỏc 3 .x = 2 3 3 3 - 3 căn thức đồng dạng => thu gọn => GPT. 3 .x = 4 3 - GV gợi ý: ỏp dụng hằng đẳng thức x = 4 2 Vậy phương trỡnh cú nghiệm x = 4 A A 2 - GV cho h/s thảo luận và đại diện 1 h /s c, x 3 9 (bổ sung cõu này) trỡnh bày bảng. x 3 9 - GV nhắc lại cỏch giải cỏc dạng phương x 3 9 x 9 3 x 12 trỡnh đó chữa. x 3 9 x 9 3 x 6 Vậy phương trỡnh cú 2 nghiệm x1 =12; x2= -6. Dạng 3: Rỳt gọn biểu thức (10 phỳt1) + GV nờu nội dung bài tập này. *) Bài tập 34a,c (SGK/19) - Muốn rỳt gọn biểu thức ta làm ntn? 3 a, ab2 (Với aV <0; b 0 ) - GV tổ chức cho h /s hoạt động nhúm a2b4 - GV phõn mỗi bàn làm một nhúm 2 2 2 3 ab 3 ab 3 - Nhúm trưởng phõn nhiệm vụ cho cỏc Ta cú: ab 2 4 = 2 2 3 thành viờn a b a b ab - Đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày (Vỡ a < 0 nờn a .b2 ab2 ) 9 12a 4a2 - GV (h/s ) nhận xột bài làm của cỏc c, 2 (Với nhúm và khắc sõu lại cỏc qui tắc và HĐT b đó ỏp dụng a 3 ; b <0) 2 9 12a 4a2 3 2a 2 Ta cú: = b2 b2 2a 3 2a 3 b b (Vỡ a 3 2a 3 0=> 2a 3 2a 3; 2 mà b <0 b b ) III. Củng cố (5 phỳt) - GV đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài *) Bài tập 36 (SGK/20) 36 (Sgk-20) Mỗi khẳng định sau đỳng hay sai? Vỡ sao? - Tiếp tục cho HS làm việc theo nhúm a. 0,01 = 0,0001 Đỳng vỡ . bài tập này (0,01)2 = 0,0001 - GV phõn mỗi bàn là một nhúm b. -0,5 = 0,25 Sai vỡ - HS suy nghĩ và trả lời - GV yờu cầu HS giải thớch rừ ràng từng 0,25 khụng cú nghĩa. cõu c. 39 6 Đỳng vỡ - GV cần thu bài làm của một vài nhúm 39 36 = 6 và nhận xột - Cho HS đổi bài để chấm chộo d. 4 13 .2x 3. 4 13 Đỳng vỡ - Qua bài tập trờn GV khắc sõu lại những 4 13 0 nờn bất đẳng thức khụng đổi kiến thức cơ bản về CBH số học đó học chiều. 2x 3 IV. Hướng dẫn về nhà (3 phỳt) - Xem lại cỏc bài tập đó chữa tại lớp và làm cỏc phần tương tự - Làm bài 32 (b, c); 33 (a,d); 34 (b,d); 35 (b); 37 (Sgk- 20)
  18. Ngày soạn: 11/09/2011 Ngày dạy: 12/09/2011 Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI A/Mục tiờu ✓ Học xong tiết này HS cần phải đạt được: ➢ Kiến thức - Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai và biết sử dụng bảng căn bậc hai để tỡm căn bậc hai của một số khụng õm ➢ Kĩ năng - Cú kĩ năng tra bảng để tỡm CBH của 1 số khụng õm, những số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100; nhỏ hơn 1 và lớn hơn 0; số lớn hơn 100. ➢ Thỏi độ - Rốn luyện tớnh cẩn thận; linh hoạt và sỏng tạo của h /s. B/Chuẩn bị của thầy và trũ - GV: Bảng căn bậc hai, bảng phụ, mỏy tớnh bỏ tỳi - HS: Bảng căn bậc hai, mỏy tớnh bỏ tỳi C/TIến trỡnh bài dạy I. Tổ chức (1 phỳt) II. Kiểm tra bài cũ (7 phỳt) - HS1: Tỡm x, biết: x 3 2 5 - HS2: 4 Tớnh 225.5 và phỏt biểu qui tắc khai phương một tớch ; qui tắc khai phư- 9 ơng một thương. III. Bài mới (27 phỳt) Hoạt động của GV và HS Nội dung 1. Giới thiệu bảng: (3 phỳt) +) GV giới thiệu bảng căn bậc hai - Bảng căn bậc hai được chia thành cỏc dũng và - Để tỡm CBH của 1 số dương người ta cỏc cột ngoài ra cũn cú 9 số hiệu chớnh ở 9 cột dựng bảng tớnh sẵn CBH ở trong cuốn bảng số với 4 chữ số thập phõn của V.M.Bra -đi-xơ +) GV yờu cầu h /s mở bảng IV trong cuốn bảng số với 4 chữ số thập phõn và giới thiệu cấu tạo của bảng