5 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lí THCS
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "5 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lí THCS", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
5_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_vat_li_thcs.doc
Nội dung tài liệu: 5 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lí THCS
- Họ và tên GV: Hồ Duy Hiệp. Bộ Môn: Vật lý 9 Đề số 1: Bài kiểm tra học kì 1 BẢNG TRỌNG SỐ DÙNG ĐỂ VIẾT MA `TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Tổng Tiết Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung số tiết LT LT VD LT VD LT VD LT VD Chủ đề 1: 20 16 12,8 7,2 37,6 21,2 15 9 3,75 2,25 Chủ đề 2: 14 12 9,6 4,4 28,2 12,9 11 5 2,75 1,25 Tổng 34 28 LT 11,6 65,9 34,1 26 14 6,50 3,50 Tên Vận dụng Nhận biết Thông hiểu chủ cấp độ thấp cấp độ cao Cộng đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Phát biểu 5.Viết được 8. Vận dụng được ĐL Ôm công thức tính được công thức đối với đoạn công suất điện. tính công suất mạch có điện 6. Biết sự điện trở. chuyển hóa 9.Vận dụng được 2. Viết được điện năng công thức R= . công thức tính thành các năng l để giải thích điện trở tương lượng khác và S đương của viết được công các hiện tượng đoạn mạch thức tính điện đơn giản liên gồm hai điện năng tiêu thụ quan đến điện trở mắc nối của một đoạn trở dây dẫn. tiếp, mắc song mạch. 10. Vận dụng Chủ song. 7. Phát biểu và được ĐL Ôm cho đề 1: 3. Nêu được viết được hệ đoạn mạch mắc Điện mối quan hệ thức định luật nối tiếp, mắc học giữa điện trở Jun-Lenxơ song song gồm của dây dẫn nhiều nhất 3 điện với chiều dài, trở. tiết diện và vật 11.Vận dụng liệu làm dây được công thức dẫn. P =U.I đối với 4. Nêu được đoạn mạch tiêu mối quan hệ thụ điện năng. giữa cừơng 12.Vận dụng độ dòng điện được công thức với hiệu điện A=P.t=U.I.t đối thế giữa hai với đoạn mạch đầu dây dẫn. tiêu thụ điện năng.
- 13. Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun-lenxơ. 4 (6') 4 (5') 2 (3') 4(20') Số C4.1 C5.5 C8.8 C10.3ab câu C1.2 C7.7 C9.4 C11.3c 14 (34') hỏi C2.3 C6.12 C13. 2 C3.10 C6.IIA Số 7,25 1,0 1,25 0,5 4,5 điểm (72,50%) 1. Xác định 3.Mô tả được 4. Dùng nam được các từ thí nghiệm châm thử để cực của nam Ơxtet để phát phát hiện sự tồn châm. hiện dòng điện tại của từ trường. 2. Phát biểu có tác dụng từ. Chủ được quy tắc 5. Vận dụng đề 2: bàn tay trái về được quy tắc Điện chiều của lực nắm tay phải để từ từ tác dụng xác định chiều học lên dây dẫn của đường sức thẳng có dòng từ trong lòng ống điện chạy qua dây khi biết chiều đặt trong từ dòng điện và trường. ngược lại. 3(4') 1(1') 1(6') Số C1.11 C3.9 C4.1 câu 5(11') C2.6 hỏi C2.IIB Số 2,75 1,0 0,25 1,5 điểm (27,5%) TS 6(8') 4(5') 2(3') 4(21') câu 19(45') hỏi TS 10,0 1,5 1,0 0,5 4,0 điểm (100%) 0001: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm? A. Nam châm là nhũng vật có đặc tính hút sắt(hay bị sắt hút) B. Nam châm nào cũng có hai cực:cực dương và cực âm C. Khi bẻ gãy nam châm,ta có thẻ tách hai cực của nam châm ra khỏi nhau D. Các phát biểu a,b,c đều đúng 0002: Một dây Nikelin ρ=0,40.10- 6Ωm, dài 10m, tiết diện 0,1 mm2 mắc vào hai điểm có U=12V thì dòng điện qua nó có cường độ là: A. 0,3A B. 0,15A C. 0,10A D. 0,05A 0003: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hướng của kim nam châm đặt trên mũi nhọn cố định? A. Cực bắc của nam châm chỉ về hướng đông địa lí, cực nam của nam châm chỉ về hướng tây địa lí B. Cực bắc của nam châm chỉ về hướng nam địa lí, cực nam của nam châm chỉ về hướng bắc địa lí C. Cực bắc của nam châm chỉ về hướng bắc địa lí, cực nam của nam châm chỉ về hướng nam địa lí D. Các cực định hướng tự do, không có qui luật nào 0004: Một bóng đèn dây tóc Đ(12V – 0,5A) mắc nối tiếp với một biến trở Rb vào hai điểm có U = 18V, trị số của biến trở để đèn sáng bình thường là:
- A. 6Ω B. 9Ω C. 12Ω D. 15Ω 0005: Cho mạch điện như hình vẽ trên: Khi dịch chyển con chạy C về phía M thì số chỉ của am pe kế và vôn kế thay đổi thế nào? A. A tăng, V giảm B. A tăng, V tăng C. A giảm, V tăng D. A giảm, V giảm 0006: Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ : I1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : A. 1,5 A B. 1A C. 0,8A D. 0,5A 0007: Một mạch điện gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc song song với nhau . Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : I = 1,2A và cường độ dòng điện chạy qua R2 là I 2 = 0,5A . Cường độ dòng điện chạy qua R1 là : A. I1 = 0,5A B. I1 = 0,6A C. I1 = 0,7A D. I1 = 0,8A 0008: Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau , điện trở tương đương của mạch là : A. Rtđ = 2Ω B. Rtđ = 4Ω C. Rtđ = 9Ω D. Rtđ = 6Ω 0009: Hai điện trở R 1 = 8Ω , R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 3,2V . Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : A. 1A B. 1,5A C. 2,0A D. 2,5A 0010: Hai điện trở R1 , R2 mắc song song với nhau . Biết R1 = 6Ω điện trở tương đương của mạch là Rtđ = 3Ω . Thì R2 là : A. R2 = 2 Ω B. R2 = 3,5Ω C. R2 = 4Ω D. R2 = 6Ω 0011: Trên thanh nam châm , chỗ nào hút sắt mạnh nhất? A. Phần giũa của thanh B. Cực từ bắc C. Cả hai cực từ D. Mọi chỗ đều hút mạnh như nhau 0012: Căn cứ vào thí nghiệm Ơxtet, hãy kiểm tra các phát biểu sau,phát biểu nào đúng: A. Dòng điện gây ra từ trường B. Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường C. Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường D. Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường 0013: Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường của dòng điện A. Xung quanh bất kì dòng điện nào cũng có từ trường B. Từ trường chỉ tồn tại xung quanh những dòng điện có cường độ rất lớn C. Từ trường chỉ tồn tại ở sát mặt dây dẫn có dòng điện D. Các phát biểu trên đều đúng 0014: Ở đâu tồn tại từ trường ? Trong các câu trả lời sau, câu nào không đúng? A. Xung quanh nam châm B. Xung quanh dòng điện C. Xung quanh điện tích đứng yên D. Mọi nơi trên trái đất 0015: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường của trái Đất? A. Xung quanh Trái Đất có từ trường B. Cực từ nam của trái đất ở gần với cực nam địa lí, còn cực từ bắc ở gần với cực bắc của địa lí C. Cực từ nam của trái đất ở gần với cực bắc địa lí, còn cực từ bắc ở gần với cực nam của địa lí D. Do Trái Đất có từ trường mà một kim nam châm khi đặt tự do nó sẽ định hướng bắc –nam 0016: Điều nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ? A. Tại bất kì điểm nào trên đường sức từ,trục của kim nam châm cũng tiếp sức với đường sức từ đó B. Với 1nam châm,các đường sức từ không bao giờ cắt nhau C. Chiều của đường sức từ hướng từ cực bắc sang cực nam của kim nam châm thử đặt trên đường cảm ứng từ đó D. Bên ngoài một nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực bắc và đi vào cực nam của nam châm đó 0017: Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng vào đoạn dây dẫn này? A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 3 D. Hình 4 0018: Nam châm hút sắt rất mạnh , nhưng tại sao khi thí nghiệm từ phổ , nam châm không hút được các mạt sắt mà “sắp xếp” chúng theo đường nhất định?Giải thích nghịch lí này ntn? Chọn phương án đúng trong các phương án sau: A. Vì các mạt sắt quá nhẹ B. Vì các mạt sắt quá nhiều C. Vì các mạt sắt luôn nảy lên,nảy xuống nhiều lần D. Vì các mạt sắt bị nhiễm từ mạnh nên chúng trở thành các nam châm nhỏ,mỗi nam châm nhỏ đều có hai cực từ
- 0019: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây khi làm thí nghiệm là an toàn đối với cơ thể con người? A. Nhỏ hơn 70V B. Nhỏ hơn 60V C. Nhỏ hơn 40V D. Nhỏ hơn 50V 0020: Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua: A .Quy tắc nắm tay phải. B. Quy tắc ngón tay phải. c.Quy tắc bàn tay phải. D. Quy tắc bàn tay trái. 0021: Hình vẽ mô tả khung dây dẫn có dòng điện dặt trong từ trường, trong đó khung dây vừa quay đến vị trí mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ. Ý kiến nào sau đây là đúng? A. Khung dây không chịu tác dụng của lực điện từ. B. Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ nhưng không dừng lại ngay do quán tính. C. Khung dây tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung. D. Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ, nhưng nó không quay. 0022: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là: A. 200J. B. 300J. C. 400J. D. 500J. 0023: Có cách nào làm tăng lực từ của một nam châm điện? A. Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây B. Tăng đường kính và chiều dài của ống dây C. Dùng dây dẫn to quấn ít vòng D. Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng 0024: Loa điện hoạt động dựa vào: A. tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. B. tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. C. Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. D. tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua. 0025: Trên hình vẽ lực từ tác dụng lên kim nam châm ở điểm nào là mạnh nhất: A. Điểm 1 B. Điểm 2 C. Điểm 3 D. Điểm 4 0026: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là: A. 6J B. 60J C. 600J D. 6000J 0027: Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là: A. 90000J B. 900000J C. 9000000J D. 90000000J 0028: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là A. 220 KWh B 100 KWh C. 1 KWh D. 0,1 KWh 0029: Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn: 1 A. A1 = A2 B. A1 = 3 A2 C. A1 = A2 D. A1 < A2 3 0030: Cho mạch điện như hình vẽ: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 9V, bóng đèn Đ( 6V- 3W ). Để đèn sáng bình thường, trị số của biến trở là: A. 12Ω B. 9Ω C. 6Ω D. 3Ω 0031: Chọn câu trả lời sai: A. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt. B. Chiều dài của dây dẫn càng ngắn thì dây dẫn điện càng tốt. C. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ dây đó dẫn điện càng kém. D. Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt. 0032: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua cuộn dây ta thấy nam châm bị hút lại gần cuộn dây. Kết luận đúng là: A. Cả B và C đều là cực Bắc. B. B bắc C nam. C. B nam C bắc. D. Cả B và C đều là cực nam. 0033: Đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:
