Bài giảng Toán 9 - Chủ đề 5 - Tiết 1: Vị trí tương đối của đường thẳng và hình tròn - Đỗ Thị Hồng Thoa
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Chủ đề 5 - Tiết 1: Vị trí tương đối của đường thẳng và hình tròn - Đỗ Thị Hồng Thoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_chu_de_5_tiet_1_vi_tri_tuong_doi_cua_duong.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Chủ đề 5 - Tiết 1: Vị trí tương đối của đường thẳng và hình tròn - Đỗ Thị Hồng Thoa
- TRƯỜNG THCS ĐễNG PHƯỚC A GIÁO VIấN: ĐỖ THỊ HỒNG THOA nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự tiết học cùng tập thể lớp 9
- Bỡnh minh trờn biển
- Bỡnh minh trờn biển Cỏc vị trớ của Mặt trời so với đường chõn trời cho ta hỡnh ảnh ba vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
- Chủ đề 5- Tiết 1: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN Cho 1 đường thẳng và 1 đường tròn trên 1: Vìcùng sao mặt một phẳng. đường Chúng thẳng vàcó mộtnhiều đường nhất trònlà không thể có nhiều hơn hai điểm chung? a bao nhiêu điểm chung? Trả lời Vì nếu đường thẳng và đường tròn có ba O điểm chung trở lên thì đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng (vô lí )
- Chủ đề 5- Tiết 1: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn a a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau a) Ta có OHBO vuông tại H => a o o OH OH < R A H B a b)Ta có OH vuông góc với AB tại H A H B nên HA=HB(quan hệ giữa đường 0 = OH < R OH < R kính và dây) HA= HB = R2 – Ta có OHB vuông tại H OH2 Đường thẳng a gọi là cát tuyến của áp dụng định lí Pi Ta Go ta có : đường tròn (O). OH2 + HB2 = OB2 = R2 => HB2 = R2 – OH2 =>HB = R2–OH2 Mà HA =HB => HA =HB = R 2-OH2
- Chủ đề 5- Tiết 1: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau o a o o A C H B a a H D A H B Giả sử H không trùng C, 0 = OH < R HA= HB = R2 – lấy điểm D thuộc đường thẳng a Đường thẳng a gọi là cát2 tuyến của sao cho H là trung điểm của CD. OH < R(vì OH< OB ) đường tròn (O). Khi đó C không trùng với D. b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc => OH là đường trung trực của CD nhau => OC = OD Lại có: OC = R => OD = R => D thuộc ( O; R ) o => (O;R) và a có 2 điểm chung là C và OH = R D(trái với giả thiết có 1 điểm chung ) a C H Vậy H phải trùng C. Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O). Điểm C gọi là tiếp điểm.
- Chủ đề 5- Tiết 1: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Định lí: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau a là tiếp tuyến của (O) Nếu một đường thẳng là=> tiếp a tuyến OC Ccủa là mộttiếp điểmđường tròn thì nó vuông góc a o o với bán kính đi qua tiếp điểm. A H B a A H B 0 = OH < R OH < R Đường thẳng a gọi là cát tuyến của đường tròn (O). b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau o H a OH = R Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O).
- Chủ đề 5- Tiết 1: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 1. Ba vị trí tương đối của đường Bài 20(SGK): thẳng và đường tròn Cho A nằm ngoài a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau (O; 6cm), OA = 10cm. Kẻ GT tiếp tuyến AB, a o o o B thuộc ( O) A H B a KL AB = ? A H B A B 0 = OH < R OH < R Giải Đường thẳng a gọi là cát tuyến của Vì AB là tiếp tuyến của ( O ) đường tròn (O). => AB OB tại B (tính chất tiếp tuyến ) b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau => góc ABO =900 áp dụng định lí Pi Ta Go cho ABO o vuông tại B ta có: AO2 = AB2 + OB2 => AB2 = OA2 – 2 =>OB AB2 = 102 – 62 = 100 - 36 a H = C Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của =64=> AB = 8 cm đường tròn (O).
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN Hướng dẫn vẽ tiếp tuyến * Cách vẽ: - Vẽ đường tròn (O;OH ). - Vẽ đường thẳng a vuông 0 0 góc với bán kính OH tại H. 1 2 3 a 4 H 5 6
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 1. Ba vị trí tương đối của đường Định lí: thẳng và đường tròn a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau a o o A H B a O A H B 0 = OH < R OH < R Đường thẳng a gọi là cát tuyến của đường tròn (O). H a OH > R b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau 2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và o bán kính của đường tròn H a OH = R
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn Đặt OH = d •Đường thẳng a cắt đường tròn (O) d < R •Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O) d = R •Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau d > R Vị trí tương đối của đường thẳng và đường Số điểm Hệ thức giữa tròn chung d và R Đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2 d < R Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau 1 d = R Đường thẳng và đường tròn không giao nhau 0 d > R Có những cách nào để nhận biết được một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn?
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN 3: Cho đường thẳng a và điểm O cách a là 3 cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5 cm. a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O) ? Vì sao ? b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O). Tính độ dài BC ?
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN O. 5 3 a B H C Kẻ a) Vỡ d=3cm; R=5cm nờn d < R. Do đú đường thẳng a cắt đường trũn (O) b) vỡ ÁP dụng định lớ Pitago trong tam giỏc OBH vuụng tại H, ta cú :
- BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRềN Chọn đúng ( Đ ) ,Sai ( S ) cho các câu sau ? Xét đường tròn ( I; 5cm ) và đường thẳng m.Gọi K là chân đường vuông góc vẽ từ I đến đường thẳng m. A. Nếu IK = 4cm thì đường thẳng m và đường tròn ( I ) không giao nhau. S B. Nếu IK = 5cm thì đường thẳng m và đường tròn ( I ) tiếp xúc nhau. Đ C. Nếu IK = 7cm thì đường thẳng m và đường tròn ( I ) cắt nhau. S D. Nếu IK > 5cm thì đường thẳng m và đường tròn ( I ) không giao nhau. Đ E. Nếu IK < 5cm thì đường thẳng m và đường tròn ( I ) tiếp xúc nhau. S
- BÀI 4: Vị trớ tương đối Số điểm chung Hệ thức giữa d và R Để xột vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn, ta làm thế nào? So sỏnh d và R: + Nếu d < R Đường thẳng cắt đường trũn (đường thẳng được gọi là cỏt tuyến của đường trũn). + Nếu d = R Đường thẳng và đường trũn tiếp xỳc nhau (đường thẳng là tiếp tuyến của đường trũn). + Nếu d > R Đường thẳng và đường trũn khụng giao nhau.
- Một số HèNH ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Cầu Garabit Viaduct (Phỏp).
- Cầu Lupu (Trung Quốc).

