Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Cửa Nam

doc 143 trang hongchi 15/04/2026 640
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Cửa Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_mon_toan_6_chuong_1_on_tap_va_bo_tuc_ve_so.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Cửa Nam

  1. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 Ngày soạn: 21/8/2012 Chương I: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Tập hợp - phần tử của tập hợp I. Mục Tiêu : * Kiến thức: - H làm quen với khái niệm tập hợp. * Kỹ năng: - H lấy được vd về t.hợp biết 1 pt thuộc hay không thuộc 1 t.hợp, biết s.dụng kí hiệu.. - H linh hoạt khi sử dụng các cách viết khác nhau 1 tập hợp. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. II Chuẩn bị: Bảng phụ h2/5; bt 3/6 (phiếu). III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Làm quen khái niệm tập hợp (10’) 1. Các ví dụ . ? Quan sát trên mặt bàn h1/4 ? Kể tên đồ vật trên đó. - G: Ta nói: Tập hợp các đồ vật trên mặt bàn gồm sách, bút. ? Nêu các vật dụng về tập hợp(Mỗi tổ một đại diện). ? Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 gồm những số nào. ? Gọi tên t.hợp mà có các số 0;1;2; ... ;9. - Gđvđ: Có cách nào để viết tập hợp. Hđ 2: Cách viết các ký hiệu (18’) + Đọc SGK 2/5 (1nửa). 2. Cách viết. Các kí hiệu ? Người ta đặt tên 1 t.hợp như thế nào. ? Viết t.hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 như thế A = 0; 1; 2; 3 nào (viết lại). B = a; b; c ? Viết t.hợpB các chữ cái a,b,c n.t.nào(2 Hviết). ? Kể tên các phần tử A, B ? Có gì ≠ nhau trong cách viết các ptcủa AvàB. ? Viết các pt của A và B. ? Trong cách liệt kê các pt ta chú ý điều gì. * Lưu ý: 2 phần tử cách nhau bởi (;) hoặc (,) (giải thích tầm quan trọng) - G giới thiệu kí hiệu ; . 1 A đọc là: Một thuộc A(1 là pt của A). ? Kí hiệu ; (pt có hay không thuộc 1 tập hợp đang xét) 5 A đọc là: năm không thuộc A(5 không là ? Nêu t.hợp A gồm các pt ntn (T/c đặc trưng). pt của A). * Chú ý ? Viết một số pt của A;B để h/s điền ; . Cách viết liệt kê tất cả các phần tử của tập A - G giới thiệu cách viết chỉ ra t/c đặc trưng cho ở trên như sau: các pt của t.hợp. Trương Thị Hồng Thịnh 1
  2. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 -G giới thiệu minh họa 1 tập hợp bằng. A = x N / x < 4, trong đó N là tập hợp các (Bảng phụ h2) số tự nhiên. Hđ 3: Luyện tập (12’) ? Làm bt 1/6sgk(làm cá nhân chấm 3 em). * Ghi nhớ các cách viết thợp, các kí hiệu, chú ý ? Làm bt 2/6sgk(Mỗi bàn 1 nhóm - Cử 3 đại * Làm bt: 3,4,5/6sgk và 4,6,8 (SBT) diện viết). ? Làm bt 3/6sgk(chấm chéo). - G chốt kết quả bt 3. ? Bài học em làm quen k/n gì,biết thêm k/nnào. ? Có mấy cách viết t.hợp. Hđ 4: Hướng dẫn về nhà( 5’) *Học thuộc lý thuyết. * Hướng dẫn học sinh làm bài 6,8 /sgk * Làm bt :3,4,5/6 và4,6,8 (SBT) Ngày soạn: 22/8/2012 Tiết 2: tập hợp các số tự nhiên. I. Mục Tiêu : * Kiến thức: - H nắm được tập hợp các số tự nhiên, quy ước về thứ tự, bdiễn trên trục số. * Kỹ năng: - H phân biệt 2 tập hợp N và N*, sử dụng được các kí hiệu ; số liền trước, liền sau. - Rèn tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng ký hiệu. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. II Chuẩn bị: Bảng phụ: 1 tia số (làm bt 8/8) III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ (7’): ? Chữa bt 4/6sgk. ? Cho vd 1 tập hợp.Viết tập hợp đó. - H khác: Đọc kq bt 5/6sgk. Hđ 2: Tập hợp N và N* (13’) ? Đọc khung CN/6. 1. Tập hợp Nvà tập hợp N* ? Đọc SGK mục1/6. Các số 0,1 ,2 ,3, ... là các số tự nhiên. Tập hợp các số ? 1 số tự nhiên là pt của TH nào. tự nhiên được kí hiệu là N. ? Tập hợp N gồm các pt nào. N = 0 ; 1 ; 2 ;3 ; ... ? Điền kí hiệu ; vào 3 N ; 0 N; 2,5 N ; . . . . . . . . 3 0 1 2 3 4 1999 N ; N. 5 6 4 ? Tập hợp N có bao nhiêu pt. Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm ? Viết tập hợp N bằng cách liệt kê. trên tia số. Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên số - Bảng phụ: gọi là điểm a. ? Biểu diễn các số 0 5 trên tia. Trương Thị Hồng Thịnh 2