- A. không đổi. B. tỉ lệ nghịch với I. C. tăng khi HĐT U tăng. D. tỉ lệ thuận với U. 0034: Trong động cơ điện một chiều: A. Nam châm điện để tạo ra từ trường. B. Nam châm tác dụng lực từ lên khung dây làm khung dây quay. C. Khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. D. Cả A,B,C đều đúng. 0035: Có hai bóng đèn Đ 1(220V-120W) và đèn Đ 2(220V-60W) được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 220V nhận xét đúng là: A. Hai đèn sáng như nhau. B. Đèn 2 sáng hơn C. Đèn 1 sáng hơn. D. Hai đèn sáng bình thường. 0036: Trong khoảng giữa hai từ cực nam châm hình chữ U thì từ phổ là A. .những đường tròn bao quanh hai từ cực. B. những đường thẳng gần như song song C. những đường cong nối giữa hai từ cực. D. những đường thẳng nối giữa hai từ cực. 0037: Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết A. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt qúa hiệu điện thế định mức. B. công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường. C. công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường. D. điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút . 0038: Trên một biến trở con chạy có ghi Rb ( 100Ω - 2A ). Câu nào sau đây là đúng khi nói về con số 100Ω ? A. là điện trở định mức của biến trở B. là điện trở bé nhất của biến trở C. là điện trở bắt buộc phải sử dụng D. là điện trở lớn nhất của biến trở 0039: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai ? A. Để đo cường độ dòng điện phải mắc ampe kế với dụng cụ cần đo B. Để đo hiệu điện thế hai đầu một dụng cụ cần mắc vôn kế song song với dụng cụ cần đo C. Để đo điện trở phải mắc oát kế song song với dụng cụ cần đo . D. Để đo điện trở một dụng cụ cần mắc một ampe kế nối tiếp với dụng cụ và một vôn kế song song với dụng cụ đó. 0040: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là: A. R = 9,6 . B. R = 0,32 . C. R = 288 . D. R = 28,8 . ĐỀ SỐ 2: KiỂm tra 8 tuần vật lý 9 BẢNG TRỌNG SỐ DÙNG ĐỂ VIẾT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM NHẬP PHẦN TRĂM TRẮC 1. Hệ số trình độ h= 0,80 NGHIỆM 100 % 2. Điểm của 1 câu hỏi= 0,25 số câu hỏi 40 Tổng Tiết Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung số LT tiết LT VD LT VD LT VD LT VD Chủ đề 1: Điện trở dây dẫn. Định luật 11 8 6,4 4,6 32,0 23,0 13 9 3,25 2,25 Ôm Chủ đề 2: Công và 9 6 4,8 4,2 24,0 21,0 Công suất điện 10 8 2,50 2,00 Tổng 20 14 LT 8,8 56,0 44,0 22 18 5,50 4,50 2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
- Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ 1. Điện trở 1. Nhớ, Nêu, 6. Thông hiểu 8. Xác định được của dây nhận ra được được mối quan điện trở của một 13. Vận dụng dẫn. Định điện trở của mỗi hệ giữa điện trở đoạn mạch bằng vôn được định luật Ôm dây dẫn đặc trưng của dây dẫn với kế và ampe kế. luật Ôm và 11 tiết cho mức độ cản độ dài, tiết diện 9. Vận dụng được công thức R trở dòng điện của và vật liệu làm định luật Ôm cho l dây dẫn đó. dây dẫn. Nêu = để giải đoạn mạch gồm S được các vật 2. Nêu được điện nhiều nhất ba điện bài toán về liệu khác nhau trở của một dây trở thành phần. mạch điện sử thì có điện trở dẫn được xác 10. Xác định được dụng với suất khác nhau. định như thế nào bằng thí nghiệm mối hiệu điện thế và có đơn vị đo là 7. Giải thích quan hệ giữa điện không đổi, gì. được nguyên tắc trở của dây dẫn với trong đó có 3. Phát biểu được hoạt động của chiều dài, tiết diện mắc biến trở. biến trở con định luật Ôm đối và với vật liệu làm 14. Vận dụng chạy. Sử dụng với một đoạn dây dẫn. mqh U,I,P để được biến trở để mạch có điện trở. 11. Xác định được giải thihs một điều chỉnh 4. Viết được công bằng thí nghiệm mối số hiện tượng cường độ dòng thức tính điện trở quan hệ giữa điện điện trong điện trong tương đương đối trở tương đương của thự tế. mạch. với đoạn mạch đoạn mạch nối tiếp Giải các bt nối tiếp, đoạn hoặc song song với khi thay đổi mạch song song các điện trở thành các giá trị gồm nhiều nhất phần. trong công ba điện trở. 12. Vận dụng được thức 5. Nhận biết được l công thức R = các loại biến trở. S và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn. Số câu hỏi 5 5 8 4 22 5,5 Số điểm 1,25 1,25 2 1 (55%) 2. Công và 14. Viết được các 18. Nêu được ý 21. Vận dụng được công suất công thức tính nghĩa các trị số định luật Jun – Len- điện công suất điện và vôn và oat có xơ để giải thích các 9 tiết điện năng tiêu thụ ghi trên các hiện tượng đơn giản của một đoạn thiết bị tiêu thụ có liên quan. mạch. điện năng. 22. Vận dụng được 15. Nêu được 19. Chỉ ra được các công thức P = một số dấu hiệu sự chuyển hoá UI, A = P t = UIt chứng tỏ dòng các dạng năng đối với đoạn mạch điện mang năng lượng khi đèn tiêu thụ điện năng. lượng. điện, bếp điện, 16. Phát biểu và bàn là, nam viết được hệ thức châm điện, động của định luật Jun cơ điện hoạt – Len-xơ. động.
