Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

docx 15 trang hongchi 10/08/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_toan_6_nam_hoc_2022_2023_truong_th.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. Ngày dạy: 29-12-2022 TIẾT 66 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS củng cố, rèn luyện kĩ năng: + Tính toán các phép tính và thứ tự thực hiện trong tập hợp số nguyên + Các bài tập trực quan liên quan đến các hình đã học + Vận dụng các công thức hình học đã học để giải các bài toán hình hocjtrong thực tế + Một số bài toán thực tế liên quan đến số nguyên 2. Năng lực Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số năng lực toán học như: Năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ. - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, ti vi, bài giảng PP 2 - HS :Bút viết bảng nhóm, giấy A1 theo tổ. A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức trong học kì 1 b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và trả lời c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức trong học kì 1 d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV trình chiếu một số bài tập trắc nghiệm vận dụng kiến thức cho HS thảo luận rối làm Câu 1. 38 đọc là: A. Tám mũ ba B. Ba mũ tám C. Tám nhân ba D. Ba nhân tám Câu 2: Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là số nào trong các số sau đây? A. - 1776 B. 776 C. - 776 D. 1776 Câu 3. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều? A. B. C. D. Câu 4: Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
  2. A. B. C. D. Câu 5. Kết quả 45 – 32 + 3 bằng A. 10 . B. 16 . C. - 10 . D. - 16 . Câu 6: Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao -47 m so với mực nước biển. Sau đó tàu ngầm nổi lên 18 m. Độ cao mới của tàu ngầm là: A. – 65m B. – 29m C. 29m D. 65m Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý, thảo luận nhóm hoàn thành yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Sau khi hoàn thành thảo luận: GV trình chiếu bài làm của một số nhóm gọi bất kì HS nào trong nhóm đại diện trình bày. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI C. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP. a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV trình chiếu hệ thống kiến thức đã học trong học kì 1 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng GV giao để củng cố kiến thức và áp dụng kiến thức vào thực tế đời sống. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài tập. c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập GV yêu cầu theo nhóm - HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành bài tập vào vở và giơ tay trình bày bảng. Bài 1: a) Tìm bội chung nhỏ nhất của 18 và 27 . 7 5 b) Thực hiện phép tính: 18 27 Bài 2: Thực hiện phép tính: a. - 34 + 17 – 21 b. ( -6). 5 – ( -25) c. – 5678 – ( 3457 – 5678) d. ( -3)2 – 43 : 32 + 20210 Bài 3. Tìm x biết: a. x + 47 = 25 b. 2x – 13 = - 55 c. 56 ⋮ x; 70 ⋮ x và 10 < x < 20; x ∈ N d. ( x+1) 2 = 25 Bài 4: Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm thực tế ở nhà máy thủy điện Hoà Bình. Sau khi học sinh đăng ký, ban tổ chức tính toán và thấy rằng nếu xếp mỗi xe 36 học sinh,
  3. 40 học sinh hay 45 học sinh đều vừa đủ. Tính số học sinh đi trải nghiệm biết rằng số học sinh tham gia trong khoảng 1000 đến 1100 học sinh. Bài 5: Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong các ngày từ 17/01/2021 đến 23/01/2021. 17/01 18/01 19/01 20/01 21/01 22/01 23/01 -170C -150C -110C -60C -80C -10C -20C -230C -240C -180C -140C -140C -90C -10C a. Nêu nhiệt độ cao nhất, nhiệt độ thấp nhất của Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong ngày 22/01/2021. b. Chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất của Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga trong ngày 22/01/2021 là bao nhiêu độ C? Bài 6: Công ty An Bình có lợi nhuận mỗi tháng trong 4 tháng đầu năm là -70 triệu đồng. Trong 8 tháng tiếp theo, lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 60 triệu đồng. Sau 12 tháng kinh doanh, lợi nhuận của công ty An Bình là bao nhiêu tiền? Bài 7: Tính diện tích hình chữ nhật MNPQ biết MN = 4cm, MQ = 6cm Kết quả : Bài 1: a. Ta có: 2 18 = 2.3 3 27 = 3 3 BCNN (18; 27) = 2.3 = 54 7 5 21 10 31 b. 18 27 54 54 54 Bài 2: a. - 34 + 17 – 21 = - 38 b. ( -6). 5 – ( -25) = - 5 c. – 5678 – ( 3457 – 5678) = -3457 d. ( -3)2 – 43 : 32 + 20210 = 8 Bài 3. Tìm x biết: a. x + 47 = 25 b. 2x – 13 = - 55 x = -22 x = -21 c. 56 ⋮ x; 70 ⋮ x và 10 < x < 20; x ∈ N d. ( x+1) 2 = 25 x = 14 x 4; 6 Bài 4: x là BC ( 36; 40; 45) và 1000 < x < 1100 x = 1008 Bài 5: Nhiệt độ cao nhất của Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong ngày 22/01/2021 là: −1°C