  3. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 ? Mỗi số TN được bd bởi mấy điểm trên tia số. - G g.thiệu điểm a là điểm bdiễn số tự nhiên a. ? Kí hiệu N* để chỉ Tập hợp nào. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu ? Tập hợp N và N* có gì nhau. là N*. ? Viết tập hợp N*(liệt kê) N* = 1 ; 2 ;3 ; 4; ... ? N* gồm bao nhiêu pt. ? Nói mọi pt của N* đều thuộc N đúng hay sai. Hđ 3: Thứ tự trong N (20’) - Hoạt động nhóm: 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên + Đọc một số tự nhiên bất kỳ( 2H). a) (7/sgk). ? So sánh 2 số ở trên. ? Giữa 2 số TN nhau chúng có thể có qh ntn. ? Trên tia số đ 2 bd số nào.Điểm bd số nào nằm bên phải (bên trái)của điểm 2. - Hoạt động cá nhân: + Lấy 3 số a, b, c. ? Xét quan hệ a và c (3 H cho k quả). b) Nếu a < b và b < c thì a < c. ? Rút ra nhận xét. ? Tìm số tự nhiên liền sau của 17;99;a(a N). ? Rút ra nhận xét: ? Mỗi số TN có bn số liền sau nó. c. (7/sgk) ? Tìm số liền trước của 35;1000; b(b N) ? Rút ra nhận xét. ? Muốn tìm số liền sau của một số a làm ntn. ?Muốn tìm số liền trước của một số ta làm ntn. ? Nói bất kì số nào cũng có một số liền trướcđúng hay sai) ? Làm bt 9/8sgk. ? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất. d. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. ? Tập hợp N có bao nhiêu pt. e. Tập N có vô số phần tử. ? Giải bt ?/7sgk. ? Giải bt 8/8sgk(chấm vài em). Hđ 4: C2-HDVN (5’) * Bài học hôm nay có thêm kiến thức gì. Em BTVN:7;10/8sgk và 10, 11,13,14,15sbt. hiểu gì về qhệ giữa các số. Trương Thị Hồng Thịnh 3
  4. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 Ngày soạn: 23/8/2012 Tiết 3: ghi số tự nhiên. I. Mục Tiêu : * Kiến thức: - H hiểu thế nào là số trong hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân, giải thích mỗi chữ số thay đổi theo vị trí. * Kỹ năng: - H phân biệt, nhận biết số và c/số đọc các số TN, các số La Mã không quá 30. - Thấy ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy toán. II Chuẩn bị: Bảng phụ, phiếu (phần số và chữ số của 3895)Kết hợp bt 11/10 III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ (7’): - Chữa bt 7sgk. - Viết tập hợp N và N*, so sánh các phần tử của chúng. Hđ2: Số và chữ số(18’): ? Đọc vài số tự nhiên 1,2,3, ... .Chữ số c/số 1.Số và chữ số tự nhiên.Để viết các số đó ta sd những csố nào. Một số tự nhiêncó thể có một, hai, ba, ... chữ ? Làm bt 12/10sgk. số. ? Làm bt 13/10sgk. ? Viết và đọc 1 số có 5 c/s. Ví dụ: 7 là số có một chữ số. ? Viết và đọc 1 số có 7 c/s. 53 là số có hai chữ số. ? Viết và đọc 1 số có 9 c/s. 312 là số có ba chữ số. ? ở tiểu học một số thông thường được chia 5415 là số có bốn chữ số. theo những lớp nào. - Glý: Để dễ đọc người ta thường viết tách riêng từng nhóm 3 c/s kể từ phải trái. - Cho số 3895(Bảng phụ). - H làm phiếu: ? Số 3895 gồm bn trăm, chục, đơn vị. ? Số trăm là bn; c/s hàng trăm là bn. ?(Cũng hỏi như thế với số chục,csố hàng chục). - G: Như vậy cần phải phân biệt được số và chữ * Chú ý: số. Ta ghi nhớ điều này(chú ý 2). ? Đọc chú ý. ? Làm bt 11/10sgk. ? Cho 1 số có 3 chữ số giống nhau. ? Phân biệt các c/s ở các hàng. ? Viết thành trăm, chục, đv của số 222 ( 222 = 2 trăm + 2 chục + 2 đơn vị = 200 + 20 + 2). ? Vai trò của c/s 2 ở các vị trí trong số trên có giống nhau không. Trương Thị Hồng Thịnh 4
  5. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 * Gcl: Đều là c/s 2 song giá trị của nó ở vị trí các hàng nhau. ? Q.sát giải thích của chữ số 2 ở hàng trăm với hàng chục; csố 2 ở hàng chục với hàng đơn vị. ? Bao nhiêu đvị ở một hàng thì làm thành 1 đv ở hàng trước nó. Hđ3: Hệ thập phân(7’): - Các chữ số ở các hàng kế tiếp nhau hơn kém 2. Hệ thập phân nhau 10 lần,cách ghi số như vậy là cách ghi số ab =10a+b (với a 0) trong hệ số thập phân. abc =100a+10b+c (với a 0) * Gcl: (giải thích mối quan hệ giữa 2 hàng Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số. cạnh nhau). Kí hiệu abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số. ? Làm bt? /9sgk ở vở nháp (G: Chữa và gthích- chấm 2 em.) Hđ4: Hệ La Mã (8’): ? Qsát đọc các số trên mặt đồng hồ h7. 3. Chú ý - Giới thiệu các số trong hệ La Mã. Có cách ghi số La Mã: - Qsát các kí hiệu: I; V; X. Chữ số I V X ? H đọc Giá trị tương ứng trong hệ 1 5 10 ? GT của một số được tính ntn.(tổng gt mỗi thập phân chữ số). ? Cách ghi số nào thuận tiện hơn. ? Làm bt 15 a,b/10sgk. Hđ5: C2-HD (5’) ? Biết mấy cách ghi số . Nên sd cách nào. ý BTVN: Làm các bt:13b,14,15/sgk và nghĩa. 17,18,19,20,21,22,2527(BT) Ngày soạn: 24/8/2012 Tiết 4: số phần tử của một tập hợp - tập hợp con I. Mục tiêu: * Kiến thức: - H nắm được 1 tập hợp có thể có một phân tử, nhiều phần tử; vô số phần tử; không có phần tử nào; Tập hợp con của một tập hợp. * Kỹ năng: - Có kỹ năng tìm số pt của một tập hợp; Nhận biết quan hệ  sử dụng ký hiệu  thấy sự gần gũi của toán với đời sống.. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. II Chuẩn bị: Phiếu học tập. 1. Điền vào chỗ chấm: Tập hợp D = 0 có ....phần tử Tập hợp E = bút, thước có...phần tử Tập hợp H = x /N /x 10 = 0;... có ... phần tử 2. Nhìn hình vẽ điền tiếp vào chỗ trống cho hợp lý. Trương Thị Hồng Thịnh 5