- 17. Nêu được tác 20. Giải thích và hại của đoản thực hiện được mạch và tác dụng các biện pháp của cầu chì. thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng. Số câu hỏi 4 3 11 0 18 4,5 Số điểm 1 0,75 2,75 0 (45%) TS câu hỏi 9 8 19 4 40 10,0 TS điểm 2,25 2,0 4,75 1,0 (100%) ĐỀ: Câu 1: Một bếp điện có ghi 220V - 1kW hoạt động liên tục trong 2 giờ với hiệu điện thế 220V. Điện năng mà bếp tiêu thụ trong thời gian đó là bao nhiêu? A. 2 kW.h B. 2000 W.h C. 7200 J D. 7200 0kJ Câu 2: Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15 và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3 A . Hiêụ điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu? A. U = 5 V B. U = 15,3 V C. U = 4,5 V D. Một giá trị khác Câu 3: Trong đoạn mạch mắc nối tiép, công thức nào sau đây là sai? A. U = U + U + .....+ U B. I = I = I = ........= I . 1 2 n 1 2 n C. R = R = R = ........= R D. R = R + R + ........+ R 1 2 n 1 2 n Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện? A. Công suất của dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của dòng điện. B. Công suất của dòng điện được đo bằng công của dòng điện thực hiện được trong một giây. C. Công suất của dòng điện trong 1 đoạn mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ với cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó. D. Cả ba phát biẻu đều đúng. Câu 5: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là: A. 25mA B. 80mA C. 110mA D. 120mA Câu 6: Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào? A. Không thay đổi. B. Giảm hay tăng bấy nhiêu lần. C. Tăng hay giảm bấy nhiêu lần. D. Không thể xác định chính xác được. Câu 7: Hiệu điện thế U = 10 V được đặt vào giữa hai đầu một điện trở có giá trị R = 25 . Cường độ dòng điện chạy qua điện trở nhận giá trị nào sau đây là đúng? A. I = 2,5 A B. I = 0,4 A C. I = 15 A D. I = 35 A Câu 8: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công? A. Jun (J) B. W.s C. KW.h D. V.A Câu 9: Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dưới đây mà cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch. A. A = U.I2.t B. A = U2.I.t C. A = U.I.t D. A = R2.I.t Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn? A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây. B. Điện trỏ dây dãn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây. C. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây. Câu 11: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đai lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo? A. Tiết diện dây dẫn của biến trở. B. Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.
- C. Chiều dài dây dẫn của biến trở. D. Nhiệt độ của biến trở. Câu 12: Công thức nào sau đây cho phép xác điện trở một dây dẫn hình trụ đồng chất? l S S A. R . B. R . C. R l. D. Một công thức khác. S l Câu 13: Trong các công thức tính công suất sau đây. Hãy chọn công thức sai? A A. P = A .t B. P C. P = U.I D. P= I2.R t Câu 14: Cho hai điện trở R = 20 , R = 30 được mắc song song với nhau. Điện trở tương đương R của 1 2 đoạn mạch đó là: A. 10 B. 50 C. 60 D. 12 Câu 15: Trên một bién trở con chạy có ghi 100 - 2A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở có thẻ nhận giá trị nào trong các giá trị sau: A. 200 V B. 50 V C. 98 V D. Môt giá trị khác. Câu 16: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,2A . Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là: A. 0,6 J B. 0,6W C. 15W D. Một giá trị khác. Câu 17: Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 2A . Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là: A. 3A B. 1A C. 0,5A D. 0,25A Câu 18: Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì điện trở: A. Tăng n lần. B. Giảm n lần. C. Tăng 2n lần. D. Giảm n2 lần. Câu 19: Trong số các bóng đèn sau, bóng nào sáng mạnh nhất khi chúng hoạt động bình thường? A. 220V-25W B. 110V-150W C. 40V-100W D. 110V-100W Câu 20: Phép biến đổi đơn vị nào là không đúng? A. 1kW = 1000W = 0,001MW B. 1MW = 103kW = 106W C. 103W = 1kW = 1000W D. 1W = 10-3kW = 10-7MW Câu 21: Sở dĩ ta nói dòng điện có năng lượng vì: A. Dòng điện có thể thực hiện công cơ học, làm quay các động cơ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt, có thể đun sôi nước. C. Dòng điện có tác dụng phát sáng. D. Tất cả các câu đều đúng Câu 22: Đơn vị đo công của dòng điện là: A. Jun.(J). B. Kilôjun (KJ) C. Kilôoát.giờ.(KW.h) D. Tất cả các đơn vị trên Câu 23: Chọn phép biến đổi đúng. A. 1J = 0,24 cal. B. 1 cal = 0,24J C. 1J = 4,18 cal. D. 1 cal = 4,6J. Câu 24: Tình huống nào sau đây không làm người bị điện giật? A. Tiếp xúc với dây điện bị bong lớp cách điện. B. Thay bóng đèn nhưng không ngắt cầu chì. C. Hai tay tiếp xúc với hai cực của bình ăcquy xe gắn máy. D. Đi chân đất khi sửa chữa điện. Câu 25: Để tránh điện giật, cần thực hiện các biện pháp nào sau đây? A. Vỏ máy các thiết bị luôn nối đất. B. Thay dây dẫn điện đã quá cũ. C. Dùng cầu dao chống điện giật. D. Tất cả các biện pháp trên. Câu 26: Nếu mắc hai điện trở song song R = 6 và R = 12 ta được một điện trở tương đương có giá trị: 1 2 A. Nhỏ hơn 6 . B. Nhỏ hơn 12 . C. Lớn hơn 6 . D. Lớn hơn 12 . Câu 27: Tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì phải tăng hay giảm tiết diện đi bao nhiêu lần để điện trở giữ không đổi A. Tăng n lần. B. Tăng n2 lần. C. Giảm 2n lần. D. Giảm n2 lần. Câu 28: Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị từ 0 đến 100. Để thay đổi giá trị của biến trở, người ta thường thay đổi: A. Chiều dài dây. B. Tiết diện dây. C. Vật liệu dây D. Nhiệt độ dây dẫn.
