Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (1 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải

docx 14 trang hongchi 10/08/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (1 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_bai_on_tap_giua_hoc_ky_2_1_tiet_nam.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (1 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Phố Hải

  1. Ngày dạy: 16/03/2023 Tiết 100: ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 (1 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Ôn tập kiến thức về Một số yếu tố thống kê và xác suất, Phân số, cộng trừ phân số, hỗn số. - Chữa bài và làm các bài tập có liên qua đến kiến thức trên 2. Năng lực Năng lực chung: Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số năng lực toán học như: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán năng lực giao tiếp toán học. Năng lực riêng: - Làm bài tập 3. Phẩm chất - Chăm chỉ,trung thực,trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV - Thiết bị dạy học: Thước kẻ, phấn màu. - Học liệu: sách giáo khoa, giáo án, sách giáo viên. 2 - HS - SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
  2. A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ ÔN TẬP KIẾN THỨC a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại phần lý thuyết đã học ở giữa kỳ 2 b) Nội dung: GV hướng dẫn, tổ chức cho HS ôn tập, tìm tòi các kiến thức liên quan đến bài học đã biết. c) Sản phẩm: Tổng hợp đầy đủ nội dung kiến thức giữa kỳ 2 một cách đầy đủ, ngắn gọn, trực quan. d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: + GV chỉ định đại diện nhóm trình bày (Theo thứ tự lần lượt từ Tổ 1 -> Tổ 4 hoặc thứ tự GV thấy hợp lý) - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Các nhóm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhóm khác. - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV nêu bài tập yêu cầu HS hoàn thành các bài tập - HS thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập - GV gọi từng HS lên bảng thực hiện Bài 4/23:
  3. a) Tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là: 1,57 + 1,88 + 1,65 = 5,1 (triệu tấn) b) Sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2018 nhiều hơn sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2019 là: 1,88 - 1,65 = 0,23 (triệu tấn) c) Tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là: 5.82 + 6.11 + 6.37 = 18,3 (triệu tấn) d) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là: 6,37 - 6,11 = 0,26 (triệu tấn) Bài 5/23: a) Tổng số tiền thu được khi xuất khẩu cà phê trong ba năm 2017, 2018, 2019 là: 3.5 + 3.54 + 2.85 = 9,89 (tỉ đô la Mỹ) b) Số tiền thu được khi xuất khẩu cà phê năm 2018 nhiều hơn số tiên thu được khi xuất khẩu cà phê năm 2019 là: 3,54 - 2,85 = 0,69 (tỉ đô la Mỹ) c) Tổng số tiền thu được khi xuất khẩu gạo trong ba năm 2017, 2018, 2019 là: 2,63 + 3,06 + 2,81 = 8,5 (tỉ đô la Mỹ) d) Số tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2018 nhiều hơn số tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2019 là: 3,06 - 2,81 = 0,25 (tỉ đô la Mỹ) e) Trong ba năm 2017, 2018, 2019, năm 2018 số tiền thu được khi xuất khẩu gạo là nhiều nhất, năm 2017 là ít nhất Bài 1/71: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