  6. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 F .c E = ........ . x.y .d F = ........ E + Có x E; x . F y E; y . F Mọi phần tử của E đều . tập hợp F. III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ (5’): - Chữa bt 14/10sgk. - Đọc số: XIX; XXVII. Viết số 17;25. Hđ2: Số phần tử của tập hợp (20’) - ĐVĐ. 1. Số phần tử của 1 tập hợp. - G đọc SGK. A= 5có 1 phần tử ? Lấy một số về tập hợp rồi cho biết số ptử(2 B= x,y có 2 pt em cùng bàn : Em 1 cho tập hợp, em 2 khẳng C= 1;2;...100 có 100 pt định số phần tử). N= 0;1;2;...có vô số pt. ? Làm ?1. ? Làm ? 2. (Đại diện tổ làm tổ nhận xét). ? Lấy ví dụ về tập hợp không có phần tử nào. Phát phiếu HT1. + Chấm 3 em. + giải thích kí hiệu  và  * Chú ý: Tập hợp rỗng:. - Gcl: ( nhận xét) - Y/c thuộc ghi nhớ /12. ? Cho 1 tập hợp có 1pt, 2pt, 5pt, vô số pt; không có pt. ? Làm bt 16/13(Chấm vài em). ? Làm bt 17/13.(2 h/s đại diện). ? Làm bt 18/12( A = 0có 1pt là số 0). Hđ3: Tập hợp con (15’) ? Làm bt 2(phiếu). 2.Tập hợp con Giới thiệu: Như vậy mọipt của E đều thuộc F. Ví dụ: E = x, y Ta nói E là tập hợp con của F. F = x, y, c, d + Nêu các cách diễn đạt khác cho H. Ta có E là tập hợp con của F. ? Khi nào A là tập hợp con của B. Kí hiệu E  F ? D là TH các H nữ 6 B. H là...h/s lớp 6E. Trương Thị Hồng Thịnh 6
  7. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 nên qhệ 2 tập hợp là D và H. Viết ký hiệu. ? Cho 1 vd về t.hợp con của 1 tâp hợp. ? Làm ?3/13. ? Lưu ý A = 1; 3; 5 B = 5; 1; 3 (A  B, B  A) ? Nói N* N; N N* đúng hay sai. ? Làm bt 20/13sgk. Hđ4: C2-HD (5’) ? Qua bài nắm được kiến thức gì. +BTVN:bt 16,17,19,20/13 ? 1tp có thể có bn pt. 29,30,32,33(SBT) ? Khi nào A  B ? Cho A  B 35,38(SBT) Ta hiểu như thế nào. Ngày soạn: 27/8/2012 Tiết 5: luyện tập I. Mục tiêu: * Kiến thức: - H nắm vững 1 tập hợp có thể có một phân tử, nhiều phần tử; vô số phần tử; không có phần tử nào; Tập hợp con của một tập hợp. * Kỹ năng: - Tính số pt của 1 tập hợp đặc biệt các phần tử theo 1 quy luật.. - Nhận biết sử dụng ký hiệu Tập hợp con. * TĐ: - Rèn luyện cho H tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II Chuẩn bị: Bảng phụ bài 24. Các kiến thức về tập hợp. III. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Hợp tác nhóm. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ (5’): - Chữa bt 19/13sgk. - Viết tập hợp gồm 1;2;5;0 phần tử , vô số phần tử. - Khi nào A  B . Cho ví dụ. Hđ2: Luyện tập(22’): ? Đọc bt 21/14.(SGK). Bài tập 21/14sgk ? T.hợp A gồm các phần tử có tính chất đặc *Tập hợp các số TN từ a đến b có số phần tử là trưng nào. (b-a)+1 ? Người ta đã tính số phần tử của A ntn? *Ví dụ: ? Tập các số tự nhiên từ a b B = 10; 11; ...; 99 Có bn pt: (b-a)+1 có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử ? Vdụng Tính số pt của B = 10; 11; ... ; 99 ? Tính số pt của: C = 21; 22; ... ; 93. ? Bài 22/14sgk cho biết: Bài 22/14sgk: ? Thế nào là số chẵn. a. Tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10. Trương Thị Hồng Thịnh 7
  8. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 ? Thế nào là số lẻ. C = 0; 2; 4; ... ; 8 ? Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau bn đơn vị. b. L = 11; 13; ... ; 19 ? Viết các tập hợp theo y/cầu. c. A = 18; 20; 22. - bt 22/14sgk a d. ? 4 đại diện chữa (Chấm 4 H.Chữa bài cho H) d. B = 25; 27; 29; 31 ? Nêu đặc trưng các pt của C. Bài 23/14: ? Cách tính số pt của C. + Tập hợp các số chẵn ? Tập hợp các số chẵn Từ số chẵn a đén số chẵn b có số pt là: (b - a) : 2 + 1 ( pt) ? Từ số chẵn a số chẵn b có bn pt. + Tập hợp các số lẻ. ? (nt đ/v số lẻ). Từ số lẻ m số lẻ n có ( n - m) : 2 + 1( pt) * Mở rộng. + Ví dụ: D = 21; 23; ... ; 99 ? Một cách TQ . có: ( 99 - 21) : 2 + 1 = 40( pt) ? T/c đ/trưng các pt của B = 1; 4; 7; ... ; 100 E = 32; 34; ... ; 96 ? Nêu cách tính số phần tử của tập hợp B có ( 96 - 32) : 2 + 1 = 33( pt) Hđ3: Phân biệt, sử dụng ký hiệu  (8’): ? Giao bt 24/sgk( Làm cá nhân). Bài 24/14sgk: ? 3 H viết 3 tập hợp (đại diện). A = { 0; 1; 2; ; 9} ? Sử dụng quan hệ  chỉ minh họa của mỗi tập B = { 0; 2; 4; 6; } hợp trên với N. N* = { 1; 2; 3; } - Bảng phụ. N = { 0; 1; 2; } Vậy: A  N; B  N; N*  N Hđ4: Viết tập hợp (5’) ? Làm (M) bt 25/14sgk. Hđ5: C2-HD (5’) *Mở rộng: BTVN: hoàn thành 25/14sgk; Số cuối số dầu 1 34,35,39,40,41 Sbt. K / c Ngày soạn: 3/9/2012 Tiết 6: Phép cộng và phép nhân I. Mục tiêu: * Kiến thức: - H nắm được tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, củng cố lại với 2 số tự nhiên có 1 tổng, 1 tích duy nhất. * Kỹ năng: - Có khái niệm bước đầu vận dụng các tính chất để giải bài tập tính hợp lý, tìm x. Vai trò của các tính chất này.. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. Trương Thị Hồng Thịnh 8