- Câu 29: Điện trở của một vật không phụ thuộc vào: A. Tiết diện thẳng của vật. B. Điện trở suất của vật. C. Khối lượng riêng của vật. D. Chiều dài của vật. Câu 30: Giảm bán kính dây dẫn 2 lần thì điện trở: A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 31: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,6A . Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 18Vthì cường độ dòng điện là bao nhiêu? A. 0,6A B. 1,2A C. 0,3A D. Một kết quả khác. Câu 32: Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R 1 = 12 , R2 = 6 vào hai đầu đoạn mạch AB . Cường độ dòng điện chạy qua R là 0,5A.Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là: 1 A. 6V B. 7,5V C. 9V D. Một giá trị khác. Câu 33: Mắc song song hai điện trở R = 30 R = 25 vào mạch điện có hiệu điện thế 30V. Cường độ dòng 1 2 điện trong mạch chính là: A. 1A B. 2,2A C. 1,2A D. 0,545A Câu 34: Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,4.10 -6 ,tiết diện đều là 0,5mm2 . Điện trở lớn nhất của biến trở này là: A. 40 B. 0,04 C. 6,25 D. Một giá trị khác. Câu 35: Hai điện trở R = 5 , R = 15 mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở là R là 2A. Thông tin 1 2 1 nào sau đây là sai? A. Điện trở tương đương của cả mạch là 20 . B. Cường độ dòng điện qua điện trở R là 2A. 2 C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là 40V. 2 Câu 36: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220Vthì cường độ dòng điện qua bếp là 4A. Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu? A. 1584 Kj B. 26400 J C. 264000 J D. 54450 kJ Câu 37: Trong thời gian 20 phút nhiệt lượng toả ra của một điện trở là 1320 kJ. Hỏi cường độ dòng điện đi qua nó là bao nhiêu?Biết hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:220V. A. 5 A B. 30A C. 3 A D. Một giá trị khác. Câu 38: Khi dòng điện có cường độ 3A chạy qua một vật dẫn trong 10 phút thì toả ra một nhiệt lượng là 540 kJ. Hỏi điện trở của vật dẫn nhận giá trị nào sau đây là đúng? A. 6 B. 600 C. 100 D. Một giá trị khác. Câu 39: Khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 50 thì toả ra một nhiệt lượng là 180 kJ. Hỏi thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó là bao nhiêu? A. 90 phút. B. 15 phút. C. 18 phút D. Một giá trị khác. Câu 40: Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây thiết bị nào chủ yếu biến điện năng thành nhiệt năng? A. máy quạt. B. bàn là điện. C. máy khoan. D. máy bơm nước ĐỀ SỐ 3: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VIẾT 1 - VL 8 BẢNG TRỌNG SỐ DÙNG ĐỂ VIẾT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 1. Hệ số trình độ h= 0,70 NHẬP PHẦN TRĂM TRẮC NGHIỆM 30 % 2. Điểm của 1 câu hỏi= 0,25 số câu hỏi 12 Tổng Tiết Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung số LT tiết LT VD LT VD LT VD LT VD Chủ đề 1: 3 3 2,1 0,9 10,5 4,5 4 2 1,00 0,50
- Chủ đề 2: 3 3 2,1 0,9 10,5 4,5 4 2 1,00 0,50 Tổng 6 6 4,2 1,8 21,0 9,0 8 4 2,00 1,00 A/ MA TRẬN Cấp độ Vận dụng Tên Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cấp độ cao Chủ đề thấp Cộng (nội dung, TN TN TNKQ TL TNKQ TL TL TL chương ) KQ KQ Chủ đề 1 - Nhận ra được - Cách đổi đơn vị vận - Đổi được đơn vị Chuyển động cơ dấu hiệu để nhận tốc km/h sang m/s và học biết chuyển động - Phân biệt được ngược lại. -Vận tốc cơ học là vật chuyển động đều và - Giải thích được - Chuyển động mốc. chuyển động không đều ý nghĩa của vận đều và không đều - Nhận ra được - Tóm tắt được đề bài tốc được đơn vị đo - Vận dụng được công của tốc độ. thức tính tốc độ 3- Nêu được tốc độ trung bình l gì v cch xc định tốc độ trung bình. Số câu 4(I1-5) 1(I6,7) 1(II3a) 1(II3b,c) 10 Số điểm 1,25 0,5 1,5 1,5 4,75 Tỉ lệ % 47,5% Chủ đề 2 - Biết đặc điểm Hiểu và Hiểu được Biểu diễn Biễu diễn lực của 2 lực cân nắm vì mọi vật được các Sự cân bằng lực- bằng và lực quán được ý đều có quán vectơ lực. Quán tính tính. nghĩa của tính nên Lực ma sát - Nhận ra lực ma cc loại không được sát nghỉ, ma sát lực ma st thay đổi trượt. vận tốc đột - Biết khi nào ngột . cần tăng ma sát. Số câu 5(I8-12) 1(II2) 1(II1) 7 Số điểm 1,25 1,0 3,0 5,25 Tỉ lệ % 52,5% Tổng số câu 10 4 1 1 17 Tổng số điểm 2,5 3,0 3,0 1,5 10,0 Tỉ lệ % 25% 30% 30% 15% 100% TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN ĐỀ KIỂM TRA MƠN : VẬT LÝ – Lớp 8 Họ và tên: NĂM HỌC 2017 – 2018 Lớp:8A Thời gian: 45’ I - TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Chiều của lực ma sát : A. Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật. B. Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật. C. Ngược chiều với chuyển động của vật. D. Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
- Câu 2. Khi biểu diễn một lực ta phải biểu diễn các yếu tố A. phương và chiều của lực B. điểm đặt của lực C. độ lớn của lực D. cả ba đáp án trên Câu 3:Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng? a. Hai lực cùng cường độ, cùng phương. b. Hai lực cùng phương, ngược chiều. c. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều. d. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều. Câu 4 : Một người đi được qung đường s1 hết t1 giây, đi qung đường tiếp theo s2 hết thời gian t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 qung đường sau, công thức nào đúng? v1 v2 s1 s2 s1 s2 a. vtb b. vtb c. vtb d. Công thức b và c đúng. 2 t1 t2 t1 t2 Câu 5: Đơn vị của vận tốc là : a. km.h b. m/s c. m.s d. s/m Câu 6 : Đưa một vật nặng hình trụ ln cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát nhỏ hơn? a. Lăn vật b. Kéo vật. c. Cả hai cách như nhau d. Không so sánh được. Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc trung bình 54km/h nghĩa là vật chuyển động với vận tốc A. 54m/s; B. 54000m/s; C. 15m/s; D. 25m/s. Câu 8: Có một ô tô chạy trên đường . Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng? A. Ô tô chuyển động so với mặt đường B. Ô tô đứng yên so với người lái xe C .Ô tô chuyển động so với người lái xe D. Ô tô Chuyển động so với cái cây bên đường Câu 9:Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét không đúng là: A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền. B. Thuyền chuyển động so với bờ sông. C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền. D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ. Câu 10: Khi nói trái đất quay quanh mặt trời, ta đ chọn vật nào làm mốc? A. Trái đất B. Mặt trời C. Chọn Trái đất hay Mặt trời làm mốc đều đúng D. Một vật trên mặt đất Câu 11:Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy,ôtô,xe lửa Người ta nói đến: A.Vận tốc tức thời B.Vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó C.Vận tốc trung bình D. Vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó Câu 12: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều? A Chuyển động của ô tô khi khởi hành B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc C Chuyển động của tàu hoả khi vào ga. D.Chuyển động của đầu kim đồng hồ. II/ TỰ LUẬN: (7đ) 1/ (3 điểm) Biểu diễn các vectơ lực sau với tỉ xích tuỳ chọn
