Bài giảng Toán 4 - Bài 9: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên - Trường Tiểu học số 1 Thanh An

ppt 18 trang hongchi 23/07/2026 300
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 9: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên - Trường Tiểu học số 1 Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_4_bai_9_so_sanh_va_sap_xep_thu_tu_cac_so_tu_n.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 9: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên - Trường Tiểu học số 1 Thanh An

  1. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN Mục tiêu A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 1.Điền dấu thích hợp ( > , < ) vào chỗ chấm: 5899 < 7000 803 < 1202 73 584 > 57 652 99 999 < 100 000
  2. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 2. Trong hai số tự nhiên: a) Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Chẳng hạn: 100 000 > 99 999
  3. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 2. Trong hai số tự nhiên: Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Chẳng hạn: 98 < 100
  4. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 2. b) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. Chẳng hạn: 603 228 > 363 450
  5. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 2. c) Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. Chẳng hạn: 567231 = 567231
  6. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 2. d) Nhận xét: - Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8 ;9; ....kể từ trái sang phải, số đứng trước bé hơn số đứng sau.
  7. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 3. Điền dấu thích hợp ( ) vào chỗ chấm: 693 215 . .> . 693 200 653 211 . .= . 653 211 43 256 . .< . 432 510 10 000 . .< . 99 999
  8. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 4. Ví dụ: Với các số: 4596; 4569; 4956; 4965
  9. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 4. Ví dụ: Với các số: 4596; 4569; 4956; 4965 - Xếp thứ tự từ bé đến lớn: 4569; 4596; 4956; 4965 - Xếp thứ tự từ lớn đến bé: 4965; 4956; 4596; 4569
  10. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1. Điền dấu 8574 .....<.. 85 740 434 876 ....<.... 434 878 123 465 ...>..... 123 456 71 326 .....<..... 713 260 745 196 ....=.... 745 196 586 406 ....>.... 568 406
  11. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 2.Trong các số: 423 607; 204 528; 97 326; 314 605 Số lớn nhất là: 423 607
  12. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 3.Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 467 312; 467 213; 467 321; 549 015 Ta sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như sau: 467 213; 467 312; 467 321; 549 015
  13. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 4.Tìm số tự nhiên x, biết: a) x < 4 b) x < 6 c) 3 < x < 7
  14. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 4.Tìm số tự nhiên x, biết: a) x < 4 b) x < 6 c) 3 < x < 7 Bài làm: a)Các số tự nhiên bé hơn 4 là: 0, 1, 2, 3. Vậy x là: 0, 1, 2, 3. b) Các số tự nhiên bé hơn 6 là: 0, 1, 2, 3, 4, 5. Vậy x là: 0, 1, 2, 3, 4, 5. c) Các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé hơn 7 là: 4, 5, 6. Vậy x là: 4, 5, 6
  15. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 5. Tìm số tròn chục x, biết: 25 < x < 58
  16. Toán: Bài 9 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 5. Tìm số tròn chục x, biết: 25 < x < 58 Bài làm: Số tròn chục lớn hơn 25 và bé hơn 58 là: 30 ; 40; 50 Vậy x là: 30; 40; 50
  17. • Để so sánh và sắp xếp thứ tự đúng các số tự nhiên, em cần ghi nhớ: 1)Trong hai số tự nhiên - Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. 2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. 3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau. • Làm bài tập phần Hoat động ứng dụng.
  18. 1. Điền >, <, = 678 653 98 978 493 701 654 702 678 753 687 599 700 000 69 999 857 432 857 432 857 000 856 999 2.Viết tiếp vào chỗ chấm: Các số 89 124 ; 89 259 ; 89 194 ; 89 295 viết theo tứ tự từ bé đến lớn là : ................................................................................ 3.Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Số “bảy mươi nghìn” viết là .. b) Số “một trăm nghìn” viết là . c) Số “ba trăm mười lăm nghìn” viết là d) Số “hai trăm tám mươi nghìn” viết là ..