  9. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 II. Chuẩn bị: - Bảng phụ câm. Tính chất của phép cộng, nhân/15. - Phiếu học tập các bt /1, ?2, ?3/15; 16 III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ (7’): - Chữa bài tập 34 (sbt). - Chữa bt 41 (sbt). Hđ2: Ôn và bổ sung phép (+); (x) (12’) ? Cho 2 số TN bất kỳ. 1.Tổng và tích 2 số tự nhiên ? Tổng, tích của chúng( đôi bạn cùng giải) • ?1; ?2 ? Với 2 số TN cho mấy tổng, tích. • Lưu ý: a . b = ab ab = 0 thì a = 0 hoặc b = 0 ? Làm ?1; ?/15sgk. ? Đọc kết quả thống nhất. ? Làm bt 26/16sgk. (Làm theo nhóm ktra chéo) ? Cách gọi mỗi thành phần của tổng, tích. Hđ3: Tính chất phép (+); (x) (20’) - G và cả lớp cùng hoàn thành bảng t/chất này. 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số ? Phát biểu bằng lời các tính chất. tự nhiên. (sgk/15) ? Làm bt ?3/16sgk (phiếu) ? 3/16sgk: Tính nhanh. ? Dựa trên tính chất nào làm được như a. 46 + 17 + 54 = ( 46 + 54) + 17 vậy(Chấm 2 em). = 100 + 17 = 117 ? Làm bt27/16 b. 4 . 37 . 25 = ( 4. 25). 37 ? Căn cứ vào những tính chất nào làm như vậy. = 100 . 37 = 3700 ?Nhận xét về tích của 2 TS (x-34)và 15 Bài 27/16sgk: Tính nhanh (VNht) ?Từ đó kết luận gì. Bài 30/17: Tìm x biết a. x - 34) . 15 = 0 phải có x – 34 = 0 x = 34 Hđ4: C2-HD (6’) ? Qua bài ôn kiến thức gì? VN: ht27, 28, 29, 30b/16sgk ? Ví dụ các tính chất để làm gì. Làm 43,44,45,47(sgk) Trương Thị Hồng Thịnh 9
  10. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 Ngày soạn: 5/9/2012 Tiết 7: luyện tập I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Củng cố các tính chất của phép cộng, nhân. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các tính chất để làm toán. Sử dụng máy tính bỏ túi (MTBT) làm phép cộng, nhân.. * TĐ: - Rèn luyện cho H tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. Chuẩn bị: - MTBT (H + G) - Hình ảnh MTBT; bảng /18sgk III. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Hợp tác nhóm. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ: (7’) Viết t/c phép (+). Viết t/c phép (x) Chữa bt 30b/17 Luyện tập: Hđ 2: Sử dụng tính chất để tính. (23’) *Làm bài tập 31/17 *Bài 31/17sgk: tính nhanh ? tính nhanh. a. 135 + 360 + 65 + 40 ? 3 đại diện làm: a,b,c = (135 + 65) + (360 + 40) ? Sử dụng tính chất nào làm được như vậy. = 200 + 400 = 600 b. 463 + 318 + 137 + 22 = = 600 + 340 = 940 c. 20 + 21 + + 30 = (20 + 30) + (21 + 29) + + (24 + 26) + 25 = 50 . 5 + 25 = = 275 *Làm bài tập 32/17 *Bài 32/17sgk: tính nhanh ? Đọc SGK bt32 nắm cách làm. a.996 + 45 = 996 + 4 + 41 = 1000 + 41 = 1041 ? Tính nhanh a. ; b. b.37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) ? Hai hs đại diện = 35 + 200 = 235 *Làm bài tập 32/20 *Bài 37/20sgk: Sử dụng tính chất. -Ghi nhớ tính chất này (đặt tên) a.(b-c)=a.b-a.c ? 13.99=? #)16.19=16.(20-1) ? tính các ý còn lại. =16.20-16.1 ? Muốn tính nhẩm (nhanh) =320-16=304 ?Ta cần sử dụng kiến thức nào. #)46.99=35(100-1)= #)35.98=35(100-2)= *Làm (M) bài tập 33/17 - G viết 4 số H tìm được Trương Thị Hồng Thịnh 10
  11. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 G: Giới thiệu bài toán con thỏ : Một người nông dân ban đầu nuôi một con thỏ. Mỗi thỏ non sau 2 tháng đẻ được thêm một con và từ đó mỗi tháng đẻ thêm một con khác. Cứ thế sau một năm người nông dân có một đàn thỏ bao nhiêu con ? 1 1 2 3 5 8 13 21 34 55 89 144 . . . con -Dãy có tên FIBONACI Hđ 3:Sử dụng MTBT (10’) - G Giới thiệu một số loại MTBT và MTBT ở * ? Tự đọc sgk, kết hợp hiểu biết trả lời câu sgk hỏi. - Giáo viên giải thích thêm cho đầy đủ. - Các nút MTBT em đã biết. - G cho bảng cách tính (câm) * Nghiên cứu bảng , nêu các thao tác khi thực hiện 13 + 28. (cần hiểu ý nghĩa các thao tác nhập vào bộ nhớ) ? Tương tự nghiên cứu đưa ra các thao tác tính 214 + 37 + 9 (điền vào ô trống bảng cho sẵn ) - Cho H đối chiếu thống nhất kết quả. ? Thực hành: Sử dụng MTBT túi. c.18 ghi kết quả ra nháp. (báo cáo viên). ( thực hiện đối với 375.376) Hđ 4: C2- HD (5’) ? Nhắc lại thao tác mở, tắt máy, xóa số nhập sai * Sử dụng MTBT tính tổng của dãy vừa viết. phép (+) TH trên MTBT ghi kết quả. - G nhắc nhở có thể sử dụng MTBT để trong khi * BTVN: SGK: 35,36/19. giải bài tập. SBT: 47,48,52,53/9. ? Các tính chất của phép (+,x) có vai trò gì; cách sử dụng MTBT. Ngày soạn: 6/9/12 Tiết 8: phép trừ và phép chia I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ, phép chia là số tự nhiên. - Nắm quan hệ các số phép trừ, phép chia.. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức phép trừ, chia vào một số bài tập thực tế. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. II. Chuấn bị: Hình ảnh về tia số. III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ(5’): - Nêu t/c của phép cộng.Làm bài 31b/17sgk(940) - Nêu t/c của phép nhân.Tính nhanh 5.25.2.16.4 Hđ 2: Phép trừ (15’) ? Tìm x N sao cho: x+2=5; 6+x=5 1. Phép trừ hai số tự nhiên. ? Nêu tên các số trong phép trừ. *a,b N, nếu có x N sao cho b + x = a thì ta có phép Trương Thị Hồng Thịnh 11
  12. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 ? Cách tìm số bị trừ. trừ a – b = x. ? Cách tìm số trừ. 5 - Ggiới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số như ở h.14 của 5 - 2. ? Theo cách trên tìm hiệu của 7 - 3; 5 - 6. 2 - G giải thích vì sao 5 – 6. 0 1 2 3 4 5 ? Làm ?1/21. - Gnm: a) Số bị trừ = số trừ => hiệu bằng 0. 3 b) Số trừ bằng 0 => số bị trừ = hiệu. ? a, b N khi nào có hiệu a-b. ?1: a) a – a = 0 b) a – 0 = a ? Làm bài 41/22sgk.( 620km, 432km) c) Điều kiện để có hiệu a – b là a ≥ b. Hđ 3: Củng cố(20’) ? Làm bài 47/24sgk * Bài 47/24sgk: Tìm số tự nhiên x, biết: -3H thực hiện. a) (x – 35) – 120 = 0 -H nhận xét và bổ sung nếu có. -Glý: H thử lại bằng cách nhẩm xem giá trị của x có x = 155 đúng theo yêu cầu không. b) 124 + (118 – x) = 217 x = 25 c) 156 – (x + 6) = 82 x = 13 - Tính nhẩm: ? Làm bài 48a/24sgk * Bài 48a/24sgk: 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) -H tự đọc hướng dẫn của bài. Sau đó vận dụng để = 33 + 100 tính nhẩm.( 35 + 98 = 35 + 98 + 2 – 2 = 100 = 35 - 2 + 98 + 2 * Bài 49a/24sgk:321 - 96 = (321 + 4) - (96 +4) 2h lên bảng) = 325 - 100 -Cả lớp làm bài và nhận xét bài bạn. = 225 * Chốt a + b = (a - c) + (b + c) a – b = (a + c) - (b + c) ? Làm bài 49a/24sgk * Bài 70a/11sbt: 321 - 96 = 321 – 96 + 4 – 4 = 321 + 4 – 96 –Vì 4 1538 + 3425 = S ? Làm bài 70a/11sbt 3425 = S – 1538 ? Sử dụng kiến thức nào. Vậy S – 1538 = 3425 Hđ 4: C2- HD (5’) ? Điều kiện có a - b VN: Thuộc ghi nhớ phần 1/22 Làm BT: SGK: 42, 43,44de,48,49/24 SBT: 64,65,66,70/10.11. Tiết sau mang MTBT. Ngày soạn: 10/9/12 Tiết 9: phép trừ và phép chia I. Mục tiêu: Trương Thị Hồng Thịnh 12
  13. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 * Kiến thức: - Hiểu được khi nào kết quả của 1 phép chia là số tự nhiên. - Nắm quan hệ các số phép chia.. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức phép trừ, chia vào một số bài tập thực tế. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, tương tự. II. Chuấn bị: III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ: (7’) -Điều kiện để có a - b trong tập hợp N. Tìm x biết: 7x – 8 = 713(103) -Tính nhẩm 46 + 29; 1354 – 997.(75;351) Hđ 2: Phép chia hết và phép chia có dư (15’) ? Tìm x N sao cho 3x = 12; 5.x = 12. 2. Phép chia hết và phép chia có dư. -G Ta nói 12 chia hết cho x. ? 12 có chia hết cho 5 không? ? Vậy khi nào a chia hết cho b 0 ? nêu tên gọi các số trong f/c. * a, b N, b 0. Nếu có x N sao cho bx = a ? Muốn tìm số b/c ta làm thế nào. thì ta có phép chia hết a:b = x. ? muốn tìm số chia ta làm thế nào. ? làm ?2/21 ? 2: 0 : a = 0 (a 0) ? Thực hiện phép chia 14 cho 3; 12 cho 3. a : a = 1(a 0) a : 1 = a -Giáo viên viết đẳng thức 14 = 3.4 + 2 *a,b N luôn có q,r N sao cho a = b.q + r 12 = 3.4 + 0. (0 r<b) ? Làm ?3/22 Hđ 4: C2- HD (23’) ? Làm bt 44abc/24sgk. *Bài 44abc/24sgk: (Tìm số tự nhiên x, biết ) ? Muốn tìm x ta cần tìm thành phần nào. a) x : 13 = 41 ? (Tương tự h/s làm bt). x = 41 . 13 x = 533 vì 533 N nên số tự nhiên x cần tìm của bài toán là 533. b) 1428 : x = 14 x = 1428 . 14 x = 19992 vì 19992 N nên số tự nhiên x cần tìm của bài toán là 19992. c) 4x : 17 = 0 4x = 0.17 4x = 17 x = 17 : 4 Trương Thị Hồng Thịnh 13
