Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ky_2_mon_toan_6_truong_thcs_pho_hai_co.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 - Trường THCS Phố Hải (Có đáp án)
- Tiết 101,102: KIỂM TRA,ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong các kiến thức giữa học kỳ II, để từ đó có phương pháp giảng dạy và học tập ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về: + Đại số: Giữa kỳ 2 + Hình học: Giữa kỳ 2 2. Năng lực: - Năng lực tư duy và lập luận toán học. - Năng lực giải quyết vấn đề toán học. - Năng lực mô hình hoá toán học. - Năng lực sử dụng công cụ học toán. 3.Phẩm chất: - Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra. II. Thiết bị dạy học: - Phương pháp: Kiểm tra viết. - Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Tiến trình kiểm tra, đánh giá. 1. KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II Tổn g Mức độ đánh giá % điể Chươ m ng/ Nội dung/đơn vị Vận TT Nhận Thông Chủ kiến thức Vận dụng dụng đề biết hiểu cao TN T TN TN T TL TL TL KQ L KQ KQ N
- K Q Một số Thu thập, tổ chức, C16, yếu tố biểu diễn, phân C1 a, b, 17,5 xác tích và xử lý dữ c % 1 suất liệu. Biểu đồ cột 0,25đ thống kép. 1,5đ kê Xác suất thực C2, (14 nghiệm trong một 3 5% tiết) số trò chơi và thí 0,5đ nghiệm đơn giản Phân Phân số. Tính C1 C7,8 C1 số chất cơ bản của C4, 7a, 2 ,9 3a (8 tiết) phân số. So sánh 5,6 b 30% phân số. Phân số 0,75 0,5đ 0,75đ 1đ tối giản đ Phép cộng, trừ C13 phân số b 0,5đ 15% C14a , b 1đ Những Điểm, đường hình thẳng C10 hình 0,25đ 2,5 3 học cơ % bản Đoạn thẳng. Độ C11 C15a (8 tiết) dài đoạn thẳng. , 12 ,b,c Trung điểm của 20% đoạn thẳng 0,5đ 1,5 đ Tổng (câu - điểm) 9 3 20 1 5 2 2,25 0,75 10đ 0,5đ 4,5đ 1đ đ đ Tỉ lệ % 100 22,5% 12,5% 45% 10% %
- Tỉ lệ chung 100 35% 65% % 2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II Tổn g Chươ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận % T ng/ dung/đơ thức điể T Chủ n vị kiến Mức độ đánh giá m đề thức Nhậ Vận Thôn Vận n dụng g hiểu dụng biết cao 1 Một Thu Nhận biết: Làm quen với số yếu thập, tổ một số mô hình xác suất tố xác suất chức, đơn giản. Làm quen với thống biểu việc mô tả xác suất (thực kê diễn, nghiệm) của khả năng phân tích xảy ra nhiều lần của một và xử lý sự kiện trong một số mô dữ liệu. hình xác suất đơn giản. Biểu đồ Vận dụng: C1; 22,5 cột kép. - Sử dụng được phân số 2; 3 % Xác suất để mô tả xác suất (thực thực nghiệm) của khả năng nghiệm xảy ra nhiều lần thông C16 trong qua kiểm đếm số lần lặp mốt số lại của khả năng đó trong trò chơi một số mô hình xác suất và thí đơn giản. nghiệm đơn giản
- 2 Phân Phân số. Nhận biết: số Tính chất - Nhận biết được phân số. cơ bản - Nhận biết được số đối, số nghịch đảo của một của phân phân số số. phân Thông hiểu: số tối - Hiểu được khái niệm giản hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. - Hiểu được hai tính chất C4; C17a; 30 cơ bản của phân số. 5; 6 b % - Hiểu được cách viết C7; 8; hỗn số ra phân số. 9 - Cách rút gọn phân số Vận dụng cao: - Giải quyết được một số C13a vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phân số: + Tìm điều kiện để PS trở thành số nguyên. + Chứng minh PS tối giản Phép Vận dụng: C13b; cộng, trừ - Thực hiện được các C14a, phân số phép tính cộng, trừ phân b số. 25 - Vận dụng được các % phép tính cộng, trừ PS để tìm x. .
- 3 Hình Điểm, Nhận biết: học đường - Nhận biết được những phẳng thẳng quan hệ cơ bản giữa Đoạn điểm, đường thẳng: điểm C10; thẳng. thuộc đường thẳng, điểm 11; Độ dài không thuộc đường 12 7,5 đoạn thẳng; tiên đề về đường % thẳng thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Tổng (Câu - điểm) 9 4 6 1 20 2,25 1,25đ, 5,5đ 1đ 10đ đ Tỉ lệ % 22,5 12,5 100 55% 10% % % % Tỉ lệ chung 100 35% 65% % 3. BÀI KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1. Nếu Hòa tung đồng xu 20 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu ? 1 3 10 11 A. 2 B. 4 C. 30 D. 20 Câu 2. Nếu Linh tung đồng xu 22 lần liên tiếp có 13 lần xuất hiện mặt N thì có bao nhiêu lần xuất hiện mặt S ? 9 13 A. 13 B. 9 C. 22 D. 22 Câu 3. Khả năng lấy được quả bóng màu đỏ trong hộp kín đựng 3 quả bóng (1 bóng xanh, 1 bóng vàng, 1 bóng đỏ) là bao nhiêu? 1 1 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
- Câu 4. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 12 4 3 4,4 A. 0 B. 5 C. 0,25 D. 11,5 Câu 5. Phân số đã tối giản: 12 12 12 4 A. 3 B. 4 C. 7 D.12 Câu 6. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau? 9 9 3 8 3 9 2 9 A. 15 và 15 . B. 5 và 15 . C. 5 và 25 . D. 5 và 15 . Câu 7. Sau khi rút gọn tối giản phân số ta được phân số A. B. C. D. Câu 8. Hỗn số được viết dạng phân số là: A. B. C. D. 3 Câu 9. Phân số nào sau đây bằng phân số 7 ? 15 3 6 10 A. 20 B. 9 C. 14 D. 75 Câu 10. Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là
- A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm A và B Câu 11. Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B, C. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12. Cho hình vẽ dưới đây. Hãy chỉ ra 2 đường thẳng AB và AC A. cắt nhau B. song song với nhau C. Trùng nhau D. Có 2 điểm chung PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm) 60 10 Câu 13 (1,5 đ): a) Rút gọn các phân số sau: 140 , 75 3 1 b) Tính: 5 5 5 7 4 6 15 10
- Câu 14(1,5 điểm): Tìm x biết: 2 4 28 16 x a) 5 7 b) 35 x Câu 15 (1,5 đ): Cho hình vẽ bên a) Điểm nào thuộc đường thẳng a? Điểm nào không thuộc đường thẳng a? b) Điểm A, D, C có thẳng hàng không? Vì sao? Câu 16(1,5 đ): Biểu đồ cột kép ở Hình bên biểu diễn sản lượng cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam trong ba năm 2017, 2018, 2019. a) Tính tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017; 2018; 2019. b) Sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2018 nhiều hơn sản lượng cà phê xuất khẩu năm 2019 là bao nhiêu.
- c) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là bao nhiêu?. Câu 17(1 đ) 3 A a) Cho biểu thức n 2 ( n 2 ) Tìm các số nguyên n để A là một số nguyên. n 6 b) Chứng minh phân số n 7 là phân số tối giản với mọi số n nguyên và n 7 .