  4. Nhiệt độ thấp nhất của Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong ngày 22/01/2021 là: −9°C Bài 6 : Sau 12 tháng kinh doanh, lợi nhuận của công ty An Bình là: (- 70) . 4 + 60 . 8 = 200 (triệu đồng) Vậy: Sau 12 tháng kinh doanh, lợi nhuận của công ty An Bình là 200 triệu đồng. Bài 7: 24 cm2 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại nội dung kiến thức đã học.Chuẩn bị tốt để tiết sau kiểm tra học kỳ 1. Ngày dạy; 30,,31-12-2022 TIẾT 67,68 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ 1 A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Vận Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng Tổng T Nội dung/ cao Chủ đề % T Đơn vị kiến thức T TN TN điểm N T T TN T T K K K L L KQ L L Q Q Q Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong 1 2,5 tập hợp các số tự nhiên Số tự 1 Các phép tính với số tự nhiên nhiên. Phép tính luỹ thừa 1 1 12,5 với số mũ tự nhiên Tính chia hết trong tập 2 1 1a 20 hợp các số tự nhiên. Số
  5. nguyên tố Ước chung và bội chung Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự 1 1 12,5 trong tập hợp các số Số nguyên 2 nguyên Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết 1 2 1b 27,5 trong tập hợp các số nguyên Các Tam giác đều, hình 1 2,5 hình vuông, lục giác đều phẳng Hình chữ nhật, hình thoi, 3 trong hình bình hành, hình thang cân 1 10 thực tiễn Tính đối Hình có trục đối xứng 2 5 xứng Hình có tâm đối xứng 2 5 của hình 4 phẳng Vai trò của đối xứng trong trong 1 2,5 thế giới tự nhiên thế giới tự nhiên Tổng 12 2 4 1 Tỉ lệ % 30 20 40 10 100 Tỉ lệ chung 50% 50% 100
  6. B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Chủ đề Mức độ đánh giá Nhậ Vận Vận T Thôn n dụn dụng g hiểu biết g cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Số tự nhiên Nhận biết: Nhận biết được tập và tập hợp hợp các số tự nhiên. các số tự 1 nhiên. Thứ TN tự trong tập hợp các Số tự 1 số tự nhiên nhiên Nhận biết: Nhận biết được thứ tự Các phép thực hiện các phép tính. tính với số Vận dụng: 1 1 tự nhiên. - Thực hiện được các phép tính: TN TL Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp luỹ thừa số tự nhiên.
  7. với số mũ - Vận dụng được các tính chất tự nhiên giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Tính chia Nhận biết: hết trong - Nhận biết được quan hệ chia hết, tập hợp các khái niệm ước và bội. số tự - Nhận biết được khái niệm số 2 1 1a nhiên. Số nguyên tố, hợp số. TN TL TL nguyên tố. - Nhận biết được phép chia có dư, Ước chung định lí về phép chia có dư. và bội - Nhận biết được phân số tối giản. chung Vận dụng:
  8. - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Số nguyên Nhận biết: 1 1 2 âm và tập TN TL
  9. hợp các số - Nhận biết được số nguyên âm, nguyên. tập hợp các số nguyên. Thứ tự - Nhận biết được số đối của một trong tập số nguyên. hợp các số - Nhận biết được thứ tự trong tập nguyên hợp các số nguyên. - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Thông hiểu: - Biểu diễn được số nguyên trên trục số. - So sánh được hai số nguyên cho Số trước nguyê Nhận biết: n - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. Các phép Vận dụng: tính với số - Thực hiện được các phép tính: nguyên. cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) 1 2 1b Tính chia trong tập hợp các số nguyên. TN TL TL hết trong - Vận dụng được các tính chất tập hợp các giao hoán, kết hợp, phân phối của số nguyên phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
  10. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). Vận dụng cao: - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Tam giác Nhận biết: đều, hình - Nhận dạng được tam giác đều, 1 Các vuông, lục hình vuông, lục giác đều. TN hình giác đều phẳng 5 Hình chữ Thông hiểu: trong nhật, hình - Mô tả được một số yếu tố cơ bản thoi, hình 1 thực (cạnh, góc, đường chéo) của hình bình hành, tiễn TL hình thang chữ nhật, hình thoi, hình bình cân hành, hình thang cân. Nhận biết: Tính - Nhận biết được trục đối xứng đối Hình có của một hình phẳng. 2 xứng trục đối - Nhận biết được những hình TN của xứng phẳng trong tự nhiên có trục đối 6 hình xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 phẳng chiều). trong Hình có Nhận biết: 2 thế tâm đối xứng TN
