Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)

docx 11 trang hongchi 03/08/2026 250
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_6_canh_dieu_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tiên Yên (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THCS TIÊN YÊN NỘI DUNG THỰC HIỆN I. MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I – CÔNG NGHỆ 6 II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – CÔNG NGHỆ 6 III. ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – CÔNG NGHỆ 6 IV. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Người xây dựng: NGUYỄN TRUNG THÀNH Số đt: 0974.514.512 Emai: [email protected] Chuyên môn: Công nghệ Tổ: KHTN
  2. MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Mức độ nhận thức Tổng Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nội số TT dung Đơn vị kiến thức kiến Thời Thời Thời Thời Số CH Thời Số gian Số gian Số gian Số gian gian thức CH CH CH CH TN TL (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) 1.1 Khái quát về nhà ở 3 2.25 2 3.0 5 5.25 1.25 Nhà ở 1 1.2 Xây dựng nhà ở 1 0.75 1 1.5 2 2.25 0.5 1.3 Ngôi nhà thông 2 1.5 1 1.5 3 3.0 0.75 minh 2.1 Thực phẩm và dinh 4 3,0 2 3.0 1 5 6 1 11.0 3.5 Bảo dưỡng quản và chế biến 2.2 Phương pháp bảo quản và chế biến thực 4 3.0 4 6.0 1 10 8 1 19.0 3.0 2 thực phẩm phẩm 2.3 Dự án bữa ăn kết 2 1.5 2 3.0 4 4.5 1.0 nối yêu thương Tổng 16C 1C 10p 1C 5p 28C 2C 45p 10đ 12p 12C 18p
  3. Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 1 MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung Đơn vị Vận TT Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận kiến kiến thức dụng biết hiểu dụng thức cao Nhận biết - Nêu được vai trò của nhà ở - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam 3 TN - Kể tên 1 số kiến trúc nhà ở Việt Nam 1.1. Khái - Kể tên 1 số vật liệu xây dựng nhà ở quát về - Kể tên các bước xây dựng 1 ngôi nhà nhà ở Thông hiểu 2 TN - Phân biệt 1 số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam - Sắp xếp đúng trình tự các bước xây dựng ngôi nhà. I. Nhà ở 1 Vận dụng Xác định kiến trúc ngôi nhà em đang ở Nhận biết 1TN Nhận biết được tên một số vật liệu phổ biến được sử dụng trong xây dựng nhà ở. 1.2. Xây Thông hiểu 1 TN dựng Lựa chọn được vật liệu trong xây dựng nhà ở. nhà ở Vận dụng: Thiết kế được ngôi nhà với các phòng chức năng phù hợp với các thành viên trong gia đình.
  4. 1.3. Ngôi Nhận biết 2 TN nhà Nhận diện đặc điểm của ngôi nhà thông minh thông Thông hiểu 1TN minh - Mô tả đặc điểm của ngôi nhà thông minh Nhận biết - Nêu được 1 số nhóm thực phẩm chính 4 TN - Nêu được giá trị dinh dưỡng nhóm thực phẩm chính. - Nắm được chế độ ăn uống khoa học - Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của con người. Thông hiểu - Phân loại được thực phẩm theo nhóm thực phẩm chính. 2TN - Giải thích ý nghĩa của nhóm thực phẩm chính đối với sức 2.1. Thực khỏe con người. phẩm và - Phân tích được bữa ăn trong gia đình. II. Bảo dinh Vận dụng 1 TL quản và dưỡng - Đề xuất được 1 số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn chế biến 2 gia đình thực - Thực hiện được 1 số việc làm để hình thành thói quen ăn phẩm uống khoa học - Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình. Vận dụng cao Đề xuất được một bữa ăn đảm bảo dinh dưỡng cho gia đình, phân tích được thành phần dinh dưỡng của bữa ăn đó. 2.2. Các Nhận biết phương - Trình bày được 1 số vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực pháp bảo phẩm. 4 TN quản và - Nêu được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. chế biến - Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm có sử
  5. thực dụng nhiệt. phẩm - Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt. Thông hiểu - Mô tả được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm. 4 TN - Mô tả được 1 số phương pháp chế thực phẩm. - Trình bày được ưu, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. Vận dụng 1 TL Vận dụng kiến thức chế biến thực phẩm vào thực tiễn trong gia đình 2.3 Dự Nhận biết án bữa - Nhận biết được quá trình tính toán sơ bộ được dinh ăn kết dưỡng, chi phí tài chính và lên được thực đơn cho một bữa 2TN nối yêu ăn gia đình. thương - Nhận biết được quy trình hế biến được một món ăn có trong thực đơn gia đình. Thông hiểu Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính và lên 2TN được thực đơn cho một bữa ăn gia đình. Vận dụng Chế biến được một món ăn có trong thực đơn gia đình Tổng 16 12 1 1
  6. ĐỀ BÀI A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng và đầy đủ nhất. Câu 1. Các phần chính của nhà ở bao gồm: A. Móng nhà, thân nhà, mái nhà. B. Sân nhà, khung nhà, móng nhà. C. Thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ . D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, mái nhà, cữa ra vào. Câu 2. Trong xây nhà để kết dính các viên gạch với nhau, người ta sử dụng hỗn hợp: A. Vữa xi măng - cát. B. Vữa xi măng - thép. C. Vữa xi măng - sắt. D. Vữa xi măng - đồng. Câu 3. Nhà ở có đặc điểm chung nào? A. Kiến trúc và màu sắc. B. Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng. C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo. D. Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng. Câu 4. Quy trình xây dựng nhà ở gồm: A. Thi công → Chuẩn bị → Hoàn thiện B. Thiết kế → Thi công thô → Hoàn thiện. C. Hoàn thiện → Thi công → Chuẩn bị D. Thi công → Hoàn thiện → Chuẩn bị. Câu 5. Hình ảnh nhà sau đây thuộc kiến trúc kiểu A. Nhà sàn. B. Nhà chung cư. C. Nhà nổi. D. Nhà biệt thự. Câu 6. Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin là: A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