căn bậc hai - HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20) - Em hóy nờu cấu tạo bảng CBH? 2. Cỏch dựng bảng: (24 phỳt2) + GV cho h/s làm vớ dụ 1 (Sgk-20) a) Tỡm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100: + GV hướng dẫn cỏch tra bảng CBH và ❖ Vớ dụ 1: Tỡm 1,68 = ? giới thiệu vớ dụ 1 1,68 1,296 - Để tỡm CBH của 1,68 ta tỡm giao của (Giao của dũng 1, 6 và cột 8) dũng 1, 6 và cột 8 ❖ Vớ dụ 2: Tỡm 39,18 = ? - Để tỡm 39,18 ta tỡm giao của dũng 39 và cột 1 bằng 6, 253 cộng với phần hiệu 39,18 6,259 chớnh của 8 là 6 bằng 6,259 ) (Giao của dũng 39 và cột 1 cộng với phần + GV lưu ý cho h/s giỏ trị tỡm được chỉ là hiệu chớnh của 8) giỏ trị được làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 4
  19. do đú ta phải viết trước giỏ trị tỡm được dấu ( )và cỏch tra CBH v; phần hiệu chớnh ?1 Tớnh 9,11 3,018 - GV yờu cầu h /s làm ?1 tớnh 9,11 ; 39,82 6,310 39,82 bằng cỏch tra bảng căn bậc hai b) Tỡm CBH của số lớn hơn 100: - GV ĐVĐ tỡm CBH của cỏc số lớn hơn ❖ Vớ dụ 3: Tớnh 100 và nờu nội dung vớ dụ 3 1680 = 16,8.100 - Tớnh 1680 ntn ? = 16,8. 100 4,099.10 = 40,99 - GV gợi ý 1680 = 16, 8.100 và ỏp dụng qui tắc khai phương của tớch 6815 = 68,15.100 = 68,15. 100 - Tớnh 6815 = ?. HS lờn bảng làm 8,255.10 = 82,55 - Áp dựng làm ? ? 2 Tỡm 911 ; 988 ; 9691 Tỡm 911 ; 988 ; 9691 ? Ta cú: +) 911 = 9,11.100 = 9,11. 100 - GV cho h/s hoạt động nhúm và trỡnh bày 3.018.10 = 30,18 bảng Tỡm 0,00168 ntn ? +) 988 = 9,88.100 = 9,88. 100 - GV gợi ý cỏch làm phần tớch 0,00168 3,143.10 = 31,43 +) 9691 = 96,91.100 = 96,91. 100 thành 0,0001.16,8 và ỏp dụng qui tắc 9,844.10 = 98,44 khai phơng 1 tớch để tớnh. c) Tỡm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1: - Yờu cầu HS xem thờm cỏch làm trong SGK (ỏp dụng quy tắc khai phương một ❖ Vớ dụ 4: Tỡm 0,00168 thương) Giải: Ta cú - Đọc chỳ ý (Sgk/22) 0,00168 = 0,0001.16,8 = 0,0001. 16,8 - Muốn làm được ? 3 Tỡm giỏ trị gần 0,01.4,099 = 0,04099 đỳng số nghiệm của phương trỡnh x 2 = 0, 3982 ta làm ntn ? *) Chỳ ý: (Sgk / 22) ? 3 Tỡm giỏ trị gần đỳng số nghiệm của x = ? (x = 0,3982 ) phương trỡnh x2 = 0,3982 - Hóy dựng bảng số để tỡm CBH của x = 0,3982 x 0,6311 0,3982 ta làm ntn?
  20. IV. Củng cố–Luyện tập (8 phỳt) - GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập - Hóy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được kết quả đỳng - Dựa vào cơ sở nào ta cú thể xỏc định ngay kt quả ? Cột A Cột B Đỏp ỏn Cột A Cột B Đỏp ỏn 1. 5,4 A. 5,568 1 - E 1. 5,4 A. 5,568 2. 31 B. 98,44 2 - A 2. 31 B. 98,44 3. 115 C. 0,035 3 - F 3. 115 C. 0,035 4. 9691 D. 0,843 4 - B 4. 9691 D. 0,843 5. 0,71 E. 2,324 5 - D 5. 0,71 E. 2,324 6. 0,0012 F. 10,724 6 - C 6. 0,0012 F. 10,724 V. Hướng dẫn về nhà (2 phỳt2) - Học thuộc cỏch tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trường hợp và biết cỏch sử dụng bảng số, cỏch phõn tớch, vận dụng qui tắc khai phương 1 tớch , 1 thương thành thạo . - Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dựng mỏy tớnh bỏ tỳi để kiểm tra kết quả +) Đọc trước: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Cú thể em chưa biết” Ngày soạn: 18/09/2011 Ngày dạy: 20/09/2011 Tiết 9