  11. giới tự - Nhận biết được tâm đối xứng của nhiên một hình phẳng. - Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). Nhận biết: - Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế Vai trò của đối xứng tạo,... 1 trong thế - Nhận biết được vẻ đẹp của thế TN giới tự giới tự nhiên biểu hiện qua tính nhiên đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng). ĐỀ MINH HOẠ Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
  12. 3 A. 0,5. B. 1. C. 1,5. D. 2 . Câu 2. Kết quả của phép tính 24 : 2 bằng: A. 2. B. 3. C. 4. D. 8. Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3? A. 351. B. 491. C. 601. D. 872. Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 111. B. 113. C. 115. D. 117. Câu 5. Số liền trước của số –19 là A. –20 B. 20 C. 18 D. –18 Câu 6. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là A. 10. B. –10. C. 46. D. – 46. Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là: A. tam giác vuông cân B. tam giác vuông. C. tam giác đều. D. tam giác cân. Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng? (1) (2) (3) (4) A. (3). B. (4). C. (2). D. (1). Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng? (1) ( 2) (3) (4) A. (2). B. (4). C. (3) D. (1). Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng (1)
  13. (1) (2) (3) (4) A. (1). B. (4). C. (3). D. (2). Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? (1) ( 2) (3) (4) A. (3). B. (2). C. (4). D. (1). Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng (1) ( 2) (3) (4) A. (1). B. (4). C. (3). D. (2). Phần 2. Tự luận (7 điểm) Câu 1. So sánh hai số nguyên – 20213 và – 20123. Câu 2. Cho hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD. Câu 3. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí 2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019. Câu 4. Liệt kê tất cả những chữ số có thể thay vào dấu * để số 5* là hợp số. Câu 5. Thực hiện các phép tính sau và viết kết quả ở dạng một số nguyên: 4 2 . 3 93 11 8 3 Câu 6. Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9 x 7 . Câu 7. a) Một đội có từ 150 đến 200 người, xếp hàng để tập đồng diễn Thể dục. Biết rằng, nếu xếp số người đó thành hàng gồm 4 người hay xếp thành hàng 5 người hay xếp thành hàng 6 người thì không thừa người nào. Hỏi tổng số người của đôi đó là bao nhiêu? b) Cá chuồn là loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước, nhưng khi bị truy đuổi nó có thể vọt lên khỏi mặt nước và bay một đoạn để trốn tránh. Nếu một con cá chuồn đang ở vị trí – 165cm so với mực nước biển và bơi rồi bay vọt lên 285cm so với vị trí hiện tại thì nó ở vị trí nào so với mực nước biển. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
  14. Phần 1. Trắc nghiệm khách quan Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phương án B D A B A C C A D A B C đúng Phần 2. Tự luận Câu Nội dung Điểm Do 20213 > 20123 0,5 1 nên 20213 20123 0,5 Hình vuông ABCD có chu vi 32cm thì có cạnh là: 8cm 0,5 2 Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng: 8.8 = 64 (cm2). 0,5 Do 2011 + 2019 = 2012 + 2018 = 2013 + 2017 = 2014 + 2016 = 4030 0,5 nên 2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019 = 0,25 4.4030 + 2015 3 = 18 135. 0,25 Khi * là các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì số 5* chia hết cho 2 0,25 khi * là các chữ số 1, 7, thì số 5* chia hết cho 3 0,25 khi * là các chữ số 5 thì số 5* chia hết cho 5 nên số 5* là hợp số 0,25 4 Vậy các chữ số cần tìm là : 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 0,25 Ta có (– 4)2.(– 3) – [(– 93) + (– 11 + 8)3] = 16.(– 3) – [(– 93) + (– 3)3] 0,25 = – 48 – [(– 93) + (– 27)] 0,25 5 = – 48 – (– 120) 0,25 = 72 0,25 Các số nguyên x thoả mãn 9 x 7 0,25 gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7 Do –7 + 7 = –6 + 6 = –5 + 5 = –4 + 4 = –3 + 3 = –2 + 2 = –1 + 1 = 0 0,25 6 nên (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 0,25 = (–9) + (–8) = –17 0,25 7
  15. Gọi a là tổng số người của đội đó, a ￿ N 0,25 7.a Theo đề bài ta có 150 a 200 và a ￿ BC (4, 5, 6). Do BC (4, 5, 6) = {60; 120; 180; 360, } nên a = 180. 0,25 Do Cá chuồn bơi và bay cao lên 285cm so với vị trí hiện tại nên độ cao mới 0,25 7.b của nó là (– 165) + 285 = 120 (cm) 0,25 Chú ý: (1) Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 10 điểm, riêng các câu 7a và 7b Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 5 điểm. (2) Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.