  7. Câu 7. Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu là: A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu chất vitamin. C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. Câu 8: Phương pháp bảo quản sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn là: A. Ướp đá B. Làm khô C. Ngâm đường D. Hút chân không Câu 9. Các món ăn chính trong bữa ăn hằng ngày bao gồm các món: A. Canh, dưa chua. B. Món canh, món mặn, món rau. C. Món xào. D. Món mặn. Câu 10. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như: A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet. B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet. C. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet. D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet. Câu 11. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như: A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera. B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà. C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà. D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà. Câu 12. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh là: A. Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh - Hoạt động. B. Hoạt động - Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh. C. Hoạt động - Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành. D. Nhận lệnh - Chấp hành - Xử lý - Hoạt động. Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai về các biện pháp sử dụng và bảo quản thực phẩm: A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn. B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát. D. Không để ruồi bọ đậu vào thịt cá. D. Giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài. Câu 14. Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế nhất trong tháp dinh dưỡng cân đối? A. Muối. B. Đường. C. Dầu mỡ. D. Thịt. Câu 15. Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
  8. A. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng. B. Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài. C. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng. Câu 16. Chế biến thực phẩm có vai trò gì? A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn. B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm. C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng và hấp dẫn. D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn, ăn ngon miệng hơn. Câu 17. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Làm khô. B. Luộc và trộn hỗn hợp. C. Làm chín thực phẩm. D. Nướng và muối chua. Câu 18. Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.” A. Người cao tuổi. B. Trẻ em đang lớn. C. Trẻ sơ sinh. D. Người lao động nặng nhọc. Câu 19. Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các nhóm thực phẩm hợp lí ? A. Bữa ăn số 1. B. Bữa ăn số 2. C. Bữa ăn số 3. D. Không có bữa ăn nào hợp lí. Câu 20. Nêu quy trình chế biến món salad hoa quả? A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
  9. D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn Câu 21. Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm? A. Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín D. Tất cả các đáp án trên. Câu 22. Biện pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng? A. Khoai tây để nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng B. Cá ướp muối hoặc cất trong tủ lạnh C. Đậu, đỗ, lạc tươi cất trong lọ thủy tinh đậy kín D. Rau mua về rửa sạch ngay Câu 23. Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt? A. Canh cua mồng tơi. C. Rau muống luộc. B. Trứng rán. D. Dưa chua. Câu 24. Hỗn hợp nước trộn trong món trộn dầu giấm gồm những nguyên liệu nào? A. Giấm, đường, nước mắm, ớt, tỏi, chanh. B. Nước mắm, đường, tỏi, ớt, chanh. C. Giấm, đường, dầu ăn, chanh, tỏi phi. D. Chanh, dầu ăn, đường, nước mắm. Câu 25. Vitamin nào sau đây giúp làm sáng mắt, làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể? A. Vitamin B B. Vitamin D C. Vitamin A D. Vitamin C Câu 26. Đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm? A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn. B. Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn. C. Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn. D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn. Câu 27. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hư tổn nhiều trong quá trình chế biến? A. Chất béo. C. Vitamin. B. Tinh bột. D. Chất đạm. Câu 28: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm? A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng D. Ăn khoai tây mọc mầm
  10. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 29.(2,0 điểm): Kể tên 2 món ăn thường ngày em yêu thích nhất và nêu phương pháp, các bước chế biến 1 món ăn em thích nhất. Câu 30.(1,0 điểm): Em hãy phân loại những thực phẩm dưới đây theo các nhóm thực phẩm chính: Thịt lợn, cà rốt, cua, dầu ăn, bánh mì, bơ, tôm, đậu cô ve, gạo, khoai lang, mở heo, rau muống. THANG ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đ.án D A D B A C D A B D B C B A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đ.án C D A B C C D C D A C B C A II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm): Tính điểm theo các ý. Câu Nội dung Thang điểm Câu Kể tên được từ 2 món ăn trở lên 0,5 29 ( 2 Nêu phương pháp chế biến được 1 món ăn 0,5 điểm) Nêu đầy đủ các bước chế biến món ăn đó 1,0 (HS sắp xếp đúng từng nhóm thực phẩm được 0,25đ /1 nhóm) Câu Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: Thịt lợn, tôm, cua. 0,25 30 ( 1 Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột: Bánh mì, gạo, khoai lang. 0,25 điểm) Nhóm thực phẩm giàu chất béo: Bơ, mở heo, dầu ăn. 0,25 Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin: Cà rốt, đậu cô ve, rau muống, cua, tôm. 0,25