  4. 3 2 1 2 a) b) -3,175; -3,169; 1,89; 1,9 4 ; 3 ; 3; 5 Bài 2/71: 617 29 115 1 1 1 617 29 115 5 4 1 617 29 115 a) + ― . + ― = + ― . = + ― . 191 33 117 4 5 20 191 33 117 20 191 33 117 0 = 0 20 12 10 5 12 10 12 5 b) . ― = . ― . = ―8 ― 1 = ― 9 5 3 12 5 3 5 12 c) 1,23 + (- 5,48) + 8,77 – 4,32 = (1,23 + 8,77) – (5,48 + 4,32) = 10 – 9,8 = 0,2 d) 7 . 0,25 + 9 . (- 0,25) = 7 . 0,25 – 9 . 0,25 = 0,25 . (7 – 9) = 0,25 . (-2) = - 0,5 Bài 5/38: 27 106 5 27 106 5 27 14 a) ― + = ― + = ― 1 = 13 111 111 13 111 111 13 13 12 7 12 12 7 12 12 23 b) ― + = + + = +1 = 11 19 19 11 19 19 11 11 5 25 12 6 5 12 25 6 c) ― + + = + ― + = 1 ― 1 = 0 17 31 17 31 17 17 31 31 - GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS nắm kĩ nội dung vừa được học b) Nội dung: GV ra bài tập, HS hoàn thành c) Sản phẩm: KQ của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV nêu bài tập yêu cầu HS hoàn thành các bài tập 7, 8, 9 trong SGK 72 - HS thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập - GV gọi từng HS lên bảng thực hiện
  5. Bài 7/72: a) Nhiệt độ của nước sôi theo độ F, biết rằng nước sôi có nhiệt độ là 100 °C là: F = (160 + 9 . 100) : 5 = 212 °C b) Nhiệt độ của mặt đường nhựa vào thời điểm đó theo độ C là: 109 = (160 + 9 . C) : 5 => C = (109 . 5 - 160 ) : 9 => C ≈ 42,78 °C c) Ta có: 1 ft = 304,8 mm vậy 5 000 ft = 1 524 000 mm = 1,524 km Vì cao lên 1 km giảm đi 3°C vậy 1,524 km giảm số độ C là: 1,524 . 3 = 4,572 °C Nhiệt độ sôi của nước tại độ cao 5 000 ft là: 100 – 4,572 = 95,428 0C ≈ 203,77 0F - GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học. - Hoàn thành các bài tập còn lại trên lớp. - Tự ôn tập tiếp chuẩn bị cho“Kiểm tra , đánh giá giữa kỳ 2”.
  6. Ngày dạy : 18,21/3/2023 Tiết 101,102: KIỂM TRA,ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong các kiến thức giữa học kỳ II, để từ đó có phương pháp giảng dạy và học tập ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về: + Đại số: Giữa kỳ 2 + Hình học: Giữa kỳ 2 2. Năng lực: - Năng lực tư duy và lập luận toán học. - Năng lực giải quyết vấn đề toán học. - Năng lực mô hình hoá toán học. - Năng lực sử dụng công cụ học toán. 3.Phẩm chất: - Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra. II. Thiết bị dạy học: - Phương pháp: Kiểm tra viết. - Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Tiến trình kiểm tra, đánh giá. 1. KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II Chươ Tổn ng/ Nội dung/đơn vị g TT Mức độ đánh giá Chủ kiến thức % đề điể m
  7. Vận Nhận Thông Vận dụng dụng biết hiểu cao T TN T TN TN N TL TL TL KQ L KQ KQ K Q Một số Thu thập, tổ chức, C16, yếu tố biểu diễn, phân C1 a, b, 17,5 xác tích và xử lý dữ c % 1 suất liệu. Biểu đồ cột 0,25đ thống kép. 1,5đ kê Xác suất thực C2, (14 nghiệm trong một 3 5% tiết) số trò chơi và thí 0,5đ nghiệm đơn giản Phân Phân số. Tính C1 C7,8 C1 số chất cơ bản của C4, 7a, 2 ,9 3a (8 tiết) phân số. So sánh 5,6 b 30% phân số. Phân số 0,75 0,5đ 0,75đ 1đ tối giản đ Phép cộng, trừ C13 phân số b 0,5đ 15% C14a , b 1đ Những Điểm, đường hình thẳng C10 hình 0,25đ 2,5 3 học cơ % bản Đoạn thẳng. Độ C11 C15a (8 tiết) dài đoạn thẳng. , 12 ,b,c 20%
  8. Trung điểm của 0,5đ 1,5 đ đoạn thẳng Tổng (câu - điểm) 9 3 20 1 5 2 2,25 0,75 10đ 0,5đ 4,5đ 1đ đ đ Tỉ lệ % 100 22,5% 12,5% 45% 10% % Tỉ lệ chung 100 35% 65% % 2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II Tổn g Chươ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận % T ng/ dung/đơ thức điể T Chủ n vị kiến Mức độ đánh giá m đề thức Nhậ Vận Thôn Vận n dụng g hiểu dụng biết cao 1 Một Thu Nhận biết: Làm quen với số yếu thập, tổ một số mô hình xác suất tố xác suất chức, đơn giản. Làm quen với thống biểu việc mô tả xác suất (thực kê diễn, nghiệm) của khả năng phân tích xảy ra nhiều lần của một C1; 22,5 và xử lý sự kiện trong một số mô 2; 3 % dữ liệu. hình xác suất đơn giản. Biểu đồ Vận dụng: cột kép. - Sử dụng được phân số C16 Xác suất để mô tả xác suất (thực thực nghiệm) của khả năng nghiệm xảy ra nhiều lần thông