- - Lực kéo lên một vật theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, cường độ 200N. - Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg. 2/ (1 điểm )Bút bị tắc mực, ta vẩy mạnh bút lại có thể viết lại được. Giải thích vì sao? 3/ (3 điểm) Hai người đi xe đạp, người thứ nhất đi qung đường 600m hết 2 phút, người thứ hai đi qung đường 22,5km hết 1,5h. a) Người nào đi nhanh hơn b) Nếu hai người cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều thì sau 30 pht , hai người cách nhau bao nhiêu km? TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ – Lớp 8 Họ và tên: NĂM HỌC 2017 – 2018 Lớp:8A C.ĐÁP ÁN: I / TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ): Mỗi câu đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D D B B A C C A B C D II/TỰ LUẬN: CÂU Đáp án Biểu điểm 1/ Biểu diễn các vectơ lực sau với tỉ xích tuỳ chọn: Mỗi câu 1,5đ (1,5) -Lực keo 0,5 Biểu diễn đúng: phương, 0,5 chiều, 0,5 độ lớn -Trọng lực của một vật nặng 30N. (1,5) Biểu diễn đúng: phương, 0,5 chiều, 0,5 độ lớn, 0,5 2/ Khi có lực tác dụng,mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì cĩ qun tính. (1,0) Tóm tắt 3/ S1 = 600m=0,6km (3,0) t1 = 2ph=1/30h S2 = 22,5km t2 = 1,5h ai nhanh hơn? Tính khoảng cách sau 1/2h Tóm tắt đúng 0,5 a)Vận tốc của vận xe đạp 1: V1 =s1/t1 = 18km/h 0,5 Vận tốc của vận xe đạp 2: 0,5 4/ V2 =s2/t2 = 15km/h 0,5 V1>v2 nên xe 1 đi nhanh hơn xe 2
- b)Quãng đường 2 xe đi được sau 1/2h S1=18.0,5=9km 0,5 S2=15.0,5=7,5km 0,5 Khoảng cách = 9-7,5=1,5km ĐỀ SỐ 4: BẢNG TRỌNG SỐ DÙNG ĐỂ VIẾT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 1. Hệ số trình độ NHẬP PHẦN TRĂM TRẮC h= 0,80 NGHIỆM 20 % 2. Điểm của 1 câu số câu hỏi= 0,25 hỏi 8 Tổng Tiết Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung số tiết LT LT VD LT VD LT VD LT VD Chủ đề 15 12 9,6 5,4 12,8 7,2 1,25 0,75 1: 5 3 Tổng 15 12 LT 5,4 12,8 7,2 5 3 1,25 0,75 MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I Vận dụng Tên Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp cấp độ cao Cộng chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Công thức 4.Viết được 7.Vận dụng 9.Vận dụng tính áp suất chất công thức tính được công thức được công thức lỏng: p = d.h. áp suất,lực đẩy tính áp suất chất tính Trọng 2.Sự tồn tại của ác si mét lỏng: p = d.h lượng riêng P áp suất khí 5.Giải thích đối với áp suất d quyển: càng lên được một số trong lịng chất V cao áp suất khí hiện tượng lỏng. quyển càng thường gặp liên 8.Vận dụng Cơ giảm. quan đến áp được công thức: học 3.Lực đẩy Ác si suất. FA=d.V met 6. Mô tả được sự phụ thuộc của lực đẩy Ac- si-mét vào d của chất lỏng và V chất lỏng bị chiếm chổ. 4(6’) 1(3’) 6(10’) 1(3’) 2(5’) 1(8’) 1(10’) TS câu 16 C1.1 C1.1a C6.2 C6.1b C12.8- C11.2 C13.3 hỏi (45’) C2.4 C7.3 IIa
- C3.5 C8.6- C4.9 10- IIb C10.7 TS 1 1 2 1 2 2 1 10 điểm MA TRẬN HỌC KÌ I -MƠN VẬT LÝ 8 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNK TL TN TL (nội dung, Q KQ chương ) 1.Chuyển động Công Nhận Tính thức biết vật các tính chuyển yếu vận tốc động tố của c/đ Số câu 1 1 1 4 Số điểm Tỉ lệ % 0.25 0.25 2 2.5 2.5% 2.5% 20% 25% 2.Lực Nhận Tính Tính bíêt lực lực lực ma sát, đẩy đẩy lực Acsi Acsim Acsime met et t Số câu 1 1 1 3 Số điểm Tỉ lệ % 0.25 0.25 3 3.5 2.5% 2.5% 30% 35% 3. áp suất Cách Tính Tính làm áp áp giảm suất suất áp lực vật chất rắn lỏng Số câu 1 1 1 3 Số điểm Tỉ lệ % 0.25 0.25 3 3.5 2.5% 2.5% 30% 35% % 4.Công Khi nào vật thực hiện công Số câu 2 2 Số điểm Tỉ lệ % 0.5 0.5 5% 5% Tổng số câu 3 3 5 11
- Tổng số điểm 0.75 0.75 8.5 10 Tỉ lệ % 7.5% 7.5% 85% 100% KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8 - NĂM HỌC 2017 - 2018 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề thi) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): CHỌN CÂU TRẢ LỜI MÀ EM CHO LÀ ĐÚNG VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG Ở PHÍA DƯỚI Câu 1: Một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây không đúng ? A. Ôtô chuyển động so với mặt đường. B. Ôtô chuyển động so với người lái xe. C. Ôtô đứng yên so với người lái xe. D. Ôtô chuyển động so với cây bên đường. Câu 2: Trạng thái của vật sẽ thay đổi như thế nào khi vật chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng ? A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động. B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại. C. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên. D. Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. Câu 3: Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ. Lực 25N F tổng hợp tác dụng lên vật là 1 F A. 125 N. B. 50 N. C. 75 N. D. 25 N. F 2 Câu 4: Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là 3 lực ma sát ? A. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn. B. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường. C. Lực xuất hiện làm mòn đế giày. D. Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động. Câu 5: Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 17000 N/m 2. Tổng diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Trọng lượng của người đó là A. 300 N. B. 510 N. C. 170 N. D. 566666,67 N. Câu 6: Vận tốc của ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 34000 m/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là A. ô tô - tàu hỏa - xe máy. B. ô tô - xe máy - tàu hỏa. C. xe máy - ô tô - tàu hỏa. D. tàu hỏa - ô tô - xe máy. Câu 7: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái điều đó chứng tỏ A. ôtô đột ngột giảm vận tốc. B. ôtô đột ngột tăng vận tốc. C. ôtô đột ngột rẽ sang trái. D. ôtô đột ngột rẽ sang phải. Câu 8: Hình vẽ bên mô tả nguyên tắc hoạt động của một máy thuỷ lực. Biết pit-tông lớn có diện tích lớn gấp 100 lần pit-tông nhỏ. Muốn có lực nâng là 20000N tác dụng lên pit-tông lớn, thì phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một lực A. F = 20000 N. B. F = 100 N. C. F = 2000 N. D. F = 200 N. II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm): Áp lực là gì ? Viết công thức tính áp suất, giải thích và nêu rõ đơn vị các đại lượng trong công thức.