  14. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 Ta thấy 17 = 4 . 4 + 1 nên phép chia 17 cho 4 trong tập hợp N không phải là phép chia hết, từ đó ta có: x (= 17 : 4 ) không thuộc tập hợp số ? Đọc ghi nhớ 2,3,4. tự nhiên hay ta không tìm được x N thoả mãn bài toán. VN: Thuộc ghi nhớ/22 BTVN: SGK: 52,53,54/25 SBT:62,67,68 Tiết sau mang MTBT. Ngày soạn: 11/9/12 Tiết 10: luyện tập I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Rèn kỹ năng tìm thành phần của phép trừ; chia; tính nhẩm bằng cách sử dụng tính chất của phép trừ; kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi (MTBT) làm phép trừ. * Kỹ năng: - Thấy vai trò của các tính chất và công cụ toán học. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, tương tự. II. Chuẩn bị: MTBT; bảng /24,25sgk. III. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Hợp tác nhóm. IV. Tiến trình: Hđ1: Kiểm tra bài cũ: (8’) -Điều kiện để có phép trừ a – b.Chữa bài 42/23sgk -Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0). Chữa bài 46/24sgk. Hđ2: Tính nhẩm(12’) ? Làm bài 49b/24sgk. * Bài 49b/24sgk:1354-997=(1354+3)-(997 + 3) - Yêu cầu đọc sgk = 1357 - 1000 ? Nêu cách tính nhẩm = 357 ? Tại sao lại thêm, bớt 3 mà không phải một số khác. ? Phát biểu thành lời tính chất này. * Chốt lại: a – b = (a + c) - (b + c) ? Làm bài 52/25sgk. *Bài 52/25sgk: Tính nhẩm. -(tiến trình thực hiện tương tự) •+) 14 . 50 = ( 14 : 2 ) . ( 50 . 2 ) = 7 . 100 = * Chốt lại: a . b = (a : c) . (b . c) với a : c là 700 phép chia hết. +) 16 . 25 = (16 : 4) . ( 25 . 4) a : b = (a . c) : (b . c) = 4 . 100 = 400 a : b = (a1 + a2 ) : b = a1 : b + a2 : b •+) 2100 : 50 = (2100 . 2) : (50 . 2) với a1 + a2 = a và a1 : b, a2 : b là các phép chia = 4200 : 100 = 42 hết. +) 1400 : 25 = .. = 5600 : 100 = 56 •+) 132 : 12 = ( 130 +12 ) : 12 = ( 120 : 12) + ( 12 : 12) = 10 + 1 = 11 Trương Thị Hồng Thịnh 14
  15. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 3. HĐ 3: Bài toán ứng dụng thực tế (12’) ? Làm bài 53/25sgk. *Bài 53/25sgk: * Có thể có vài cách. 21000 : 2000 = 10 quyển (dư 1000đ) Cho chọn cách tốt nhất. Như vậy tâm mua được nhiều nhất 10 quyển vở ? Đọc đề bài. loại I. ? Tóm tắt đề bài b. Tương tự. ( 14 quyển). ? Nếu chỉ mua vở loại I(2000đ) 1 quyển được nhiều nhất bao nhiêu quyển. * ý nghĩa thực tế: H1: Làm phần b. *Bài 54/25sgk: ? Làm bài 54/25sgk. Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là: ? Đọc đề bài. 8 .12 = 96 (người) ? Mỗi toa có bao nhiêu chỗ. mà 1 000 = 96 . 10 + 40 ? Tìm số toa. Từ đó, ta có: 96 . 10 = 960(người) ngồi hết 10 toa và 40 người ngồi thêm 1 toa. Như vậy số toa ít nhất để chở hết 1 000 khách du lịch là 10 + 1 = 11 (toa). . HĐ 4: Sử dụng MTBT (10’) - G Các em sử dụng máy tính bỏ túi đối với *Bài 50/25sgk: phép cộng, nhân. vậy với phép trừ và phép ( 425 – 257 = 168; 91 – 56 = 35; đs 26; chiacó gì khác không 17; 512) -Hqs bảng /24. ? Nêu ký hiệu các thao tác trên bảng. ? Làm bài 50/24sgk. ? Tính vận tốc ô tô ? Làm bài 55/25sgk. *Bài 55/25sgk: ? Tính chiều dài hình chữ nhật. Vận tốc của ô tô là: 288 : 6 = 48 ( km/h) 4. HĐ5: C2- HD (3’) - Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng , giữa phép chia và phép nhân? -Với a,b N thì phép trừ a – b có luôn thuộc N không? -Với a,b N, b ≠ 0 thì (a : b) có luôn thuộc N không. -BTVN: Lấy 20 phép trừ, 20 phép chia làm MTBT. SGK: Hoàn thiện các bài tập đã giải. SBT: 56,63,64,73/10,11. - Ôn phần tập hợp( cách viết tập hợp, các ký hiệu, tập hợp con. -Tiết sau chuẩn bị giấy để kiểm tra 15’ ( lần đầu tiên H thực hiện kiểm tra 15’ của bộ môn). Ngày soạn: 12/9/12 Tiết 11: luyện tập Trương Thị Hồng Thịnh 15
  16. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Rèn kỹ năng tìm thành phần của 4 phép tính; tính nhẩm bằng cách sử dụng tính chất của các phép ; kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi (MTBT) làm các phép tính. * Kỹ năng: - Thấy vai trò của các tính chất và công cụ toán học.. * TĐ: - Rèn luyện cho H tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. Chuẩn bị: MTBT. III. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Hợp tác nhóm. IV. Tiến trình: Hđ1: Dạng 1: Thực hiện tính kết quả của dãy tính (10’) ? Làm bài 48b/9sbt. -Tính nhẩm: (2H lên bảng giải) ? Làm bài 49/9sbt. * Bài 48b/9sbt: Tính nhẩm: -Gợi ý H tìm ra lời giải H khác nhận xét và bổ 13 . 12 = 13 . (10 + 2) = 13 . 10+13 .2=130+36 sung = 156 53 . 11 = 53 . (10 + 1) = = 583 - Gcl: áp dụng tính chất : a(b ± c)= a . b ± a . c để tính nhẩm, trong đó b là số tròn chục. 39 . 101 = 39 . (100 + 1) = =3 900+39=3939 * Bài 49/9sbt: Tính nhẩm: 8 . 19 = 8 . (20 – 1) = 8 . 20 – 8.1=160–8= ? Làm bài 66/11sbt. 152 (2H lên bảng giải) ? Làm bài 67/11sbt. * Bài 66/11sbt: Tính nhẩm: 213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) =215– 100=115 * Bài 67bc/11sbt: Tính nhẩm: b) 600 : 25 = (600 .4) :(25.4) = 2 400 :100 = 24 c) 72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 ? Làm bài 43acd/8sbt. . = 10 + 2 = 12 -Tính nhanh: * Bài 43acd/8sbt: Tính nhanh: a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 . = 100 + 243 = 433 c) 5 . 