  9. trong qua kiểm đếm số lần lặp mốt số lại của khả năng đó trong trò chơi một số mô hình xác suất và thí đơn giản. nghiệm đơn giản 2 Phân Phân số. Nhận biết: số Tính chất - Nhận biết được phân số. cơ bản - Nhận biết được số đối, số nghịch đảo của một của phân phân số số. phân Thông hiểu: số tối - Hiểu được khái niệm giản hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. - Hiểu được hai tính chất C4; C17a; 30 cơ bản của phân số. 5; 6 b % - Hiểu được cách viết C7; 8; hỗn số ra phân số. 9 - Cách rút gọn phân số Vận dụng cao: - Giải quyết được một số C13a vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phân số: + Tìm điều kiện để PS trở thành số nguyên. + Chứng minh PS tối giản Phép Vận dụng: C13b; 25 cộng, trừ C14a, % phân số b
  10. - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ phân số. - Vận dụng được các phép tính cộng, trừ PS để tìm x. . 3 Hình Điểm, Nhận biết: học đường - Nhận biết được những phẳng thẳng quan hệ cơ bản giữa Đoạn điểm, đường thẳng: điểm C10; thẳng. thuộc đường thẳng, điểm 11; Độ dài không thuộc đường 12 7,5 đoạn thẳng; tiên đề về đường % thẳng thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Tổng (Câu - điểm) 9 4 6 1 20 2,25 1,25đ, 5,5đ 1đ 10đ đ Tỉ lệ % 22,5 12,5 100 55% 10% % % % Tỉ lệ chung 100 35% 65% % 3. BÀI KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1. Nếu Hòa tung đồng xu 20 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu ? 1 3 10 11 A. 2 B. 4 C. 30 D. 20
  11. Câu 2. Nếu Linh tung đồng xu 22 lần liên tiếp có 13 lần xuất hiện mặt N thì có bao nhiêu lần xuất hiện mặt S ? 9 13 A. 13 B. 9 C. 22 D. 22 Câu 3. Khả năng lấy được quả bóng màu đỏ trong hộp kín đựng 3 quả bóng (1 bóng xanh, 1 bóng vàng, 1 bóng đỏ) là bao nhiêu? 1 1 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 12 4 3 4,4 A. 0 B. 5 C. 0,25 D. 11,5 Câu 5. Phân số đã tối giản: 12 12 12 4 A. 3 B. 4 C. 7 D.12 Câu 6. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau? 9 9 3 8 3 9 2 9 A. 15 và 15 . B. 5 và 15 . C. 5 và 25 . D. 5 và 15 . Câu 7. Sau khi rút gọn tối giản phân số ta được phân số A. B. C. D. Câu 8. Hỗn số được viết dạng phân số là: A. B. C. D. 3 Câu 9. Phân số nào sau đây bằng phân số 7 ?
  12. 15 3 6 10 A. 20 B. 9 C. 14 D. 75 Câu 10. Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm A và B Câu 11. Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B, C. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12. Cho hình vẽ dưới đây. Hãy chỉ ra 2 đường thẳng AB và AC A. cắt nhau B. song song với nhau C. Trùng nhau D. Có 2 điểm chung PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm) 60 10 Câu 13 (1,5 đ): a) Rút gọn các phân số sau: 140 , 75
  13. 3 1 b) Tính: 5 5 5 7 4 6 15 10 Câu 14(1,5 điểm): Tìm x biết: 2 4 28 16 x a) 5 7 b) 35 x Câu 15 (1,5 đ): Cho hình vẽ bên a) Điểm nào thuộc đường thẳng a? Điểm nào không thuộc đường thẳng a? b) Điểm A, D, C có thẳng hàng không? Vì sao?
  14. Câu 16(1,5 đ): Biểu đồ cột kép ở Hình bên biểu diễn sản lượng cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam trong ba năm 2017, 2018, 2019. a) Tính tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017; 2018; 2019. b) Sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2018 nhiều hơn sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2019 là bao nhiêu. c) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là bao nhiêu?. Câu 17(1 đ) 3 A a) Cho biểu thức n 2 ( n 2 ) Tìm các số nguyên n để A là một số nguyên. n 6 b) Chứng minh phân số n 7 là phân số tối giản với mọi số n nguyên và n 7 .