- Bài 2 (1,5 điểm): Tại sao trên nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ? Bài 3 (2,5 điểm): Một thùng cao 1 m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 20 cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Bài 4 (2,0 điểm): Một nhóm học sinh làm thí nghiệm như sau: - Lần 1: Treo một vật đặc nhỏ vào một lực kế và đặt nó trong không khí. - Lần 2: Vẫn treo vật đó vào lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước. Kết quả thu được như hình vẽ bên. 5N 3N a) Tại sao số chỉ lực kế trong hai lần thí nghiệm lại có sự khác nhau? b) Tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét do nước tác dụng lên vật? Nếu nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Ác-si-mét có thay đổi không? Vì sao? c) Tính thể tích của vật. Biết trọng lượng riêng của nước là d = 10000 N/m3. BÀI LÀM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án II. TỰ LUẬN: HƯỚNG DẪN CHẤM THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8 - NĂM HỌC 2015 - 2016 A. Lưu ý: - Có thể chia nhỏ hơn điểm đã phân phối cho các ý. Điểm mỗi câu và điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 theo quy tắc làm tròn số. - Học sinh có thể có cách giải khác nhau, nhưng phương pháp giải và kết quả đúng thì vẫn cho điểm theo phân phối điểm tương ứng trong hướng dẫn chấm. B. Sơ bộ lời giải và cách cho điểm: I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D C A B C D D II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài Đáp án Điểm + Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 0,75 0,75 1 (2,0 điểm) + p = + Trong đó: p là áp suất (N/m2) hoặc (Pa) 0,50
- F là áp lực (N) S là diện tích bị ép (m2) 2 + Nắp ấm trà thường có một lỗ hở nhỏ để ta có thể rót nước dễ dàng. 0,50 (1,5 điểm) + Vì có lỗ hở nhỏ trên nắp nên không khí trong ấm thông với khí quyển, 1,00 áp suất không khí trong ấm cộng với áp suất nước trong ấm (khi rót) sẽ lớn hơn áp suất khí quyển vì vậy nước từ trong ấm sẽ chảy ra dễ dàng hơn. 3 Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng: 1,00 (2,5 điểm) p1 = d.h1 = 10000.1 = 10000 Pa 20 cm = 0,2 m 0,50 h2 = 1 - 0,2 = 0,8 m Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy thùng 20 cm là 1,00 p2 = d.h2 = 10000.0,8 = 8000 Pa 4 a) Vì có lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật theo hướng thẳng 0,50 (2,0 điểm) đứng từ dưới lên. b) + FA = F - F’= 5 - 3 = 2 N 0,50 + Lực đẩy F không đổi 0,25 A 0,25 + Vì FA = d.V không phụ thuộc độ sâu của vật trong chất lỏng. FA 2 4 3 c) FA = d.V V 2.10 m d 10000 0,50 ĐỀ SỐ 5: KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 7 Phần I: Trắc nghiệm khách quan(5 điểm).Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1. Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật: A.Khi mắt ta hướng vào vật. B.Khi mát ta phát ra những tia sáng đến vật C.Khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta.D.Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối. Câu 2. Yếu tố quyết định khi chỉ có bóng tối được tạo ra và không có bóng nửa tối là: A. Nguồn sáng nhỏ C. màn chắn ở xa nguồn B. Ánh sáng mạnh D. Màn chắn ở gần nguồn Câu 3. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây: A. Là ảnh ảo bé hơn vật C. Là ảnh ảo lớn hơn vật B. Là ảnh thật bằng vật D. Là ảnh ảo bằng vật Câu 4.Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường nào? A. Theo nhiều đường khác nhau B.Theo đường gấp khúc C.Theo đường thẳng D.Theo đường cong Câu 5. Khi chiếu một tia sáng lên gương phẳng. Biết tia phản xạ hợp với mặt gương một góc 20 0 . Hỏi góc tới bằng bao nhiêu? A. 200 B. 700 C. 400 D. 100 Câu 6. Lần lượt đăt mắt trước một gương cầu lồi, một gương phẳng (cùng chiều rộng) cách hai gương một khoảng bằng nhau. So sánh vùng nhìn thấy của hai gương? A. Vùng nhìn thấy của gương phẳng lớn hơn gương cầu lồi B. Vùng nhìn thấy của gương phẳng nhỏ hơn gương cầu lồi C. Vùng nhìn thấy của hai gương bằng nhau D. Không so sánh được Câu 7. Chùm sáng hội tụ là chùm sáng mà A. các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng. B. các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng.
