Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tiết 69+70 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)

docx 4 trang hongchi 10/08/2026 360
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tiết 69+70 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_9_tiet_6970_nam_hoc_2022_2023_truong_t.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tiết 69+70 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)

  1. KIỂM TRA HỌC KÌ A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh được ôn tập các kiến thức đã đư￿c học:Rút gọn,hàm số,hệ thức vi ét,hệ phương trình,góc và đường tròn,... . 2.Kỹ năng: Học sinh được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình , áp dụng hệ thức Vi - ét vào giải bài tập, giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình,trình bày bài toán về đường tròn,... 3. Thái độ: Nghiêm túc học tập,chủ động học tập. 4. Phẩm chất: Hướng tới phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. 5. Năng lực: Hướng tới phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tính toán; năng lực tìm hiểu thiên nhiên, năng lực tính toán,năng lực ngôn ngữ,năng lực thẩm mỹ. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - TOÁN 9 (Dùng cho loại đề kiểm tra TL ) Cấp độ Vận dụng Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao (nội dung,chương ) Biết vẽ đồ thị Biết tìm giao Chủ đề 1 của Hàm số y = ax2 điểm của (P) và (d) và y = ax + b (a≠0) (P), (d) Số câu Số câu 2 1(1a) 1(1b) Số điểm 1,5 điểm 1,0 0,5 Tỉ lệ % =15% - Biết tìm tổng - Biết giải và tích hai Tìm được giá phương trình Chủ đề 2 nghiệm Phương trình trị của tham số bậc hai có bậc hai. m thỏa mãn Phương trình và hệ - Nhận ra biểu phương trình nghiệm - Giải được hệ điều kiện cho thức liên hệ giữa phương trình trước hai nghiệm Số câu 5 Số câu 1(3c) 1(3a) 2(4ab) 1(3b) 4,5 điểm Số điểm Tỉ lệ % 0,5 1,0 2,0 1,0 =45% - Biết vẽ hình Vận dụng Nhận biết đư￿c cung chứa góc Biết c/m tứ Chủ đề 3 - Tính độ dài tứ giác nội để c/m tứ giác giác nội tiếp Góc và đường tròn một cạnh của tiếp,2 đoạn nội tiếp và so tam giác vuông thẳng bằng sánh 2 góc
  2. nhau,c/m hệ thức Số câu Số câu 4 1(4b) 1(4a) 1(4d) 1(4c) Số điểm 4,0 điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Tỉ lệ % =40% Tổng số câu 2 3 4 2 11 Tổng số điểm 1,5 3,0 3,5 2,0 10,0 Tỉ lệ % 15% 30% 35% 20% 100 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Câu 1 (2 điểm): 3 80 - 3 20 + 5 1. Tính giá trị biểu thức: 4 2. Giải phương trình: x2 – 8x + 7 = 0 Câu 2. ( 2 điểm ) a 1 1 2 K : Cho biểu thức a 1 a a a 1 a 1 a) Rút gọn biểu thức K. b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2 c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0. Câu 3. a, Tìm m để đồ thị hàm số y = (m – 2)x + m song song với đường thẳng y = 3x + 2. b, Giải hệ phương trình c, Cho phương trình : . Tìm m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức : Câu 4 (1.5 điểm) : Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và ngư￿i thứ hai làm 6 giờ thì họ làm được 25% công việc. Hỏi mỗi người làm một mình công việc đó trong mấy giờ thì xong? Câu 5: (2,5đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB, H là một điểm nằm giữa O và A Đường thẳng qua H vuông góc với AB cắt (O) tại P,Q.Tiếp tuyến tại D trên cung nhỏ BP, cắt PQ ở E; AD cắt PQ tại F .Chứng minh:
  3. a/ Tứ giác BHFD là tứ giác nội tiếp. b/ED2=EP.EQ c/ED=EF ĐÁP ÁN Câu Biểu điểm và hướng dẫn giải Điểm 1 1 Giải đúng 1 2.0 (Nếu chỉ đưa ra kết quả cho 0.5 điểm) điểm 2 Giải đúng 1 (Nếu chỉ đưa ra kết quả cho 0.5 điểm) 2 a 1 2.0điể b 1 m 3a,b,c 2 2,5điể m 0.25 Câu a a/ Tứ giác BCFD là tứ giác nội tiếp. 0.5 1.0 điểm ·ADB 900 (góc nội tiếp chắn nửađường tròn (o)) F· HB 900 (gt) => ·ADB F· HB 900 900 1800 . Vậy Tứ giác BCFH nội tiếp 0.5 được. Câu b b/ED=EF 0.25 1.0 điểm Xét tam giác EDF có 1 E· FD sd(»AQ P»D) 2 (góc có đỉnh nằm trong đường tròn (O)) 1 0.25 E· DF sd(»AP P»D) 2 (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
  4. Do PQ  AB => H là trung điểm của PQ( định lý đường kính 0.5 dây cung)=> A là trung điểm của P»Q P»A »AQ => E· FD E· DF tam giác EDF cân tại E => ED=EF Câu c c/ED2=EP.EQ 0.25 Xét hai tam giác: EDQ;EDP có điểm µ µ ¶ » 0.25 E chung.,Q1 D1 (cùng chắn PD ) => EDQ EPD ED EQ ED2 EP.EQ => EP ED 0.25 TI￿T 70:TR￿ BÀI KI￿M TRA ĐÁNH GIÁ H￿C K￿ 2