Bài giảng Toán 3 - Phép chia hết và phép chia có dư - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Thị Cẩm Hà
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Phép chia hết và phép chia có dư - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Thị Cẩm Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_3_phep_chia_het_va_phep_chia_co_du_nam_hoc_20.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Phép chia hết và phép chia có dư - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Thị Cẩm Hà
- Thứ hai ngày14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Kiểm tra bài cũ: Đặt tớnh rồi tớnh: Bảng con 454866 : 523
- Thứ hai ngày 14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Phộp chia hết và phộp chia cú dư Khởi động Cỏc nhúm lấy cỏc đồ dựng đó chuẩn bị sẵn ở nhà chia đều thành 2 phần xem mổi phần cú bao nhiờu ?
- Thứ tư ngày 14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Phộp chia hết và phộp chia cú dư Vớ dụ: a) Bài toỏn: Cú 8 tấm thẻ, chia đều thành 2 nhúm. Hỏi mỗi nhúm cú mấy tấm thẻ? 8 2 8 chia 2 được 4, viết 4. 8 4 4 nhõn 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. Ta núi: 8 : 2 là phộp chia hết. 0 Ta viết: 8 : 2 = 4 Đọc là: Tỏm chia hai bằng bốn. b) Bài toỏn: Cú 9 tấm thẻ, chia đều thành 2 nhúm. Hỏi mỗi nhúm cú nhiều nhất mấy tấm thẻ và dư ra mấy tấm thẻ? 9 2 9 chia 2 được 4, viết 4. 8 4 4 nhõn 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1. Ta núi: 8 ; 2 là phộp chia cú dư, 1 là số dư. 1 Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là: Tỏm chia hai bằng bốn, dư 1. Trong phộpChỳ chia ý: cú Số dư thỡdư số bộ dư hơnnhư thế số nào chia so với. số chia?
- Thứ hai ngày 14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Vớ dụ: Phộp chia hết và phộp chia cú dư a) 8 2 8 chia 2 được 4, viết 4. 4 nhõn 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. 8 4 Ta núi: 8 ; 2 là phộp chia hết. Ta viết: 8 : 2 = 4 0 Đọc là: Tỏm chia hai bằng bốn. b) 9 2 9 chia 2 được 4, viết 4. 4 nhõn 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1. 8 4 Ta núi: 8 ; 2 là phộp chia cú dư, 1 là số dư. Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) 1 Đọc là: Tỏm chia hai bằng bốn, dư 1. Chỳ ý: Số dư bộ hơn số chia. Thực hành (SGK trang 29) 1 Tính rồi viết theo mẫu : b)c) a)Mẫu: Mẫu: ĐỏpĐ ỏn:1712205 63 Đỏp ỏn:Đỏp28 19ỏn:4 203 5 4629 1556 3 42192464 4 a) 32 4 b) Trũ chơic) tiếp sức.d) 2 15?12183 26 28Làm187 6 20Làm30 4bài6 bài4524 vào 9theo154 548 nhúmvở.6 42 16đụi.2474 620 3 S 32 8 (Mỗi dóyLàm24 thực4 hiện bài hai phộp48 vào tớnh)8 vở.15 58 2 02 0 1 0(Mỗi nhúm1 5thực0 hiện một phộp0 tớnh)3 0 Viết:Viết: Viết:17 20 : 5 12: =3 3 =: (dư66 0=(dư 2)2 2)Viết:Viết:Đ Viết:19 28: 3 20: = 4 6 =: (dư 576 = Viết: 1)4 Viết: 46SViết: :29 5 =: 6159 =(dư :4 30(dư 1) = 55) Viết:ĐViết: 1942 : 2446 = : 4754 (dư = 6 3) S
- Thứ hai ngày 14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Phộp chia hết và phộp chia cú dư Trắc nghiệm đỳng (Đ)/ sai (S): - Phép chia hết: khụng cú dư và số dư Đ bằng 0. - - PhộpPhộp- Phộp chiachia chia cúcú cú dư:dư: dư: sốsố số dưdư dư lớnbằng bộ hơn hơn số sốchia. số chia. chia. SĐ
- Thứ hai ngày 14 thỏng 10 năm 2015 Toỏn Phộp chia hết và phộp chia cú dư 3 Đó khoanh vào số ụ tụ trụng trong hỡnh nào? a) Thảo luận theo nhúm ba. b)