25 . 2 . 16 . 4 = (5 . 2 . 16) . (25 . 4) = 160 . 100 = 16 000 ? Làm bài 76a/12sbt. d) 32 . 47 + 32 .53=32(47+53) = 32.100=3 200 (tiến hành tương tự trên) * Bài 76a/12sbt: Tính nhanh: a) (1 200 + 60) : 12 = 1 200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105 Hđ 2: Dạng 2: Tìm x (8’) ? Làm bài 62/10sbt. - Tìm x ? x là thành phần nào của phép tính. Cách tìm * Bài 62/10sbt: Tìm số tự nhiên x, biết: nó. a) 2436 : x = 12 -H thực hiện giải theo nhóm trong bàn.Đại diện x = 2436 : 12 nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ x = 203 Trương Thị Hồng Thịnh 16
  17. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 sung (nếu có).Gcl lời giải. Ta thấy: 203 N, thoả mãn bài toán nên số tự nhiên x cần tìm là 203. ? Khi nào thực hiện được phép trừ a – b. b) 6 . x – 5 = 613 - ( tiến hành tương tự với các câu còn lại). 6 . x = 613 + 5 -Glý: Sau khi tìm được giá trị của x, ta phải xét 6 . x = 618 xem giá trị của x có thoả mãn bài toán không. x = 618 : 6 -Gcl: (cách tìm thành phần của các phép tính x = 103 và các t/c: cộng với 0, 0 chia cho một số khác Ta thấy: 103 N, thoả mãn bài toán nên số tự 0. nhiên x cần tìm là 103. c) 12 .(x – 1) = 0 x – 1 = 0 : 12 x – 1 = 0 x = 0 + 1 x = 1 Ta thấy: 1 N, thoả mãn bài toán nên số tự nhiên x cần tìm là 1. d) 0 : x = 0 Để phép chia đã cho thực hiện được x ≠ 0 mà x . 0 = 0 với mọi x N nên với mọi x N* đều thoả mãn bài toán hay số tự nhiên cần tìm là mọi x N*. Hđ 3: Dạng 3: Bài toán thực tế( 5‘) ? Làm bài 81/12sbt. * Bài 81/12sbt: ? Muốn tìm năm nhuận gồm bao nhiêu tuần và Ta có 366 = 7 . 52 + 2 còn dư mấy ngày, ta làm thế nào. Vậy năm nhuận gòm 52 tuần và dư 2 ngày. Hđ 4: Củng cố( 5‘) ? Nêu cách tìm số hạng của tổng, thừa số của * Số hạng chưa biết = Tổng - số hạng đã biết. tích, SBT, ST, SBC,SC. Thừa số chưa biết = Tích : thừa số đã biết. ? Nêu điều kiện để thực hiện phép trừ trong N. SBT = Hiệu + ST. ? Nêu điều kiện để a chia hết cho b. ST = SBT – hiệu. ? Nêu điều kiện của số chia số dư của phép SBC = Thương . SC. chia trong N. SC = SBC : thương * SBT ≥ ST * Có số tự nhiên q sao cho a = b . q(a,b N,b ≠0) * SBC = SC . thương + số dư (SC≠ 0, Số dư < SC) Hđ 5: Hướng dẫn về nhà ( 2‘) -Ghi nhớ nội dung phần củng cố, các t/c của các phép tính, cách tính nhẩm các dạng đã học. -Hoàn chỉnh các bài tập đã chữa. -BTVN: SBT:44/8;52/9;56,64/10;71/11. Hđ 5: Kiểm tra (15’) Đề ra: Bài 1: Cho hai tập hợp A = { 13; 14;15}; B = { 13; 14; 15; 16}. a) (1,5đ)Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: 16 A ; 16 B ; A B b) (1đ)Viết tập hợp A bằng cách khác. Trương Thị Hồng Thịnh 17
  18. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 c) (2đ)Viết tất cả các tập hợp con của A. Bài 2: (3đ)Tính nhanh: a) 143 + 28 + 57 b) 25 . 5 . 4. 13 . 2 c) 12 . 36 + 12 . 64 Bài 3: (2,5)Tìm số tự nhiên x, biết: a) 5x – 6 = 229 b) 7(x – 4) = 0 c) 6x : 9 = 0 d) 0 : x = 0 e) 114 + (112 – x) = 226 Tóm tắt đáp án và biểu điểm: Bài 1: a) (0,5đ . 3) 16 A; 16 B; A B. b) (1,0đ) A = { x N/ 13 ≤ x ≤ 15} hay A = { x N/ 14 < x < 16} c) ( 2,0đ) A1 =  ; A2 = {13 }; A3 = { 14 }; A4 = { 15 }; A5 = { 13;14 }; A6 = { 13;15 }; A7 = { 14;15 }; A8 = { 13;14;15 }. Bài 2:( 0,5đ . 5) a) x = 47 b) x = 4 c) x = 0 d) mọi x ≠ 0 hay e) x = 0. Ngày soạn: 17/9/12 Tiết 12: luỹ thừa với số tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng số mũ I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Nắm được thế nào là an; Cách viết, đọc; quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số. - Có khả năng viết gọn, 1 tích bằng sdụng luỹ thừa, tính tích 2 l.thừa cùng cơ số.. * Kỹ năng: - H thấy được ích lợi của cách viết gọn luỹ thừa. * TĐ: Phân tích, quan sát, tư duy, thực tế Toán. II. Chuẩn bị: Bảng ?1/27. III. Phương pháp: Thuyết trình. Nêu và giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình: Hđ 1: Kiểm tra bài cũ(8’): Điều kiện thực hiện được phép trừ(a – b) và phép chia (a : b) trong tập hợp số tự nhiên. Hđ2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. (20’) -Gđvđ: a + a + a + a = a . 4 còn a . a . a . a = ? 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. ? Đọc sgk phần 1/26sgk a)Ví dụ: 23; a4 là một luỹ thừa ? Viết gọn 2 . 2 . 2 = ? b) Định nghĩa: (SGK) a . a . a . a = ? n a.a....a (n 0) ? Đọc a4 a  ? Tương tự , an có các cách diễn đạt nào. n thừa số ? Luỹ thừa bậc n của số a là gì. Trong đó: a gọi là cơ số -Gcl: Thực chất luỹ thừa là cách viết gọn 1 tích n gọi là số mũ n các t/s bằng nhau. c) Cách đọc a : Cách 1: a mũ n. -G giới thiệu cơ số, số mũ và cách đọc lỹ thừa. Cách 2: a luỹ thừa n. ? Chỉ ra cơ số, số mũ và nêu cách đọc 23. Cách 3: Luỹ thừa bậc n của a. ? Cho vd về luỹ thừa và nêu cơ số, số mũ, cách Trương Thị Hồng Thịnh 18
