Bài giảng Toán 4 - Bài 7: Luyện tập - Trường Tiểu học số 1 Thanh An
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 7: Luyện tập - Trường Tiểu học số 1 Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_7_luyen_tap_truong_tieu_hoc_so_1_thanh.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 7: Luyện tập - Trường Tiểu học số 1 Thanh An
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP Mục tiêu Em biết: -Đọc viết số thanh thạo đến lớp triệu. -Giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1. -Em viết một số có nhiều chữ số (từ 5 đến 9 chữ số) bất kì. -Đọc số và cho biết giá trị của mỗi chữ số trong số đó.
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1. 50 006 337 2 022 850 58 676 465
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 2. Viết theo mẫu: Đọc số Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Trăm Chục Triệu Trăm chục nghìn trăm Chục Đơn Triệu Triệu nghìn nghìn vị Bốn trăm ba 423 500 705 4 2 3 5 0 0 7 0 5 mươi hai triệu năm trăm nghìn bảy trăm linh năm Tám mươi triệu 80 100 368 8 0 1 0 0 3 6 8 một trăm nghìn ba trăm sáu mươi tám 306 703 001 3 0 6 7 0 3 0 0 1
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 3. Đọc các số: a) 47 320 103 b) 6 500 332 c) 430 108 240 d) 21 000 310 e) 731 450 008 g) 7 000 001
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 4. Viết các số sau: a) Ba trăm bảy mươi lăm triệu 375 000 000 b) Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìn 231 890 000 c) Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy 915 143 407 d) Bảy trăm triệu không trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi mốt 700 056 121
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 5.Viết số, biết số đó gồm: a) 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 3 chục và 7 đơn vị Số đó là: 4 960 537
- 5.Viết số, biết số đó gồm: 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 3 chục và 7 đơn vị Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Trăm Chục Triệu Trăm chục nghìn trăm Chục Đơn Triệu Triệu nghìn nghìn vị 4 960 537 4 9 6 0 5 3 7
- 5.Viết số, biết số đó gồm: b) 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Trăm Chục Triệu Trăm chục nghìn trăm Chục Đơn vị Triệu Triệu nghìn nghìn 4 906 037 4 9 0 6 0 3 7
- Toán: Bài 7 LUYỆN TẬP Làm bài tập ở phần HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG Trang 25 -26