- C. các tia sáng loe rộng trên đường truyền của chúng. D. các tia sáng loe rộng ra, kéo dài gặp nhau. Câu 8. Một gương phẳng đặt vuông góc với mặt sàn. Một người cao 1,5m đứng trước gương. Hỏi ảnh của người đó có chiều cao bao nhiêu? A. 1m B. 3m C. 2m D. 1,5m Câu 9. Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm: A. Nhỏ hơn vật B. Bằng vật C. Lớn hơn vật D. Bằng nửa vật Câu 10. Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương phẳng bị hắt lại theo một hướng xác định là hiện tượng: A. Tán xạ ánh sáng B. Khúc xạ ánh sáng C. Nhiễu xạ ánh sáng D. Phản xạ ánh sáng Câu 11. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có tính chất nào sau đây: A. Là ảnh ảo bé hơn vật C. Là ảnh ảo bằng vật B. Là ảnh thật bằng vật D. Là ảnh ảo lớn hơn vật Câu 12. Vật không phải nguồn sáng là A. ngọn nến đang cháy. B. vỏ chai sáng chói dưới trời nắng. C. Mặt trời. D. đèn ống đang sáng. Câu 13. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây? A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật. B. Không hứng được trên màn. C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật. D. Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương. Câu 14: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi so với vùng nhìn thấy của gương cầu lõm luôn: A. Bé hơn. B. Lớn hơn. C. Bằng nhau . D. Bé hơn hay lớn hơn phụ tuộc vào vị trí đặt mắt. Câu 15: Khi có một chùm sáng song song chiếu vào gương cầu lõm. Khi đó chùm phản xạ sẽ là:..... A. Chùm phân kỳ trong mọi trường hợp B. Chùm hội tụ trong mọi trường hợp. C. Chùm song song trong mọi trường hợp D. Một chùm phức tạp vì chưa biết góc chiếu. Câu 16: Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng phản xạ ánh sáng: A. Quan sát thấy ảnh của mình trong gương phẳng. B. Dùng đèn pin chiếu một chùm sáng lên một gương phẳng đặt trên bàn, ta thu được một vết sáng trên tường. C. Quan sát thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí. D. Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao bị mọc ngược so với cây cối trên bờ. Câu 17: Khi có nguyệt thực tức là: A. Trái đất bị mặt trăng che khuất. B. Mặt trăng bị trái đất che khuất ánh sáng mặt trời. C. Mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa. D. Mặt trời không chiếu sáng mặt trăng. Câu 18: Trường hợp nào dưới đây có thể coi là gương phẳng? A. Tờ giấy trắng và phẳng. B. Mặt bàn gỗ. C. Miếng đồng phẳng được đánh bóng. D. Cả 3 CÂU đều đúng. Câu 19: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng
- nào? A. Mặt gương. B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương. C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới. D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới. Câu 20: Chiếu một tia sáng tới một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với pháp tuyến một góc 600. Góc tới có giá trị là: A. 100 B. 200 C. 300 D. 600 Phần II: Tự luận( 5 điểm) S2 Câu 21.(2,5 điểm)Cho hai điểm sáng S1 và S2 như hình vẽ a.Vẽ ảnh của hai điểm sáng S1 và S2 tạo bởi gương phẳng? b.Để mắt trong vùng nào thì sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của hai điểm sáng này trong gương? S1 Câu 22.( 2,5 điểm) Cho vật sáng AB trước gương phẳng. B a.Vẽ ảnh của vật sáng AB bằng hai cách? b.So sánh ảnh AB trong hai trường hợp? A Đáp án Phần I: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A D C B B B D C D A B Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B B B B C D D Phần II Câu Đáp án Điểm A - Từ S1 kẻ S1’ đối xứng với S1 qua gương phẳng 0,5 - Từ S kẻ S ’ đối 2 2 0,5 xứng với S2 qua gương phẳng B.- Từ S1 xác định chùm tia rộng nhất tới 21 gương, và chùm tia phản xạ là vùng nhìn thấy ảnh của S1’ 0,5 - Từ S2 xác định chùm tia rộng nhất tới gương, và chùm tia phản xạ là vùng nhìn thấy ảnh của S ’ 2 1 - Để mắt trong vùng giao của hai chùm tia phản xạ rộng nhất của hai điểm sáng sẽ quan sát được ảnh của hai điểm sáng a.C1. - Từ A kẻ A’ đối xứng với A qua gương B phẳng - Từ B kẻ B’ đối xứng với B qua gương phẳng A 22 A' B'
- Nối A’ với B’ được ảnh A’B’ của vật AB C2. Dùng định luật phản xạ ánh 1 sáng xác định ảnh A’B’ của vật AB 1 b. Nhận xét ảnh của AB trong hai trường hợp là trùng nhau 0,5 ĐỀ SỐ 6: KT HOC KÌ 1 VẬT LÝ 7 1/Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình: Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT VD LT VD Nội dung Tổng số Lí tiết thuyết (Cấp (Cấp (Cấp (Cấp độ độ 1, 2) độ 3, độ 1, 3, 4) 4) 2) 1. Quang học 8 7 4,9 3,1 35 22,14 2. Âm học 6 6 4,2 1,8 30 12,86 Tổng 14 13 9,1 4,9 65 35 2/Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi bài ở mỗi cấp độ: Số lượng câu (chuẩn cần Nội dung (chủ đề) Trọng số kiểm tra) Điểm số T.số TN TL 1. Quang học 35 3,5~5 4(1đ) 1(3đ) 4đ 2. Âm học 30 3,0~5 4(1đ) 1(2đ) 3đ 1. Quang học 22,14 2,21~3 2(0,5đ) 1(2đ) 2,5đ 2. Âm học 12,86 1,28~2 2(0,5đ) 0,5đ Tổng 100 15 12(3đ) 3(7đ) 10đ