  19. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 đọc nó. -G nêu thế nào là phép nâng lên luỹ thừa. * Phép nâng lên luỹ thừa là phép nhân nhiều -G giới thiệu bảng ?1/27sgk.H lần lượt điền thừa số bằng nhau. vào ô trống. ? Đọc chú ý và vận dụng đọc: a2; 32; 52; n2; 53; d) Chú ý: - Cách đọc a2, a3(SGK). y3. - Quy ước: a1 = a. ? Làm bài 56ac/27sgk( H đọc kq các cách nếu có). ? Làm bài 57/28sgk.( Giải thích cách tính 23, đọc 24 , 25 , 26; 32, 33 , 34; 42, 43, 44; 52, 53; 62, 63 = 216 - nhóm) Hđ 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số(10’) ? Viết tích sau thành 1 luỹ thừa: 23 . 22; a4 . a3 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. ? Nhận xét các tích trên( về cơ số, số mũ). a) Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa: 23. 22 ; a4 . a3 Ta có: 23. 22 = (2 . 2 . 2) . (2 . 2) =2 . 2 . 2 . 2 .2 ? Nêu tổng quát: am.an= =25(=23+2) a4 . a3 = ( a.a.a.a).(a.a.a) ? Phát biểu thành lời công thức trên. = a7 ( = a4+3) ? Làm ?2/27 b) Tổng quát: am . an = am + n ? Làm bài 60/27sgk. c) Chú ý: (SGK) Hđ 4: Củng cố-HD(7’) ? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừabậc n của a .Viết công thức tổng quát. ? an là gì. ? am.an.Phát biểu thành lời. ? Tính a3. a2 . a5 - Đọc “ có thể em chưa biết”. HD: - Học thuộc đn luỹ thừa bậc n của a. Viết công thức tổng quát. - Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ. -Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số9 giữ nguyên cơ số,cộng số mũ). -BTVN: Hoàn thành các bài 56 60/27,28sgk. Ngày soạn: 18/9/12 Tiết 13: luyện tập I. Mục tiêu: * Kiến thức: - Nắm được thế nào là an; Cách viết, đọc; quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số. - Có khả năng viết gọn, 1 tích bằng sdụng luỹ thừa, tính tích 2 l.thừa cùng cơ số.. * Kỹ năng: - H phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. * TĐ: - Rèn luyện cho H tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. Chuẩn bị: Bảng bài 61,63sgk. III. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Hợp tác nhóm. Trương Thị Hồng Thịnh 19
  20. 6.Trường THCS Cửa Nam – Số học 6 IV. Tiến trình: Hđ 1: Kiểm tra bài cũ(8’): -Nêu đn luỹ thừa bậc n của a. viết công thức tổng quát. áp dụng : Tính 102 = ? 53 = ? . -Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào. Viết dạng tổng quát. áp dụng : (bài 60/28sgk)Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: 33 . 34 = ? 52 . 57 = ? 75 . 7 = ?. Hđ 2: Luyện tập(30’) ? Làm bài 61/28sgk. Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dưới dạng1luỹ thừa. -Glý số mũ lớn hơn 1 * Bài 61/28sgk: -HĐ nhóm( Các nhóm tìm và có thể viết bằng 8 = 23 64 = 43 nhiều cách. Đại diện nhóm báo cáo kết quả. 16 = 24 (hoặc = 42) 81 = 34( hoặc = 92) Nhóm khác nhận xét, thống nhất) 27 = 33 100 = 102 ? Làm bài 62/28sgk.( H lần lượt thực hiện) * Bài 62/28sgk: -Trên cơ sở câu a làm câu b. a) Tính: ? Cho n.xét về giả thiết của một luỹ thừa cơ số 1 02 = 100 10 1000 = 103 ( số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của luỹ 10 3 = 1000 1 000 000 = 106 thừa). 104 = 10 000 1 tỉ = 1 000 000 000 = 109 ? Làm chiều ngược lại ntn. 5 12 10 = 100 000 1 00.............0 10 -Gcl( chú ý). 12 chư số 0 106 = 1 000 000 Chú ý: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1, Dạng 2: Đúng, sai. ? Làm bài 63/28sgk. * Bài 63/28sgk: -Hqs bảng bài toán yêu cầu. Câu Đúng Sai -Điền bằng bút chì vào sgk. a) 23 . 22 = 26 x ? 3 H đại diện chữa. b) 23 . 22 = 25 x ? Căn cứ vào kiến thức nào mà kết luận như c) 54 . 5 = 54 x vậy. a) Sai vì đã nhân 2 số mũ. b) Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ bằng tổng các số mũ. c) Sai vì không tính tổng số mũ. Dạng 3: Nhân các luỹ thừa. * Bài 64/29sgk: Viết kết quả phân tích dưới dạng 1 luỹ thừa. a) 23 . 22 . 24 = 23 + 2 + 4 = 29 ? Làm bài 64/29sgk. b) 102 . 103 . 105 = 10 2 + 3 + 5 = 1010 -H thực hiện. c) x . x5 = x1 + 5 = x6 ? Sử dụng kiến thức nào. d) a3. a2. a5 = a3 + 2 + 5 = a10 Dạng 3: So sánh hai số. * Bài 65/29sgk: So sánh hai số: Trương Thị Hồng Thịnh 20