Bài giảng Toán 2 - Ôn tập - Trường Tiểu học số 2 Thanh An
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 - Ôn tập - Trường Tiểu học số 2 Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_on_tap_truong_tieu_hoc_so_2_thanh_an.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 - Ôn tập - Trường Tiểu học số 2 Thanh An
- Ôn tập : Toán LỚP: 2A
- Vận dụng Bài 1: Tính nhẩm: 8 + 7 + 5 = 18 + 8 = 9 + 8 + 3 = 5 + 8 + 6 = 24 + 8 = 8 + 4 + 8 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: 28 + 45 9 + 58 33 + 48 27 + 18 Bài 3: Tìm x: X + 18 = 49 12 + x = 51 x + 23 = 15 + 18 Bài 4: >, <, = : 12 cm + 19 cm 30 cm 2 dm + 40 cm . 57cm 47 dm – 46 dm 10 cm 32cm + 18 cm – 10cm 12 cm Bài 5: Một sợi dây dài 32cm , người ta đã cắt đi 1 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét? Bài 6: Một của hàng ngày đầu bán được 34 kg đường, ngày sau bán được ít hơn ngày đầu 12 kg đường. Hỏi ngày sau bán được bao nhiêu ki- lô- gam đường? * Bài 7: Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, một trong hai số hạng là số liền trước số 77. Tìm số hạng còn lại?
- Bài 1: Tính nhẩm: 8 + 7 + 5 = 20 18 + 8 = 26 9 + 8 + 3 = 20 5 + 8 + 6 = 19 24 + 8 = 32 8 + 4 + 8 = 20 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 28 + 45 9 + 58 33 + 48 27 + 18 28 9 33 27 + + + + 45 58 48 18 73 67 81 45
- - Muốn tìm số hạng ta làm thế nào? - Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia. Bài 3: Tìm x: Số hạng (chưa biết) Số hạng (đã biết) Tổng x + 18 = 49 x = 49 - 18 x = 31 12 + x = 51 x + 23 = 15 + 18 x = 51 - 12 x + 23 = 33 x = 39 x = 33 - 23 x = 10 Bài 4: >, <, = : 12 cm + 19 cm > 30 cm 2 dm + 40 cm .> 57cm 47 dm – 46 dm = 10 cm 32cm + 18 cm – 10cm > 12 cm
- Bài 5: Một sợi dây dài 32cm, người ta đã cắt đi 1 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét? Đổi : 1dm = 10 cm Bài giải: Sợi dây còn lại dài là: 32 – 10 = 22 ( cm) Đáp số: 22 cm Bài 6: Một của hàng ngày đầu bán được 34 kg đường, ngày sau bán được ít hơn ngày đầu 12 kg đường. Hỏi ngày sau bán được bao nhiêu ki- lô- gam đường? Bài giải: Ngày sau bán được số đường là: 34 – 12 = 22 (kg) Đáp số: 22 kg * Bài 7: Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, một trong hai số hạng là số liền trước số 77. Tìm số hạng còn lại? Tổng của hai số là: 98 Số hạng đã biết là: 76 Số hạng còn lại: 98 - 76 = 22
- Phép trừ có nhớ 11 trừ đi một 12 trừ đi một 13 trừ đi một 14 trừ đi một số: số: số: số: 11- 2 = 9 12 – 3 = 9 13 – 4 = 9 14 – 5 = 9 11 - 3 = 8 12 – 4 = 8 13 – 5 = 8 14 – 6 = 8 11 - 4 = 7 12 – 5 = 7 13 – 6 = 7 14 – 7 = 7 11 - 5 = 6 12 – 6 = 6 13 – 7 = 6 14 – 8 = 6 11 - 6 = 5 12 – 7 = 5 13 - 8 = 5 14 – 9 = 5 11 - 7 = 4 12 – 8 = 4 13 – 9 = 4 11 - 8 = 3 12 – 9 = 3 11 - 9 = 2 15 trừ đi một 16 trừ đi một số: 17 trừ đi một số: 15 – 6 = 9 18 trừ đi một số: 16 – 7 = 9 15 – 7 = 8 số: 17 – 8 = 9 16 – 8 = 8 15 – 8 = 7 18 – 9 = 9 17 – 9 = 8 16 – 9 = 7 15 – 9 = 6
- Số bị trừ - Số trừ Phép trừ: 45 – 11 = 34 Số bị trừ Số trừ Hiệu Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ. Vd: x – 11 = 34 x = 34 + 11 x = 45 Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? - Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. Vd: 45 – x = 34 x = 45 - 34 x = 11
- Bài 1: Tính nhẩm: 15 – 6 = 9 14 – 7 = 7 12 – 5 = 7 18 – 9 = 9 17 – 8 = 9 11 – 3 = 8 13 – 4 = 9 16 – 8 = 8 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 41 – 13 56 – 7 34 – 19 45 – 9 41 56 34 45 - - - - 13 7 19 9 28 49 15 36 Bài 3: Tìm x : x – 19 = 35 46 – x = 27 x = 35+19 x = 46 - 27 x = 54 x = 19
- Trong phép tính : 14 – 6 = 8 Hiệu là : A. 14 B B. 8 C. 6 18 - 9 = , số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 8 B. 10 C C. 9 12cm – 1dm = . cm, số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 11 B. 10 C. 13 D.D 2
- Bài tập về nhà: Bài 1: Tính nhẩm: 12 - 9 = 14 – 8 = 12 – 4 = 11 – 3 + 5 = 15 – 9 + 4 = 18 + 4 - 5 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: 44 – 29 33 – 27 41 – 19 82 – 8 96 – 88 Bài 3: Tìm x: 18 + x = 52 x – 28 = 45 46 – x = 37 Bài 4: Cả gà và vịt có 44 con, trong đó có 26 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con gà? Bài 5: Năm nay mẹ 46 tuổi. Hỏi cách đây 8 năm mẹ bao nhiêu tuổi? * Bài 6: Số bị trừ là số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, số trừ kém số bị trừ 28 đơn vị. Tìm số trừ.

